Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

PSV Eindhoven - NAC Breda · 24.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 2
(Veerman J.) Obispo A.
goals-icon
90+2’
2 : 2
81’
1 : 3
(Driouech C.) Flamingo R.
change-icon
81’
2 : 2
79’
2 : 2
78’
1 : 3
goals-icon
Holtby L. (Brym C.)
77’
1 : 3
goals-icon
Staring C. (Nassoh M.)
71’
1 : 3
goals-icon
Ayew A. (Soumano M.)
70’
1 : 3
(Fernandez N.) Perisic I.
change-icon
60’
2 : 2
58’
2 : 2
1 : 2
46’
2 : 2
(Dest S.) Sildillia K.
change-icon
46’
2 : 2
Hiệp 1
45+1’
1 : 2
45’
1 : 1
goals-icon
Kemper B. (Nassoh M.)
43’
2 : 0
41’
1 : 1
(Veerman J.) Driouech C.
goals-icon
27’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.46
73%
Sở hữu bóng
27%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
NAC Breda NAC Breda
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
NAC Breda NAC Breda
#
Bàn thắng
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    16
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    15
  • 20 Til G. Til G.
    14
  • 23 Veerman J. Veerman J.
    8
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    7
#
Bàn thắng
  • 10 Nassoh M. Nassoh M.
    5
  • 20 Van Hooijdonk S. Van Hooijdonk S.
    5
  • 4 Kemper B. Kemper B.
    5
  • 9 Soumano M. Soumano M.
    5
  • 32 Talvitie J. Talvitie J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PSV Eindhoven và NAC Breda khi PSV Eindhoven chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PSV Eindhoven và NAC Breda là 2-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi PSV Eindhoven chơi trên sân nhà, PSV Eindhoven đã thắng 22 trận, có 2 trận hòa trong khi NAC Breda thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 76-19 nghiêng về phía PSV Eindhoven.

Trong 53 lần gặp nhau gần đây, PSV Eindhoven đã thắng 33 trận, có 9 trận hòa trong khi NAC Breda thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 130-65 nghiêng về phía PSV Eindhoven.

Trận thắng gần đây nhất của NAC Breda trên sân của PSV Eindhoven là ở năm 2004.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Hà Lan) sắp tới giữa PSV Eindhoven và NAC Breda sẽ diễn ra vào 24.01 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết PSV Eindhoven v NAC Breda và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

NAC Breda

2 / 10của trận đấu cuối cùng NAC Breda trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

NAC Breda

3 / 10 của trận đấu cuối cùng NAC Breda in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

PSV Eindhoven

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy PSV Eindhoven trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng PSV Eindhoven

NAC Breda

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi NAC Breda không thua

NAC Breda

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia NAC Breda không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 34 84 27 3 4 101:45
2
Feyenoord Feyenoord 34 65 19 8 7 70:44
3
N.E.C. N.E.C. 34 59 16 11 7 77:53
16
Volendam Volendam 34 32 8 8 18 35:55
17
NAC Breda NAC Breda 34 29 6 11 17 35:58
18
Heracles Almelo Heracles Almelo 34 19 5 4 25 35:85
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Hà Lan

Hà Lan, Eindhoven,

Philips Stadion

Trọng tài
Higler Dennis Hà Lan

Đội hình

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
NAC Breda NAC Breda
Thống Kê Chính
1.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.46
73%
Sở hữu bóng
27%
16
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
86% 574/666
Đường chuyền
172/248 69%
10
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
16
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
2.59
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.57
9
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
0
3
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
86% 574/666
Đường chuyền
172/248 69%
41% 13/32
Đường Chuyền Dài
19/48 40%
78% 175/223
Đường chuyền ở phần ba cuối
37/69 54%
2.22
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.41
31% 11/35
Chuyền bóng
4/12 33%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
1
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
13
10
Đá phạt góc
4
24
Ném biên
13
Phòng thủ
13
Fouls
13
4
Thẻ vàng
3
49
Trận đấu tay đôi thắng
45
62% 8/13
Tranh bóng
9/13 69%
10
Phá bóng
40
11
Cắt bóng
15
0
Lỗi dẫn đến cú sút
3
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
1.57
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.59
-0.43
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.59

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
NAC Breda NAC Breda
#
Bàn thắng
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    16
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    15
  • 20 Til G. Til G.
    14
  • 23 Veerman J. Veerman J.
    8
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    7
  • 27 Man D. Man D.
    7
  • 19 Bajraktarevic E. Bajraktarevic E.
    4
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    4
  • 3 Gasiorowski Y. Gasiorowski Y.
    3
  • 7 Van Bommel R. Van Bommel R.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Nassoh M. Nassoh M.
    5
  • 20 Van Hooijdonk S. Van Hooijdonk S.
    5
  • 4 Kemper B. Kemper B.
    5
  • 9 Soumano M. Soumano M.
    5
  • 32 Talvitie J. Talvitie J.
    3
  • 11 Paula R. Paula R.
    2
  • 7 Brym C. Brym C.
    2
  • 90 Holtby L. Holtby L.
    1
  • 12 Greiml L. Greiml L.
    1
  • 8 Leemans C. Leemans C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 90 - 0.11 2 0.54 2 81/98(83%) - -
player-stats-img
Brym C.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 78 1 0.88 - 0.06 2 10/15(67%) - -
player-stats-img
Kemper B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.12 - 0.01 1 14/25(56%) - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 30 - - - 0.29 - 10/20(50%) - -
player-stats-img
Greiml L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.44 - 0.2 4 43/46(93%) 1 -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.57 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 60 - - - 0.02 - 41/42(98%) - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 10 - - - 0.02 - 16/17(94%) - -
player-stats-img
Nassoh M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 77 - - 1 0.2 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.09 - 0.01 1 43/53(81%) 1 -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 80 1 0.6 - 0.07 4 24/31(77%) - -
player-stats-img
Sowah K.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.14 - 0.18 1 43/50(86%) 1 -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.25 - 0.1 2 21/24(88%) - -
player-stats-img
Hillen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 24/26(92%) 1 -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.09 - 78/83(94%) - -
player-stats-img
Staring C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 13 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ayew A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 19 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - 0.13 - 0.06 2 14/20(70%) - -
player-stats-img
Balard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.07 - 26/32(81%) 1 -
player-stats-img
Holtby L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 12 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Soumano M.
Phía trước player-stats-team-img
6 71 - 0.4 - 0.02 2 8/14(57%) - -
player-stats-img
Bielica D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 12/30(40%) 1 -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 40/46(87%) - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 45 - - - 0.03 - 38/41(93%) - -
player-stats-img
Valerius C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.03 - 50/60(83%) 1 -
player-stats-img
Odoi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 90 - 0.07 - - 1 15/18(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.71 1 2 - 3 1
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 4 - 3 3 1
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.58 - 1 - 1 1
player-stats-img
Brym C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - - 2 -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Soumano M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.62 1 - - 1 1
player-stats-img
Kemper B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - 1 1 -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.68 - - 1 1 -
player-stats-img
Odoi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ayew A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bielica D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Greiml L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hillen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Holtby L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nassoh M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sowah K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Staring C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valerius C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
10 10/20(50%) 2 - - 0.29 2/11(18%) 35 - 3/6(50%) - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
5 24/31(77%) - - - 0.07 8/12(67%) 40 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 43/46(93%) - 1 - 0.2 18/20(90%) 61 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/20(70%) - - - 0.06 6/11(55%) 30 - - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/24(88%) - 1 - 0.1 8/9(89%) 37 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kemper B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 14/25(56%) - - - 0.01 6/12(50%) 56 4/8(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nassoh M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/26(73%) 1 - 1 0.2 7/10(70%) 40 2/5(40%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 32/35(91%) - - - 0.57 18/20(90%) 46 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Soumano M.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/14(57%) - 1 - 0.02 3/7(43%) 27 - - - - 2
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 43/50(86%) - - - 0.18 16/18(89%) 64 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Brym C.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/15(67%) 1 1 - 0.06 2/5(40%) 39 - 1/1(100%) 1/2(50%) 5 -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/41(93%) - - - 0.03 11/13(85%) 54 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 43/53(81%) - - - 0.01 2/6(33%) 63 - - - - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 81/98(83%) 2 - 2 0.54 33/43(77%) 126 4/10(40%) 5/14(36%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/17(94%) - - - 0.02 2/2(100%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
1 78/83(94%) - - - 0.09 33/34(97%) 108 - - - 3 -
player-stats-img
Odoi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - - - 1/3(33%) 29 - - - - -
player-stats-img
Valerius C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/8(50%) - - - 0.01 2/3(67%) 21 - - - 2 -
player-stats-img
Ayew A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Balard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/32(81%) - - - 0.07 8/10(80%) 42 - - - 1 -
player-stats-img
Bielica D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/30(40%) - - - 0.01 2/6(33%) 37 12/30(40%) - - 1 -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/42(98%) - - - 0.02 6/7(86%) 50 - - - 1 -
player-stats-img
Greiml L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - 0.01 2/3(67%) 38 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hillen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/26(92%) - - - 0.01 1/2(50%) 44 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Holtby L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 6 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 40/46(87%) - - - - - 49 6/11(55%) - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/60(83%) - - - 0.03 12/14(86%) 76 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Sowah K.
Phía trước player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - 3/6(50%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Staring C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Brym C.
Phía trước player-stats-team-img
17 1/2(50%) 9/15(60%) 2 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Greiml L.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/7(43%) 4/6(67%) 2 2/2(100%) 3 11 - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/6(50%) 4/7(57%) 2 - 1 1 1 - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Soumano M.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/7(57%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kemper B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/7(71%) 1 2/2(100%) 4 1 - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 1/3(33%) 3 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Valerius C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sowah K.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 2 - 3 3 - - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - 2/3(67%) 3 1 - - -
player-stats-img
Balard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 - 2 3 - - -
player-stats-img
Hillen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Nassoh M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/3(100%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Sildillia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ayew A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Flamingo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - - - - - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bajraktarevic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Bielica D.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 2 - 1 -
player-stats-img
Holtby L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Odoi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 3 1 1 -
player-stats-img
Staring C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bielica D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.59 2 2.59 2 1 - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.43 - 1.57 2 - 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close