Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hacken - Rayo Vallecano · 23.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+12’
3 : 2
90+13’
2 : 2
goals-icon
Ratiu A. (Hình phạt)
90+12’
2 : 2
90+12’
3 : 1
90+7’
2 : 2
90+7’
2 : 2
90+3’
3 : 1
(Brusberg I.) Dembe J.
change-icon
90+2’
3 : 1
(Rygaard M.) Hammar J.
change-icon
90+2’
3 : 1
(Lindberg J.) Wembangomo B.
change-icon
90+1’
3 : 1
86’
3 : 1
81’
2 : 2
goals-icon
Ratiu A. (Gumbau G.)
79’
2 : 2
(Dahbo P.) Layouni A.
change-icon
78’
3 : 1
(Andersen S.) Holm S.
change-icon
67’
3 : 1
67’
2 : 2
goals-icon
Perez F. (Camello S.)
67’
2 : 2
goals-icon
Alexandre (Palazon I.)
67’
2 : 2
goals-icon
Diaz P. (Vertrouwd J.)
(Lindberg J.) Brusberg I.
goals-icon
55’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
De Frutos J. (Trejo O.)
Hiệp 1
(Gustafson S.) Lindberg J.
goals-icon
41’
1 : 1
37’
0 : 2
32’
1 : 1
15’
0 : 1
goals-icon
Garcia A. (Camello S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.62
40%
Sở hữu bóng
60%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hacken Hacken
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hacken Hacken
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    1
  • 39 Brusberg I. Brusberg I.
    1
  • 19 Dembe J. Dembe J.
    1
  • 8 Andersen S. Andersen S.
    1
  • 3 Hammar J. Hammar J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Alexandre Alexandre
    4
  • 18 Garcia A. Garcia A.
    3
  • 7 Palazon I. Palazon I.
    3
  • 17 Lopez U. Lopez U.
    2
  • 21 Perez F. Perez F.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

BK Hacken wins 1st half in 24% of their matches, Rayo Vallecano in 33% of their matches.

BK Hacken wins 24% of halftimes, Rayo Vallecano wins 33%.

When BK Hacken leads 1-0 at home, they win in 63% of their matches.

When Rayo Vallecano leads 0-1 away, they win in 70% of their matches.

When BK Hacken is down 0-1 home, they win 7% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hacken vs Rayo Vallecano trong Châu Âu UEFA Europa Conference League sẽ bắt đầu vào 23.10 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hacken Rayo Vallecano bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hacken

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hacken trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hacken

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Hacken trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rayo Vallecano

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rayo Vallecano trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hacken

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Hacken trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Hacken

4 / 10 trận đấu cuối cùng Hacken trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Rayo Vallecano

2 / 10 trận đấu cuối cùng Rayo Vallecano trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 6 13 4 1 1 10:3
5
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 6 13 4 1 1 13:7
6
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 6 13 4 1 1 10:5
31
Shamrock Rovers Shamrock Rovers 6 4 1 1 4 7:13
32
Hacken Hacken 6 3 0 3 3 5:8
33
Hamrun Spartans Hamrun Spartans 6 3 1 0 5 4:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 23 tháng 10 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Gothenburg,

Gamla Ullevi

Trọng tài
Bandic Antoni Bosnia & Herzegovina

Đội hình

Hacken Hacken
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Thống Kê Chính
2.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.62
40%
Sở hữu bóng
60%
10
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
72% 230/321
Đường chuyền
417/490 85%
10
Đá phạt góc
5
5
Thẻ vàng
5
Cú sút
10
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.61
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.06
4
Sút xa khung thành
7
6
Cú sút trong Vùng
6
4
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
72% 230/321
Đường chuyền
417/490 85%
38% 21/55
Đường Chuyền Dài
23/60 38%
61% 85/139
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/106 64%
1.2
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.19
23% 5/22
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
3
13
Đá phạt
11
10
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
22
Phòng thủ
11
Fouls
13
5
Thẻ vàng
5
0
Thẻ đỏ
1
43
Trận đấu tay đôi thắng
37
65% 11/17
Tranh bóng
9/16 56%
22
Phá bóng
32
14
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
3
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
2.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.61
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.39

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hacken Hacken
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    1
  • 39 Brusberg I. Brusberg I.
    1
  • 19 Dembe J. Dembe J.
    1
  • 8 Andersen S. Andersen S.
    1
  • 3 Hammar J. Hammar J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Alexandre Alexandre
    4
  • 18 Garcia A. Garcia A.
    3
  • 7 Palazon I. Palazon I.
    3
  • 17 Lopez U. Lopez U.
    2
  • 21 Perez F. Perez F.
    2
  • 22 Espino A. Espino A.
    2
  • 2 Ratiu A. Ratiu A.
    1
  • 19 De Frutos J. De Frutos J.
    1
  • 10 Camello S. Camello S.
    1
  • 24 Lejeune F. Lejeune F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close