Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mansfield Town - Grimsby Town · 26.12.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 1
goals-icon
Mullarkey T. (Hunt A.)
(Keillor-Dunn D.) Swan W.
change-icon
85’
3 : 0
(Reed L.) Williams G.
change-icon
85’
3 : 0
76’
2 : 1
goals-icon
Hunt A. (Conteh K.)
76’
2 : 1
goals-icon
Holohan G. (Kieran Green)
(George Maris) Rhys Oates
change-icon
69’
3 : 0
(Quinn S.) Clarke O.
change-icon
69’
3 : 0
67’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Andrews J. (Gnahoua A.)
(Johnson C.) McLaughlin S.
change-icon
46’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
45+4’
3 : 0
45+5’
2 : 0
30’
2 : 0
28’
1 : 1
goals-icon
Eisa A. (Pyke R.)
21’
1 : 1
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
34
Tổng số mũi chích ngừa
11
15
Những cú sút vào khung thành
5
10
Sút xa khung thành
3
9
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mansfield Town Mansfield Town
Grimsby Town Grimsby Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Grimsby Town Grimsby Town
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    22
  • 7 Akins L. Akins L.
    12
  • 10 George Maris George Maris
    11
  • 24 Swan W. Swan W.
    9
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    5
#
Bàn thắng
  • 33 Rose D. Rose D.
    13
  • 20 Eisa A. Eisa A.
    9
  • 25 Wilson D. Wilson D.
    7
  • 7 Holohan G. Holohan G.
    4
  • 19 Pyke R. Pyke R.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mansfield Town và Grimsby Town là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Mansfield Town chơi trên sân nhà, Mansfield Town đã thắng 8 trận, có 2 trận hòa trong khi Grimsby Town thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-14 nghiêng về phía Mansfield Town.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, Mansfield Town đã thắng 11 trận, có 8 trận hòa trong khi Grimsby Town thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-35 nghiêng về phía Grimsby Town.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Mansfield Town) và 1-1 (sân của Grimsby Town).

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mansfield Town và Grimsby Town sẽ diễn ra vào 26.12 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mansfield Town

1 / 10của trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Mansfield Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Mansfield Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Mansfield Town Grimsby Town

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Grimsby Town

5 / 10của trận đấu cuối cùng Grimsby Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Grimsby Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Mansfield Town Grimsby Town

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
2
Wrexham Wrexham 46 88 26 10 10 89:52
3
Mansfield Town Mansfield Town 46 86 24 14 8 90:47
4
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 78 23 9 14 83:68
20
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 51 13 12 21 66:82
21
Grimsby Town Grimsby Town 46 49 11 16 19 57:74
22
Colchester United Colchester United 46 45 11 12 23 59:80
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Ba 26 tháng 12 2023
Trọng tài
Yates Ollie Anh
54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
34
Tổng số mũi chích ngừa
11
15
Những cú sút vào khung thành
5
10
Sút xa khung thành
3
9
Ảnh bị chặn
3
5
Thủ môn cứu thua
13
Kỷ luật
17
Fouls
10
3
Thẻ vàng
1
Khác
10
Ném phạt thành công
18
15
Đá phạt góc
2
24
Ném biên
26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Grimsby Town Grimsby Town
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    22
  • 7 Akins L. Akins L.
    12
  • 10 George Maris George Maris
    11
  • 24 Swan W. Swan W.
    9
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    5
  • 21 Boateng H. Boateng H.
    5
  • 7 Nichols T. Nichols T.
    4
  • 16 Quinn S. Quinn S.
    4
  • 8 Clarke O. Clarke O.
    3
  • 25 Reed L. Reed L.
    2
#
Bàn thắng
  • 33 Rose D. Rose D.
    13
  • 20 Eisa A. Eisa A.
    9
  • 25 Wilson D. Wilson D.
    7
  • 7 Holohan G. Holohan G.
    4
  • 19 Pyke R. Pyke R.
    4
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    3
  • 20 Obikwu J. Obikwu J.
    3
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    2
  • 44 Mullarkey T. Mullarkey T.
    2
  • 6 Thompson C. Thompson C.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close