Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wimbledon - Exeter City · 29.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+11’
1 : 1
90+9’
0 : 2
90+9’
1 : 1
90+8’
1 : 1
90+1’
0 : 2
88’
0 : 2
goals-icon
Cox S. (Wareham J.)
(Smith A.) Orsi-Dadomo D.
change-icon
88’
1 : 1
87’
0 : 2
goals-icon
Swinkels S. (Brierley E.)
76’
0 : 2
goals-icon
Francis E. (Doyle-Hayes J.)
68’
0 : 2
65’
0 : 2
goals-icon
Mendes Gomes C. (Higgins A.)
(Stevens M.) Bugiel O.
change-icon
64’
1 : 1
64’
0 : 2
goals-icon
Aitchison J. (Cole R.)
(Maycock C.) Hippolyte M.
change-icon
64’
1 : 1
62’
0 : 2
(Asiimwe N.) Hackford A.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 1
(Sasu A.) Browne M.
change-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
46%
Sở hữu bóng
54%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wimbledon Wimbledon
Exeter City Exeter City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wimbledon Wimbledon
Exeter City Exeter City
#
Bàn thắng
  • 11 Browne M. Browne M.
    12
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    9
  • 9 Bugiel O. Bugiel O.
    5
  • 6 Ryan Johnson Ryan Johnson
    4
  • 7 Tilley J. Tilley J.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Wareham J. Wareham J.
    19
  • 12 Cole R. Cole R.
    7
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    7
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    3
  • 28 Tuterov T. Tuterov T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Wimbledon đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Exeter City thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía Wimbledon.

Ở Giải hạng nhì quốc gia, Exeter City đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Wimbledon ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Exeter City ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Wimbledon đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Wimbledon và Exeter City sẽ diễn ra vào 29.12 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Wimbledon v Exeter City và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Wimbledon

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wimbledon trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Wimbledon

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Wimbledon in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Exeter City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Exeter City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Exeter City trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Exeter City

4 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Wimbledon

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Wimbledon không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
18
Peterborough United Peterborough United 46 53 15 8 23 64:68
19
Wimbledon Wimbledon 46 53 15 8 23 51:72
20
Leyton Orient Leyton Orient 46 52 14 10 22 59:71
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
22
Port Vale Port Vale 46 42 10 12 24 36:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Hai 29 tháng 12 2026
Trọng tài
Miles Jacob Anh
Wimbledon Wimbledon
Exeter City Exeter City
Thống Kê Chính
0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
46%
Sở hữu bóng
54%
11
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
6
74% 261/355
Đường chuyền
331/443 75%
7
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
11
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
6
0.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.19
6
Sút xa khung thành
2
7
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
74% 261/355
Đường chuyền
331/443 75%
30% 20/66
Đường Chuyền Dài
23/71 32%
57% 63/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/147 59%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.89
27% 7/26
Chuyền bóng
6/15 40%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
2
4
Đá phạt
12
7
Đá phạt góc
5
35
Ném biên
20
Phòng thủ
12
Fouls
4
3
Thẻ vàng
4
44
Trận đấu tay đôi thắng
55
65% 11/17
Tranh bóng
7/17 41%
34
Phá bóng
45
9
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
2.19
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.25
1.19
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wimbledon Wimbledon
Exeter City Exeter City
#
Bàn thắng
  • 11 Browne M. Browne M.
    12
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    9
  • 9 Bugiel O. Bugiel O.
    5
  • 6 Ryan Johnson Ryan Johnson
    4
  • 7 Tilley J. Tilley J.
    3
  • 16 Hackford A. Hackford A.
    3
  • 99 Orsi-Dadomo D. Orsi-Dadomo D.
    3
  • 43 Nelson Z. Nelson Z.
    2
  • 21 Hippolyte M. Hippolyte M.
    2
  • 12 Smith A. Smith A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Wareham J. Wareham J.
    19
  • 12 Cole R. Cole R.
    7
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    7
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    3
  • 28 Tuterov T. Tuterov T.
    3
  • 26 Sweeney P. Sweeney P.
    2
  • 5 Fitzwater J. Fitzwater J.
    1
  • 19 Cox S. Cox S.
    1
  • 29 McDonald K. McDonald K.
    1
  • 17 Higgins A. Higgins A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close