Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stockport County - Đội bóng Harrogate · 13.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 1
77’
1 : 1
49’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

16
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stockport County Stockport County
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stockport County Stockport County
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate
#
Bàn thắng
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    3
  • 11 Lowe N. Lowe N.
    2
  • 65 Astles J. Astles J.
    2
  • 27 Bailey O. Bailey O.
    2
  • 28 Stokes J. Stokes J.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Cursons T. Cursons T.
    3
  • 21 Taylor E. Taylor E.
    2
  • 18 Muldoon J. Muldoon J.
    2
  • 10 Bennett M. Bennett M.
    1
  • 15 Anthony O'Connor Anthony O'Connor
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Football League Trophy

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stockport County FC và Harrogate Town là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Harrogate Town đã từng thắng 11 trận trong 18 trận đã đấu với Stockport County FC.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Stockport County FC chơi trên sân nhà, Stockport County FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Harrogate Town thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-8 nghiêng về phía Stockport County FC.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Stockport County FC đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi Harrogate Town thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-26 nghiêng về phía Stockport County FC.

Trận thắng gần đây nhất của Harrogate Town trên sân của Stockport County FC là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Football League Trophy (Anh) sắp tới giữa Stockport County và Đội bóng Harrogate sẽ diễn ra vào 13.01 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Stockport County v Đội bóng Harrogate và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Stockport County

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Stockport County trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Stockport County

1 / 4 của trận đấu cuối cùng Stockport County in Football League Trophy kết thúc trong thất bại

Đội bóng Harrogate

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Harrogate trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Harrogate

4 / 4 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Harrogate trong Football League Trophy kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Harrogate

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Football League Trophy

Stockport County

3 / 10của trận đấu cuối cùng Stockport County trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

EFL Trophy 25/26, Northern Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Thành phố Salford Thành phố Salford 3 9 3 0 0 9:3
2
Stockport County Stockport County 3 5 1 1 1 7:7
3
Đội bóng Wolverhampton Wanderers U21 Đội bóng Wolverhampton Wanderers U21 3 3 1 0 2 7:10
EFL Trophy 25/26, Northern Group F
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 3 9 3 0 0 5:1
2
Huddersfield Town Huddersfield Town 3 6 2 0 1 9:4
3
Newcastle United U21 Newcastle United U21 3 2 0 1 2 5:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Ba 13 tháng 1 2026
Stockport County Stockport County
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate
Thống Kê Chính
16
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
2
88% 620/704
Đường chuyền
173/264 66%
Cú sút
16
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
2
0.4
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.2
5
Sút xa khung thành
3
Đường chuyền
88% 620/704
Đường chuyền
173/264 66%
66% 49/74
Đường Chuyền Dài
25/74 34%
73% 138/189
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/79 56%
0.81
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.29
4% 1/23
Chuyền bóng
1/18 6%
Tấn công
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
1
Ngoại vi
6
Phòng thủ
4
Fouls
4
39
Trận đấu tay đôi thắng
46
100% 4/4
Tranh bóng
12/15 80%
9
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
0.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.4
-0.8
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stockport County Stockport County
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate
#
Bàn thắng
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    3
  • 11 Lowe N. Lowe N.
    2
  • 65 Astles J. Astles J.
    2
  • 27 Bailey O. Bailey O.
    2
  • 28 Stokes J. Stokes J.
    2
  • 7 O'Keeffe C. O'Keeffe C.
    1
  • 22 Andresson B. Andresson B.
    1
  • 7 Diamond J. Diamond J.
    1
  • 26 Norwood O. Norwood O.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Cursons T. Cursons T.
    3
  • 21 Taylor E. Taylor E.
    2
  • 18 Muldoon J. Muldoon J.
    2
  • 10 Bennett M. Bennett M.
    1
  • 15 Anthony O'Connor Anthony O'Connor
    1
  • 22 Smith R. Smith R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Football League Trophy

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Stokes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.9 27 2 0.54 - 0.08 2 9/12(75%) - -
player-stats-img
Dodgson O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.15 - 0.04 3 111/118(94%) - -
player-stats-img
Andresson B.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 26 - 0.13 1 0.31 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Bennett M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 73 - 0.03 - 0.06 1 21/34(62%) - -
player-stats-img
Olowu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 119/133(89%) - -
player-stats-img
Hunt J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.03 - 52/60(87%) - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.07 1 50/60(83%) - -
player-stats-img
Anthony O'Connor
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Bailey O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 64 - 0.16 - 0.05 3 27/31(87%) - -
player-stats-img
Cursons T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 75 1 0.48 - 0.04 4 5/8(63%) - -
player-stats-img
Bryn Morris
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.03 1 23/38(61%) - -
player-stats-img
Muldoon J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - - 1 0.02 - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Addai C.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 34/35(97%) - -
player-stats-img
Cass L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Falkingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 88 - - - 0.03 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Horton G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
George Thomson
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 17 - 0.02 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
McCoulsky S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 15 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mothersille M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 64 - 0.06 - 0.02 2 15/18(83%) - -
player-stats-img
Slater J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 16/29(55%) - -
player-stats-img
Diamond J.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 63 - 0.04 - 0.03 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
McAleny C.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cursons T.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.2 - 2 - 2 2
player-stats-img
Bailey O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Dodgson O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.03 - 2 - 1 2
player-stats-img
Mothersille M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Stokes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.36 - - - 2 -
player-stats-img
Andresson B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bennett M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bryn Morris
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Diamond J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
George Thomson
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Addai C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Anthony O'Connor
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cass L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Falkingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Horton G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hunt J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McAleny C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McCoulsky S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muldoon J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olowu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Slater J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bennett M.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/34(62%) 1 - - 0.06 8/17(47%) 39 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Cursons T.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/8(63%) - 1 - 0.04 2/3(67%) 21 - - - - 3
player-stats-img
Bailey O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/31(87%) - - - 0.05 10/13(77%) 41 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Diamond J.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - - 0.03 3/6(50%) 23 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Stokes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/12(75%) 1 - - 0.08 6/8(75%) 17 - - - - -
player-stats-img
Andresson B.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) 1 1 1 0.31 2/4(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Bryn Morris
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/38(61%) - - - 0.03 9/12(75%) 54 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Dodgson O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 111/118(94%) - - - 0.04 25/29(86%) 137 18/23(78%) - - - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 50/60(83%) - - - 0.07 21/28(75%) 81 8/11(73%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Addai C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/35(97%) - - - - - 42 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Anthony O'Connor
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - - 29 - - - - -
player-stats-img
Cass L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - 0.01 1/3(33%) 37 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Falkingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/28(79%) - - - 0.03 7/9(78%) 37 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
George Thomson
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Horton G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - - 22 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Hunt J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/60(87%) - - - 0.03 6/11(55%) 67 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
McAleny C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
McCoulsky S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - 1
player-stats-img
Mothersille M.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.02 7/8(88%) 31 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Muldoon J.
Phía trước player-stats-team-img
- 21/28(75%) - - 1 0.02 7/10(70%) 38 3/6(50%) - - 1 2
player-stats-img
Olowu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 119/133(89%) - - - 0.02 12/17(71%) 145 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Slater J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/29(55%) - - - 0.01 4/9(44%) 50 1/10(10%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bennett M.
Phía trước player-stats-team-img
25 13/23(57%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Olowu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/11(55%) - 1 - 3 7 - - -
player-stats-img
Falkingham J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 4/6(67%) 2 4/4(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Cass L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Bryn Morris
Tiền vệ player-stats-team-img
8 5/5(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Mothersille M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diamond J.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Anthony O'Connor
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Cursons T.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Hunt J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/5(60%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Andresson B.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Bailey O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Horton G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/4(25%) - - - 1 9 - - -
player-stats-img
Muldoon J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Slater J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Stokes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
George Thomson
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - - - - -
player-stats-img
Dodgson O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 6 - - -
player-stats-img
McCoulsky S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Addai C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
McAleny C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Addai C.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.8 - 0.2 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close