Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FSV Mainz 05 - Hamburger SV · 20.02.2026

Giải Bundesliga

Giải Bundesliga

Vòng 23
Th 6 20 thg 2 2026 - 14:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 1
87’
1 : 2
87’
1 : 2
goals-icon
Elfadli D. (Konigsdorffer R.)
(Lee J.) Nebel P.
change-icon
86’
2 : 1
75’
1 : 2
goals-icon
Philippe R. (Philipas Otele)
65’
1 : 2
goals-icon
Poulsen Y. (Glatzel R.)
65’
1 : 2
64’
1 : 1
58’
2 : 0
58’
1 : 1
1 : 0
(Katompa Mvumpa S.) Becker S.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
45+1’
2 : 0
(Da Costa D.) Amiri N.
goals-icon
42’
1 : 0
34’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
45%
Sở hữu bóng
55%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Hamburger SV Hamburger SV
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Hamburger SV Hamburger SV
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    12
  • 20 Tietz P. Tietz P.
    6
  • 26 Nebel P. Nebel P.
    5
  • 7 Lee J. Lee J.
    4
  • 23 Becker S. Becker S.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Vieira F. Vieira F.
    7
  • 44 Vuskovic L. Vuskovic L.
    6
  • 14 Philippe R. Philippe R.
    5
  • 6 Sambi Lokonga A. Sambi Lokonga A.
    5
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mainz 05 và Hamburger SV khi Mainz 05 chơi trên sân nhà là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mainz 05 và Hamburger SV là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 12 lần gặp nhau gần đây nhất khi Mainz 05 chơi trên sân nhà, Mainz 05 đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi Hamburger SV thắng 4 trận.

Suốt 25 lần gặp nhau gần đây, Mainz 05 đã thắng 8 trận, có 8 trận hòa trong khi Hamburger SV thắng 9 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Hamburger SV trên sân của Mainz 05 là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa FSV Mainz 05 và Hamburger SV, là một phần của Giải Bundesliga (Đức), được lên lịch vào 20.02 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

FSV Mainz 05

4 / 10 của trận đấu cuối cùng FSV Mainz 05 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

FSV Mainz 05

4 / 10 của trận đấu cuối cùng FSV Mainz 05 trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

FSV Mainz 05 Hamburger SV

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Hamburger SV

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamburger SV trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hamburger SV

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hamburger SV trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

FSV Mainz 05

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi FSV Mainz 05 không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Augsburg Augsburg 34 43 12 7 15 45:61
10
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 40 10 10 14 44:53
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
12
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 38 9 11 14 42:53
13
Hamburger SV Hamburger SV 34 38 9 11 14 40:54
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 20 tháng 2 2026
Đức

Đức, Mainz,

Opel Arena

Trọng tài
Braun Robin Đức

Sự tham dự

33305
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Hamburger SV Hamburger SV
Thống Kê Chính
1.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
45%
Sở hữu bóng
55%
17
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
5
74% 232/315
Đường chuyền
337/406 83%
7
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
5
1.37
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.07
9
Sút xa khung thành
7
14
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
9
5
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
74% 232/315
Đường chuyền
337/406 83%
40% 24/60
Đường Chuyền Dài
25/47 53%
57% 62/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/103 59%
0.98
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.56
31% 9/29
Chuyền bóng
2/13 15%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
16
7
Đá phạt góc
2
14
Ném biên
14
Phòng thủ
16
Fouls
13
3
Thẻ vàng
2
58
Trận đấu tay đôi thắng
55
42% 8/19
Tranh bóng
11/12 92%
20
Phá bóng
42
6
Cắt bóng
7
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.37
0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
Hamburger SV Hamburger SV
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    12
  • 20 Tietz P. Tietz P.
    6
  • 26 Nebel P. Nebel P.
    5
  • 7 Lee J. Lee J.
    4
  • 23 Becker S. Becker S.
    3
  • 31 Kohr D. Kohr D.
    2
  • 11 Sieb A. Sieb A.
    2
  • 30 Widmer S. Widmer S.
    2
  • 21 Da Costa D. Da Costa D.
    2
  • 16 Bell S. Bell S.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Vieira F. Vieira F.
    7
  • 44 Vuskovic L. Vuskovic L.
    6
  • 14 Philippe R. Philippe R.
    5
  • 6 Sambi Lokonga A. Sambi Lokonga A.
    5
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    3
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    3
  • 15 Poulsen Y. Poulsen Y.
    1
  • 24 Capaldo N. Capaldo N.
    1
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 59 - - - - - 15/19(79%) 1 -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.25 - 21/30(70%) - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.04 - 0.01 1 28/41(68%) - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 1 0.21 - 0.16 5 38/46(83%) - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 55/58(95%) - -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 87 - 0.13 - 0.04 2 17/20(85%) - -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.32 - 0.26 3 20/27(74%) - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 - 0.01 - 0.02 1 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.1 1 36/40(90%) - -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.08 - 0.01 1 36/42(86%) - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
7.1 76 - 0.07 - 0.09 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 21/35(60%) - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 88 - - - 0.02 - 39/56(70%) 1 -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.08 - 40/44(91%) 1 -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 65 - 0.17 - 0.01 2 8/12(67%) - -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 86 - 0.06 - 0.06 2 22/23(96%) - -
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.76 - 0.01 5 11/23(48%) - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 65 - - - 0.01 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - 0.08 - 0.08 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 31 - 0.01 - 0.2 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.04 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 25 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 39/46(85%) - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 25 - 0.01 - 0.03 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Philippe R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 14 - 0.01 - - 1 - - -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.16 - 0.01 2 31/38(82%) 1 -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - 0.07 - 0.03 1 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 4 1 3 4 1
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.41 1 1 - 1 4
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.89 1 1 - 3 -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.52 1 - 1 2 -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.3 - 1 1 2 -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Philippe R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
8 11/23(48%) - 1 - 0.01 5/14(36%) 40 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 31/38(82%) - - - 0.01 1/5(20%) 48 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 20/27(74%) - 1 - 0.26 13/19(68%) 47 2/4(50%) 3/10(30%) 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/12(67%) - 1 - 0.01 3/7(43%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/20(85%) - - - 0.04 10/13(77%) 39 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 22/23(96%) - - - 0.06 7/7(100%) 36 1/2(50%) 1/1(100%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
3 14/18(78%) 1 - - 0.09 8/10(80%) 35 3/3(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - 0.08 7/10(70%) 18 - - - - 1
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/8(88%) - - - 0.02 3/4(75%) 14 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/18(78%) - - - 0.04 5/6(83%) 37 2/4(50%) 1/6(17%) - 1 -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/41(68%) - - - 0.01 2/8(25%) 55 2/11(18%) - - 1 -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/30(70%) 1 - 1 0.25 6/9(67%) 53 5/8(63%) 2/3(67%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.01 2/3(67%) 20 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) 1 - - 0.03 1/2(50%) 4 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.02 6/10(60%) 37 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - 0.2 3/4(75%) 22 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/46(83%) - - - 0.16 10/15(67%) 66 1/5(20%) 1/1(100%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/40(90%) - - - 0.1 4/8(50%) 57 - 1/1(100%) 1/3(33%) 4 1
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/35(60%) - - - - 1/6(14%) 48 5/19(26%) - - - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 39/46(85%) - - - - - 52 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - 1 -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - - 3/5(60%) 36 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - 0.03 2/3(67%) 13 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/56(70%) - - - 0.02 10/19(53%) 84 3/6(50%) - 1/2(50%) 4 -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - 0.01 3/5(60%) 64 5/6(83%) - - 2 -
player-stats-img
Philippe R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 14 - - - 1 -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/44(91%) - - - 0.08 4/7(57%) 53 1/2(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 55/58(95%) - - - 0.01 5/7(71%) 81 7/9(78%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
20 5/10(50%) 4/10(40%) 2 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 3/6(50%) 7/12(58%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 5/12(42%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Potulski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 2/8(25%) 5 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/7(71%) 5/6(83%) - 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/4(50%) 3/8(38%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 6/9(67%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 5/7(71%) 1 1/2(50%) - 6 - - -
player-stats-img
Omari W.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
11 2/4(50%) 2/7(29%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/6(67%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 4/5(80%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) 2 - 3 7 - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) 3 13 - - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 1/1(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Philippe R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.37 2 1.37 1 - 4 -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 4 1.06 1 1 7 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close