Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grenoble Foot 38 - Lorient · 29.03.2025

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 28
Th 7 29 thg 3 2025 - 09:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Xantippe M.) Zahui N.
change-icon
82’
2 : 2
81’
1 : 3
goals-icon
Mendy F. (Kroupi Jr E.)
(Valls T.) Sylvestre E.
change-icon
78’
2 : 2
75’
1 : 3
goals-icon
Ander B. (Mvuka J.)
75’
1 : 3
goals-icon
Soumano S. (Pagis P.)
(Jabbari A.) Diaby Y.
change-icon
66’
2 : 2
(Diba S.) Rigo D.
change-icon
66’
2 : 2
(Kerouedan A.) Olaitan J.
change-icon
66’
2 : 2
65’
1 : 3
goals-icon
Aiyegun T. (Mohamed B.)
1 : 2
Hiệp 1
36’
1 : 2
17’
0 : 2
8’
0 : 1
goals-icon
Kroupi Jr E. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.51
43%
Sở hữu bóng
57%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38
Lorient Lorient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38
Lorient Lorient
#
Bàn thắng
  • 9 Meissa Ba P. Meissa Ba P.
    9
  • 8 Benet J. Benet J.
    5
  • 15 Olaitan J. Olaitan J.
    4
  • 7 Sylvestre E. Sylvestre E.
    4
  • 25 Valls T. Valls T.
    4
#
Bàn thắng
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    22
  • 28 Soumano S. Soumano S.
    14
  • 77 Katseris P. Katseris P.
    4
  • 10 Pagis P. Pagis P.
    4
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grenoble và Lorient là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Grenoble chơi trên sân nhà, Grenoble đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Lorient thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-5 nghiêng về phía Lorient.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Grenoble đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Lorient thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-14 nghiêng về phía Lorient.

Trận thắng gần đây nhất của Grenoble trước Lorient trên sân nhà là ở năm 2006.

Bạn có biết rằng Grenoble ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Grenoble Foot 38 vs Lorient trong Pháp Ligue 2 sẽ bắt đầu vào 29.03 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Grenoble Foot 38 Lorient bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Grenoble Foot 38

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grenoble Foot 38 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Grenoble Foot 38

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grenoble Foot 38 trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Grenoble Foot 38

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

Lorient

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Lorient trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Lorient

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lorient in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

Grenoble Foot 38

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Grenoble Foot 38 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lorient Lorient 34 71 22 5 7 68:31
2
Paris Paris 34 69 21 6 7 55:33
3
Metz Metz 34 65 18 11 5 64:34
8
Bastia Bastia 34 48 11 15 8 43:37
9
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 46 13 7 14 43:44
10
Troyes AC Troyes AC 34 44 13 5 16 36:34
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 29 tháng 3 2025
Pháp

Pháp, Grenoble,

Stade Des Alpes

Trọng tài
Kubler Geoffrey
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38
Lorient Lorient
Thống Kê Chính
0.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.51
43%
Sở hữu bóng
57%
4
Tổng số cú sút
20
2
Những cú sút vào khung thành
5
79% 305/385
Đường chuyền
432/507 85%
2
Đá phạt góc
5
Cú sút
4
Tổng số cú sút
20
2
Những cú sút vào khung thành
5
1
Sút xa khung thành
6
0
Cú sút ngoài Vùng
1
1
Các cú đánh bị chặn
9
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
79% 305/385
Đường chuyền
432/507 85%
59% 51/87
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/133 70%
25% 2/8
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
0
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
18
2
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
18
Fouls
9
88% 14/16
Tranh bóng
15/22 68%
27
Phá bóng
18
14
Cắt bóng
9
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38
Lorient Lorient
#
Bàn thắng
  • 9 Meissa Ba P. Meissa Ba P.
    9
  • 8 Benet J. Benet J.
    5
  • 15 Olaitan J. Olaitan J.
    4
  • 7 Sylvestre E. Sylvestre E.
    4
  • 25 Valls T. Valls T.
    4
  • 99 Jabbari A. Jabbari A.
    3
  • 11 Kerouedan A. Kerouedan A.
    2
  • 7 Diaby Y. Diaby Y.
    2
  • 17 Delos S. Delos S.
    2
  • 27 Xantippe M. Xantippe M.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    22
  • 28 Soumano S. Soumano S.
    14
  • 77 Katseris P. Katseris P.
    4
  • 10 Pagis P. Pagis P.
    4
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    3
  • 9 Mohamed B. Mohamed B.
    3
  • 32 Mvuka J. Mvuka J.
    3
  • 15 Aiyegun T. Aiyegun T.
    3
  • 15 Laporte J. Laporte J.
    2
  • 62 Ebong A. Ebong A.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close