Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Newport County - Forest Green Rovers · 26.12.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Payne L.) Lewis A.
change-icon
90’
5 : 2
86’
4 : 3
goals-icon
Welch R. (Inniss R.)
86’
4 : 3
goals-icon
Lavinier M. (Dabo F.)
84’
4 : 2
(Charsley H.) Bondswell M.
change-icon
77’
4 : 2
75’
3 : 3
69’
3 : 2
68’
2 : 3
goals-icon
Omotoye T. (Morton C.)
68’
2 : 3
goals-icon
Bernard D. (McCann C.)
63’
2 : 2
60’
1 : 2
55’
0 : 3
goals-icon
Reece Brown (Stevens M.)
51’
0 : 3
50’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
45’
0 : 3
41’
0 : 3
39’
1 : 2
38’
0 : 3
33’
0 : 2
18’
1 : 1
18’
1 : 1
16’
0 : 2
2’
0 : 1
Delaney R. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

65%
Sở hữu bóng
35%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
1
2
Ảnh bị chặn
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Newport County Newport County
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Newport County Newport County
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    21
  • 9 Bogle O. Bogle O.
    7
  • 8 Bryn Morris Bryn Morris
    7
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    7
  • 32 Charsley H. Charsley H.
    5
#
Bàn thắng
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    9
  • 7 McAllister K. McAllister K.
    6
  • 14 Deeney T. Deeney T.
    4
  • 6 Osadebe E. Osadebe E.
    4
  • 14 McCann C. McCann C.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Newport County và Forest Green Rovers là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Newport County chơi trên sân nhà, Newport County đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Forest Green Rovers thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-11 nghiêng về phía Forest Green Rovers.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Newport County đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi Forest Green Rovers thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-32 nghiêng về phía Forest Green Rovers.

Bạn có biết rằng Newport County ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng Forest Green Rovers ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Newport County và Forest Green Rovers sẽ diễn ra vào 26.12 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Newport County

9 / 10 of last matches Newport County in all competitions had less than 3 goals

Newport County

9 / 10 of last matches Newport County in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Forest Green Rovers

8 / 10 of last matches Forest Green Rovers in all competitions had less than 3 goals

Forest Green Rovers

9 / 10 of last matches Forest Green Rovers in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Newport County

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Newport County trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Newport County

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Newport County in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
17
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 57 16 9 21 63:71
18
Newport County Newport County 46 55 16 7 23 62:76
19
Swindon Town Swindon Town 46 54 14 12 20 77:83
22
Colchester United Colchester United 46 45 11 12 23 59:80
23
Sutton United Sutton United 46 42 9 15 22 59:84
24
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 42 11 9 26 44:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Ba 26 tháng 12 2023
Trọng tài
Martin Steve Anh
65%
Sở hữu bóng
35%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
1
2
Ảnh bị chặn
5
3
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
10
Fouls
22
0
Thẻ đỏ
1
3
Thẻ vàng
5
Khác
25
Ném phạt thành công
12
7
Đá phạt góc
7
2
Ngoại vi
3
33
Ném biên
28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Newport County Newport County
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    21
  • 9 Bogle O. Bogle O.
    7
  • 8 Bryn Morris Bryn Morris
    7
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    7
  • 32 Charsley H. Charsley H.
    5
  • 21 McLoughlin S. McLoughlin S.
    3
  • 10 Zanzala O. Zanzala O.
    3
  • 24 Wildig A. Wildig A.
    2
  • 3 Lewis A. Lewis A.
    2
  • 23 Delaney R. Delaney R.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    9
  • 7 McAllister K. McAllister K.
    6
  • 14 Deeney T. Deeney T.
    4
  • 6 Osadebe E. Osadebe E.
    4
  • 14 McCann C. McCann C.
    4
  • 9 Doidge C. Doidge C.
    3
  • 9 Taylor M. Taylor M.
    2
  • 22 Garrick J. Garrick J.
    2
  • 15 Moore Taylor J. Moore Taylor J.
    1
  • 10 Reece Brown Reece Brown
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close