Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

RasenBallsport Leipzig - Wfl Wolfsburg · 15.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 3
goals-icon
Adjei Adjetey J. (Daghim A.)
88’
2 : 2
84’
1 : 3
goals-icon
Koulierakis K. (Amoura M.)
84’
1 : 3
goals-icon
Pejcinovic D. (Majer L.)
(Seiwald N.) Lukeba C.
change-icon
83’
2 : 2
(Nusa A.) Bakayoko J.
change-icon
82’
2 : 2
78’
1 : 2
70’
1 : 1
63’
1 : 1
(Harder C.) Romulo
change-icon
63’
1 : 1
(Henrichs B.) Baku R.
change-icon
62’
1 : 1
60’
0 : 2
goals-icon
Svanberg M. (Shiogai K.)
52’
0 : 1
48’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
(Gulacsi P.) Vandevoordt M.
change-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.94
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.62
68%
Sở hữu bóng
32%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa RB Leipzig và Wolfsburg khi RB Leipzig chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi RB Leipzig chơi trên sân nhà, RB Leipzig đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi Wolfsburg thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-15 nghiêng về phía RB Leipzig.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, RB Leipzig đã thắng 14 trận, có 6 trận hòa trong khi Wolfsburg thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-26 nghiêng về phía RB Leipzig.

Kết quả mùa giải trước: 1-5 (sân của RB Leipzig) và 2-3 (sân của Wolfsburg).

Wolfsburg đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Bundesliga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa RasenBallsport Leipzig và Wfl Wolfsburg, là một phần của Giải Bundesliga (Đức), được lên lịch vào 15.02 lúc 11:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

RasenBallsport Leipzig

4 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

4 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig Wfl Wolfsburg

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Wfl Wolfsburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wfl Wolfsburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi RasenBallsport Leipzig không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 73 22 7 5 70:34
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
17
Heidenheim Heidenheim 34 26 6 8 20 41:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Chủ Nhật 15 tháng 2 2026
Đức

Đức, Leipzig,

Red Bull Arena

Trọng tài
Jollenbeck Matthias Đức

Sự tham dự

35787

Đội hình

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Thống Kê Chính
2.94
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.62
68%
Sở hữu bóng
32%
20
Tổng số cú sút
10
10
Những cú sút vào khung thành
3
87% 605/692
Đường chuyền
254/328 77%
6
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
20
Tổng số cú sút
10
10
Những cú sút vào khung thành
3
3.4
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.16
6
Sút xa khung thành
6
17
Cú sút trong Vùng
3
3
Cú sút ngoài Vùng
7
4
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
87% 605/692
Đường chuyền
254/328 77%
67% 31/46
Đường Chuyền Dài
15/42 36%
79% 207/262
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/71 63%
3.1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.43
32% 12/38
Chuyền bóng
0/6 0%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
63
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
10
Đá phạt
6
6
Đá phạt góc
2
31
Ném biên
13
Phòng thủ
6
Fouls
10
1
Thẻ vàng
2
52
Trận đấu tay đôi thắng
36
70% 7/10
Tranh bóng
16/20 80%
12
Phá bóng
53
7
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
8
1.16
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.4
-0.84
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4
  • 22 Raum D. Raum D.
    3
  • 24 Schlager X. Schlager X.
    3
  • 11 Harder C. Harder C.
    3
  • 10 Gruda B. Gruda B.
    3
  • 9 Bakayoko J. Bakayoko J.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3
  • 24 Eriksen C. Eriksen C.
    3
  • 25 Zehnter A. Zehnter A.
    2
  • 10 Majer L. Majer L.
    2
  • 28 Daghim A. Daghim A.
    2
  • 7 Olsen A. Olsen A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.2 90 1 0.85 1 0.79 5 30/40(75%) - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 1 0.33 - 0.24 3 60/69(87%) - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
8 82 - 0.02 - 0.65 1 21/29(72%) - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.01 - 0.03 1 33/37(89%) - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 83 1 0.17 - 0.04 4 14/18(78%) - -
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.14 - 68/73(93%) - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.08 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 30 1 0.27 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.05 - 0.02 2 29/40(73%) - -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 33/38(87%) - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 63 - 0.06 - 0.03 1 36/44(82%) - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.23 - 79/87(91%) 1 -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 27 - 0.06 - 0.17 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.07 - 0.03 1 97/106(92%) - -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
6.6 27 - 0.5 - - 3 7/8(88%) - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 20/29(69%) 1 -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 84 - 0.05 - 0.06 1 23/26(88%) - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 61 - - - - - 28/31(90%) - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 89 - 0.06 1 0.12 1 21/32(66%) - -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.28 - 0.05 3 34/43(79%) - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 82 - - - 0.03 - 86/91(95%) - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 29 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 60 - - - - - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 63 - 0.76 - 0.51 2 11/14(79%) - -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.06 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 1.73 - 2 - 3 2
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.14 3 - - 1 3
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 3 -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 1.14 - - - 3 -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.09 2 - 2 3 -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.35 1 - - - 2
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.25 1 - - 2 -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.66 - - - 1 -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
13 60/69(87%) - - - 0.24 37/45(82%) 99 1/1(100%) 1/6(17%) 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 30/40(75%) 3 1 1 0.79 23/31(74%) 73 3/3(100%) 4/12(33%) 4/6(67%) 1 -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 34/43(79%) - - - 0.05 8/15(53%) 61 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
8 11/14(79%) - 2 - 0.51 3/5(60%) 24 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
6 21/29(72%) 1 - - 0.65 14/21(67%) 55 1/3(33%) 4/8(50%) 5/8(63%) 3 -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/4(50%) - - - - 2/4(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
3 7/8(88%) - 1 - - 1/2(50%) 13 - - - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/18(78%) - - - 0.04 4/5(80%) 32 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - - 0.17 12/14(86%) 29 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/32(66%) - - 1 0.12 8/12(67%) 51 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/40(73%) - - - 0.02 4/8(50%) 59 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/44(82%) - - - 0.03 11/16(69%) 65 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 97/106(92%) - - - 0.03 22/28(79%) 119 7/10(70%) - - 1 -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 79/87(91%) - - - 0.23 29/33(88%) 98 2/3(67%) 1/1(100%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 68/73(93%) - - - 0.14 26/27(96%) 115 1/1(100%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/29(69%) - - - 0.01 3/4(75%) 63 - - - 3 -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/26(88%) - - - 0.06 8/10(80%) 39 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - 0.01 2/3(67%) 60 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.06 4/5(80%) 10 - - - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/23(74%) 1 - 1 0.08 3/3(100%) 44 1/2(33%) - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - 0.01 2/7(29%) 38 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - - - 51 1/3(100%) - - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.01 5/5(100%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 86/91(95%) - - - 0.03 11/13(85%) 96 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - - 2/3(67%) 22 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/31(90%) - - - - 1/2(50%) 33 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/37(89%) - - - 0.03 6/9(67%) 55 4/6(67%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 - 12/19(63%) 3 8/9(89%) 1 3 - - -
player-stats-img
Gruda B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/5(40%) 5/8(63%) - - - - - - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 3/10(30%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 8/13(62%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 8/12(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 2/10(20%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 2/11(18%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Finkgrafe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) 1 2/3(67%) 3 2 - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) 1/3(50%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 3/3(100%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Arnold M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 4 8 - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vavro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 15 - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 3 - 1 -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Svanberg M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bakayoko J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
1.4 8 3.4 2 - 5 -
player-stats-img
Gulacsi P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Muller M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.84 1 1.16 2 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close