Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sanfrecce Hiroshima - Gangwon · 04.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Chul H. (Jun-seok S.)
85’
1 : 1
goals-icon
Kim D. (Joon-hyuck K.)
75’
1 : 1
goals-icon
Min-jun K. (Park H.)
75’
1 : 1
goals-icon
Sangheon L. (Gun-Hee K.)
(Kato M.) Higashi S.
change-icon
71’
2 : 0
69’
2 : 0
69’
1 : 1
67’
1 : 1
63’
1 : 0
61’
1 : 0
(Germain V.) Kinoshita K.
change-icon
58’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
(Arai N.) Nakano S.
change-icon
46’
1 : 0
(Maeda N.) Germain R.
change-icon
46’
1 : 0
(Suga D.) Nakamura S.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
37%
Sở hữu bóng
63%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Gangwon Gangwon
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Gangwon Gangwon
#
Bàn thắng
  • 4 Araki H. Araki H.
    2
  • 11 Kato M. Kato M.
    2
  • 10 Suzuki A. Suzuki A.
    2
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    2
  • 10 Junior M. Junior M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Jae-hyeon M. Jae-hyeon M.
    2
  • 33 Chul H. Chul H.
    1
  • 70 Ku B. Ku B.
    1
  • 9 Gun-Hee K. Gun-Hee K.
    1
  • 47 Sangheon L. Sangheon L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Sự kiện trận đấu

Sanfrecce Hiroshima đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Sanfrecce Hiroshima đã không thể ghi bàn trong 3 trận gần nhất.

Gangwon FC đã để lọt lưới tất cả các trận trong 5 trận gần nhất.

Sanfrecce Hiroshima wins 1st half in 31% of their matches, Gangwon FC in 30% of their matches.

Sanfrecce Hiroshima wins 31% of halftimes, Gangwon FC wins 30%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Á AFC Champions League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sanfrecce Hiroshima và Gangwon sẽ diễn ra vào 04.11 lúc 05:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sanfrecce Hiroshima

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sanfrecce Hiroshima

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima in AFC Champions League kết thúc trong thất bại

Gangwon

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Gangwon trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Gangwon

2 / 3 của trận đấu cuối cùng Gangwon trong AFC Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sanfrecce Hiroshima

3 / 10của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Sanfrecce Hiroshima

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima in AFC Champions League kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Elite 25/26, East
# Đội T Dim T V Đ B
2
Vissel Kobe Vissel Kobe 8 16 5 1 2 14:7
3
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 8 15 4 3 1 10:6
4
Buriram United Buriram United 8 14 4 2 2 10:8
7
Seoul Seoul 8 10 2 4 2 10:9
8
Gangwon Gangwon 8 9 2 3 3 9:11
9
Ulsan Hyundai Ulsan Hyundai 8 9 2 3 3 6:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:00

Thứ Ba 04 tháng 11 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Hiroshima,

Edion Peace Wing Hiroshima

Trọng tài
Reibelt Casey Úc

Đội hình

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Gangwon Gangwon
Thống Kê Chính
1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
37%
Sở hữu bóng
63%
11
Tổng số cú sút
6
7
Những cú sút vào khung thành
0
64% 200/314
Đường chuyền
411/537 77%
1
Đá phạt góc
5
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
6
7
Những cú sút vào khung thành
0
1.2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
2
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
64% 200/314
Đường chuyền
411/537 77%
20% 13/66
Đường Chuyền Dài
30/70 43%
47% 40/86
Đường chuyền ở phần ba cuối
94/147 64%
0.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.43
20% 3/15
Chuyền bóng
4/25 16%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
0
Ngoại vi
4
15
Đá phạt
10
1
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
33
Phòng thủ
10
Fouls
15
4
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
71
Trận đấu tay đôi thắng
58
80% 16/20
Tranh bóng
8/15 53%
14
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
6
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.2
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Gangwon Gangwon
#
Bàn thắng
  • 4 Araki H. Araki H.
    2
  • 11 Kato M. Kato M.
    2
  • 10 Suzuki A. Suzuki A.
    2
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    2
  • 10 Junior M. Junior M.
    1
  • 35 Nakajima Y. Nakajima Y.
    1
  • 9 Germain R. Germain R.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Jae-hyeon M. Jae-hyeon M.
    2
  • 33 Chul H. Chul H.
    1
  • 70 Ku B. Ku B.
    1
  • 9 Gun-Hee K. Gun-Hee K.
    1
  • 47 Sangheon L. Sangheon L.
    1
  • 34 Jun-seok S. Jun-seok S.
    1
  • 24 Park H. Park H.
    1
  • 7 Dae-won K. Dae-won K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close