Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hamburger SV - Union Berlin · 14.02.2026

Giải Bundesliga

Giải Bundesliga

Vòng 22
Th 7 14 thg 2 2026 - 09:30
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
4 : 2
89’
3 : 2
(Capaldo N.) Elfadli D.
change-icon
86’
4 : 1
(Konigsdorffer R.) Mikelbrencis W.
change-icon
86’
4 : 1
83’
3 : 2
goals-icon
Burke O. (Nsoki S.)
83’
3 : 2
goals-icon
Schafer A. (Kemlein A.)
82’
3 : 1
75’
2 : 2
goals-icon
Kral A. (Khedira R.)
74’
3 : 1
(Philipas Otele) Dompe J.
change-icon
72’
3 : 1
(Glatzel R.) Poulsen Y.
change-icon
71’
3 : 1
64’
3 : 1
60’
2 : 2
goals-icon
Skarke T. (Ansah I.)
60’
2 : 2
goals-icon
Burcu L. (Jeong W.)
50’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45+2’
2 : 1
35’
1 : 1
28’
0 : 1
goals-icon
Querfeld L. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.13
56%
Sở hữu bóng
44%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hamburger SV Hamburger SV
Union Berlin Union Berlin
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamburger SV Hamburger SV
Union Berlin Union Berlin
#
Bàn thắng
  • 20 Vieira F. Vieira F.
    7
  • 44 Vuskovic L. Vuskovic L.
    6
  • 14 Philippe R. Philippe R.
    5
  • 6 Sambi Lokonga A. Sambi Lokonga A.
    5
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5
#
Bàn thắng
  • 7 Burke O. Burke O.
    6
  • 10 Ansah I. Ansah I.
    5
  • 5 Doekhi D. Doekhi D.
    5
  • 13 Khedira R. Khedira R.
    5
  • 55 Ilic A. Ilic A.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Hamburger SV ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Union Berlin ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Hamburger SV đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

Union Berlin đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

Hamburger SV đã phải nhật 6 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải Bundesliga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hamburger SV vs Union Berlin trong Đức Giải Bundesliga sẽ bắt đầu vào 14.02 lúc 09:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hamburger SV Union Berlin bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hamburger SV

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hamburger SV không thua

Hamburger SV

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga Hamburger SV không thua

Hamburger SV

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hamburger SV không vẽ

Hamburger SV

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga Hamburger SV không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 40 10 10 14 44:53
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
12
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 38 9 11 14 42:53
13
Hamburger SV Hamburger SV 34 38 9 11 14 40:54
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Đức

Đức, Hamburg,

Volksparkstadion

Trọng tài
Badstubner Florian Đức

Sự tham dự

57000

Đội hình

Hamburger SV Hamburger SV
Union Berlin Union Berlin
Thống Kê Chính
2.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.13
56%
Sở hữu bóng
44%
13
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
5
78% 345/442
Đường chuyền
240/336 71%
6
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
0
Cú sút
13
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
5
2.02
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.25
5
Sút xa khung thành
5
11
Cú sút trong Vùng
10
2
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
78% 345/442
Đường chuyền
240/336 71%
34% 19/56
Đường Chuyền Dài
23/70 33%
60% 78/129
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/132 52%
1.83
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.8
31% 5/16
Chuyền bóng
9/20 45%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
2
Ngoại vi
3
7
Đá phạt
12
6
Đá phạt góc
3
26
Ném biên
21
Phòng thủ
12
Fouls
7
3
Thẻ vàng
0
54
Trận đấu tay đôi thắng
57
54% 7/13
Tranh bóng
8/13 62%
32
Phá bóng
34
12
Cắt bóng
15
2
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
2.25
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.02
0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.98

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hamburger SV Hamburger SV
Union Berlin Union Berlin
#
Bàn thắng
  • 20 Vieira F. Vieira F.
    7
  • 44 Vuskovic L. Vuskovic L.
    6
  • 14 Philippe R. Philippe R.
    5
  • 6 Sambi Lokonga A. Sambi Lokonga A.
    5
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5
  • 7 Dompe J. Dompe J.
    3
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    3
  • 15 Poulsen Y. Poulsen Y.
    1
  • 24 Capaldo N. Capaldo N.
    1
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Burke O. Burke O.
    6
  • 10 Ansah I. Ansah I.
    5
  • 5 Doekhi D. Doekhi D.
    5
  • 13 Khedira R. Khedira R.
    5
  • 55 Ilic A. Ilic A.
    5
  • 11 Jeong W. Jeong W.
    4
  • 14 Querfeld L. Querfeld L.
    3
  • 15 Rothe T. Rothe T.
    2
  • 13 Schafer A. Schafer A.
    2
  • 20 Ljubicic M. Ljubicic M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 16 - - 1 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.79 - 0.03 1 33/37(89%) - -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 87 2 1.28 - 0.02 7 10/15(67%) - -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 87 1 0.27 - 0.06 1 26/36(72%) 1 -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 72 - - 1 0.21 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 36/41(88%) - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
7.4 72 - - - 0.77 - 10/19(53%) - -
player-stats-img
Vuskovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.17 - 0.01 1 60/75(80%) 1 -
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 1 1.02 - 0.03 6 6/11(55%) - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 74 - 0.08 1 0.31 1 27/31(87%) - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 83 - - - 0.06 - 24/39(62%) - -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.04 - 0.25 1 42/51(82%) - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 18 - - - 0.12 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.16 - 0.03 1 19/30(63%) - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 83 - - - 0.02 - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 75 - 0.05 - 0.19 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - 0.22 1 20/30(67%) - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 40/50(80%) - -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.21 - 36/46(78%) - -
player-stats-img
Burcu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 29 - - - 0.16 - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.17 - 0.25 2 33/45(73%) - -
player-stats-img
Kral A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 53/65(82%) - -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 29 - 0.05 - 0.16 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Dompe J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 18 - 0.06 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
6 61 - - - 0.02 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 61 - - - 0.01 - 5/10(50%) - -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
5 90 - - - - - 14/27(52%) - -
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - 1 0.36 - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.07 - 9/10(90%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
7 2 1.06 3 2 2 6 1
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
6 3 1.02 1 2 5 6 -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.47 1 - 2 2 -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.72 - - - 1 -
player-stats-img
Dompe J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - 1 -
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.75 - - - 1 -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vuskovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burcu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kral A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
10 6/11(55%) - 1 - 0.03 4/7(57%) 28 - - - 2 2
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
10 10/15(67%) - - - 0.02 6/10(60%) 35 1/2(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 27/31(87%) - - 1 0.31 10/13(77%) 54 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Vuskovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 60/75(80%) - - - 0.01 7/17(41%) 99 3/14(21%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 33/45(73%) - - - 0.25 6/13(46%) 60 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
3 10/19(53%) - - - 0.77 5/9(56%) 29 - 2/3(67%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 33/37(89%) - - - 0.03 6/10(60%) 53 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/46(78%) - - - 0.21 11/18(61%) 72 3/9(33%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/3(33%) 1 - 1 0.36 1/3(33%) 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/36(72%) - - - 0.06 7/12(58%) 56 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Dompe J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/4(100%) - 1 - - 2/2(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/65(82%) - - - 0.03 4/8(50%) 78 2/7(29%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.02 5/5(100%) 21 - - - 3 -
player-stats-img
Burcu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/6(33%) - - - 0.16 1/5(20%) 16 - 2/2(100%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/11(82%) 1 - 1 0.21 4/5(80%) 17 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/10(50%) - - - 0.01 2/5(40%) 17 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/30(67%) - - - 0.22 7/13(54%) 55 2/7(29%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/30(63%) - 1 - 0.03 6/12(50%) 54 2/5(40%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/41(88%) 1 - - 0.01 3/4(75%) 59 - - - 1 -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - 0.07 4/4(100%) 14 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - 0.16 2/4(50%) 15 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 42/51(82%) - - - 0.25 19/25(76%) 63 2/5(40%) 1/3(33%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 40/50(80%) - - - 0.01 2/8(25%) 58 5/15(33%) - - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) 1 - 1 - - 14 1/1(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/32(78%) - - - 0.02 8/14(57%) 47 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) 1 - - 0.19 4/6(67%) 27 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Kral A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - 2/2(100%) 11 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/39(62%) - - - 0.06 5/16(31%) 59 3/14(21%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) 1 - - 0.12 2/3(67%) 10 - - - - 1
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/27(52%) - - - - 1/7(14%) 35 6/19(32%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
22 8/17(47%) 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Vuskovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 7/12(58%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 5 7 - - -
player-stats-img
Capaldo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 1/7(14%) 6/10(60%) 1 2/3(67%) 2 4 - - -
player-stats-img
Remberg N.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/5(60%) 3/8(38%) 2 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 3/9(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/9(56%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) 5/5(100%) - - 5 6 - - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Konigsdorffer R.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/5(60%) 1/4(25%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Jatta B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Muheim M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Philipas Otele
Phía trước player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 3 6 - - -
player-stats-img
Torunarigha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) 1 - 1 7 - 1 -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 6 - 1 -
player-stats-img
Vieira F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/5(83%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Burcu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Glatzel R.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Gocholeishvili G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kral A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Poulsen Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/3(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Mikelbrencis W.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - 2 1 - -
player-stats-img
Elfadli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Dompe J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 2 1 - - -
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Fernandes D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.25 3 2.25 2 - 4 1
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.98 1 2.02 3 - 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close