Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Machida Zelvia - Melbourne City · 04.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
(Shimoda H.) Sento K.
change-icon
90’
2 : 1
88’
1 : 2
goals-icon
Kutleshi B. (Kuen A.)
(Se-Hun O.) Fujio S.
change-icon
82’
2 : 1
79’
1 : 2
goals-icon
Mazzeo B. (Durakovic E.)
79’
1 : 2
goals-icon
Antoniou P. (Shillington H.)
(Mochizuki H.) Hayashi K.
change-icon
77’
2 : 1
70’
1 : 2
goals-icon
Nabbout A. (Caputo M.)
55’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Kanamori T. (Baker B.)
Hiệp 1
(Soma Y.) Mochizuki H.
goals-icon
24’
1 : 1
1’
0 : 1
Shoji G. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
53%
Sở hữu bóng
47%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Machida Zelvia Machida Zelvia
Melbourne City Melbourne City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Machida Zelvia Machida Zelvia
Melbourne City Melbourne City
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    4
  • 99 Yengi T. Yengi T.
    3
  • 6 Mochizuki H. Mochizuki H.
    2
  • 9 Se-Hun O. Se-Hun O.
    2
  • 27 Erik Erik
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Caputo M. Caputo M.
    3
  • 11 Rashani E. Rashani E.
    1
  • 15 Nabbout A. Nabbout A.
    1
  • 35 Memeti M. Memeti M.
    1
  • 10 Kanamori T. Kanamori T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Sự kiện trận đấu

Machida Zelvia đã bất bại 12 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Machida Zelvia đã giữ sạch lưới trong 3 trận liên tiếp.

Machida Zelvia wins 1st half in 40% of their matches, Melbourne City in 45% of their matches.

Machida Zelvia wins 40% of halftimes, Melbourne City wins 45%.

When Machida Zelvia leads 1-0 at home, they win in 86% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Á AFC Champions League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Machida Zelvia và Melbourne City sẽ diễn ra vào 04.11 lúc 05:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Machida Zelvia

6 / 10của trận đấu cuối cùng Machida Zelvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Machida Zelvia

2 / 3 của trận đấu cuối cùng Machida Zelvia in AFC Champions League kết thúc trong một trận hòa

Melbourne City

3 / 10của trận đấu cuối cùng Melbourne City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Machida Zelvia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Machida Zelvia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Melbourne City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Melbourne City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Melbourne City

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Melbourne City trong AFC Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Elite 25/26, East
# Đội T Dim T V Đ B
1
Machida Zelvia Machida Zelvia 8 17 5 2 1 15:7
2
Vissel Kobe Vissel Kobe 8 16 5 1 2 14:7
3
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 8 15 4 3 1 10:6
4
Buriram United Buriram United 8 14 4 2 2 10:8
5
Melbourne City Melbourne City 8 14 4 2 2 9:7
6
Darul Takzim Darul Takzim 8 11 3 2 3 8:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:00

Thứ Ba 04 tháng 11 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Tokyo,

Machida Stadium

Trọng tài
Al-Marri Abdulla Ali Qatar

Đội hình

Machida Zelvia Machida Zelvia
Melbourne City Melbourne City
Thống Kê Chính
1.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
53%
Sở hữu bóng
47%
20
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
4
77% 371/479
Đường chuyền
327/428 76%
10
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
20
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
4
1.37
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.87
7
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
4
8
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
77% 371/479
Đường chuyền
327/428 76%
59% 51/87
Đường Chuyền Dài
32/79 41%
65% 110/170
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/106 58%
1.92
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.22
38% 11/29
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
2
Ngoại vi
2
16
Đá phạt
8
10
Đá phạt góc
6
22
Ném biên
19
Phòng thủ
8
Fouls
16
1
Thẻ vàng
0
71
Trận đấu tay đôi thắng
28
76% 13/17
Tranh bóng
7/11 64%
8
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
6
0.87
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.37
-0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Machida Zelvia Machida Zelvia
Melbourne City Melbourne City
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    4
  • 99 Yengi T. Yengi T.
    3
  • 6 Mochizuki H. Mochizuki H.
    2
  • 9 Se-Hun O. Se-Hun O.
    2
  • 27 Erik Erik
    1
  • 18 Shimoda H. Shimoda H.
    1
  • 8 Sento K. Sento K.
    1
  • 20 Nishimura T. Nishimura T.
    1
  • 11 Masuyama A. Masuyama A.
    1
  • 23 Shirasaki R. Shirasaki R.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Caputo M. Caputo M.
    3
  • 11 Rashani E. Rashani E.
    1
  • 15 Nabbout A. Nabbout A.
    1
  • 35 Memeti M. Memeti M.
    1
  • 10 Kanamori T. Kanamori T.
    1
  • 21 Younis M. Younis M.
    1
  • 20 Mazzeo B. Mazzeo B.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close