Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Swindon Town - Forest Green Rovers · 29.12.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
3 : 1
90+9’
2 : 2
(Khan S.) Mceachran G.
change-icon
88’
3 : 1
87’
2 : 2
81’
2 : 1
80’
1 : 2
(Austin C.) Cain J.
change-icon
75’
2 : 1
74’
1 : 1
71’
2 : 0
70’
1 : 1
goals-icon
Taylor M. (Morton C.)
70’
1 : 1
goals-icon
Robertson S. (McCann C.)
56’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Bendle A. (Jenks T.)
46’
0 : 1
goals-icon
Lavinier M. (Dabo F.)
0 : 0
Hiệp 1
43’
0 : 1
21’
0 : 1
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
13
6
Những cú sút vào khung thành
6
3
Sút xa khung thành
3
6
Ảnh bị chặn
4
6
Thủ môn cứu thua
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Swindon Town Swindon Town
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Swindon Town Swindon Town
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
#
Bàn thắng
  • 20 Young J. Young J.
    16
  • 32 Austin C. Austin C.
    12
  • 9 Glatzel P. Glatzel P.
    7
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    5
  • 23 Drinan A. Drinan A.
    4
#
Bàn thắng
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    9
  • 7 McAllister K. McAllister K.
    6
  • 14 Deeney T. Deeney T.
    4
  • 6 Osadebe E. Osadebe E.
    4
  • 14 McCann C. McCann C.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Swindon Town và Forest Green Rovers là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Swindon Town chơi trên sân nhà, Swindon Town đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi Forest Green Rovers thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía Swindon Town.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Swindon Town đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Forest Green Rovers thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-13 nghiêng về phía Swindon Town.

Bạn có biết rằng Swindon Town ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng Forest Green Rovers ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng ba quốc gia (Anh) sắp tới giữa Swindon Town và Forest Green Rovers sẽ diễn ra vào 29.12 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Swindon Town v Forest Green Rovers và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Swindon Town

4 / 10 of last matches in all competitions Swindon Town played with a score of 0:0

Swindon Town

3 / 10 of last matches in Giải hạng ba quốc gia Swindon Town played with a score of 0:0

Swindon Town Forest Green Rovers

6 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Forest Green Rovers

6 / 10 of last matches in all competitions Forest Green Rovers played with a score of 0:0

Forest Green Rovers

7 / 10 of last matches in Giải hạng ba quốc gia Forest Green Rovers played with a score of 0:0

Swindon Town

7 / 10 of last matches Swindon Town in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
18
Newport County Newport County 46 55 16 7 23 62:76
19
Swindon Town Swindon Town 46 54 14 12 20 77:83
20
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 51 13 12 21 66:82
22
Colchester United Colchester United 46 45 11 12 23 59:80
23
Sutton United Sutton United 46 42 9 15 22 59:84
24
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 42 11 9 26 44:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 29 tháng 12 2023
Trọng tài
Simpson Scott Anh
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
13
6
Những cú sút vào khung thành
6
3
Sút xa khung thành
3
6
Ảnh bị chặn
4
6
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
9
Fouls
20
2
Thẻ vàng
5
Khác
21
Ném phạt thành công
10
6
Đá phạt góc
4
1
Ngoại vi
1
26
Ném biên
28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Swindon Town Swindon Town
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
#
Bàn thắng
  • 20 Young J. Young J.
    16
  • 32 Austin C. Austin C.
    12
  • 9 Glatzel P. Glatzel P.
    7
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    5
  • 23 Drinan A. Drinan A.
    4
  • 20 Devoy D. Devoy D.
    3
  • 10 Shade T. Shade T.
    2
  • 10 Cain J. Cain J.
    2
  • 20 Blake-Tracy F. Blake-Tracy F.
    2
  • 11 McGurk S. McGurk S.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    9
  • 7 McAllister K. McAllister K.
    6
  • 14 Deeney T. Deeney T.
    4
  • 6 Osadebe E. Osadebe E.
    4
  • 14 McCann C. McCann C.
    4
  • 9 Doidge C. Doidge C.
    3
  • 9 Taylor M. Taylor M.
    2
  • 22 Garrick J. Garrick J.
    2
  • 15 Moore Taylor J. Moore Taylor J.
    1
  • 10 Reece Brown Reece Brown
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close