Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Doncaster Rovers - Đội bóng Fleetwood Town · 13.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
3 : 1
84’
3 : 0
53’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

19
Tổng số cú sút
9
11
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
#
Bàn thắng
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    5
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    2
  • 22 Gotts R. Gotts R.
    2
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    2
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Norwood J. Norwood J.
    4
  • 3 Medley Z. Medley Z.
    2
  • 10 Helm M. Helm M.
    2
  • 16 Ennis E. Ennis E.
    1
  • 9 Davies W. Davies W.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Football League Trophy

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Doncaster Rovers và Fleetwood Town là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Doncaster Rovers chơi trên sân nhà, Doncaster Rovers đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Fleetwood Town thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-9 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Doncaster Rovers đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Fleetwood Town thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-17 nghiêng về phía Fleetwood Town.

Doncaster Rovers đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

Doncaster Rovers đã để lọt lưới tất cả các trận trong 10 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Doncaster Rovers vs Đội bóng Fleetwood Town trong Anh Football League Trophy sẽ bắt đầu vào 13.01 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Doncaster Rovers Đội bóng Fleetwood Town bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Doncaster Rovers

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Đội bóng Fleetwood Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Fleetwood Town trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Fleetwood Town

2 / 4 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Fleetwood Town trong Football League Trophy kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Fleetwood Town

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Football League Trophy

Doncaster Rovers

5 / 10 trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Doncaster Rovers

2 / 4 trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong Football League Trophy kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

EFL Trophy 25/26, Northern Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 3 9 3 0 0 8:2
2
Bradford City Bradford City 3 6 2 0 1 8:5
3
Grimsby Town Grimsby Town 3 3 1 0 2 6:8
EFL Trophy 25/26, Northern Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
Port Vale Port Vale 3 7 2 1 0 9:4
2
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 3 7 1 2 0 9:5
3
Accrington Stanley Accrington Stanley 3 4 1 1 1 5:6
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Ba 13 tháng 1 2026
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Thống Kê Chính
19
Tổng số cú sút
9
11
Những cú sút vào khung thành
2
75% 304/406
Đường chuyền
295/409 72%
Cú sút
19
Tổng số cú sút
9
11
Những cú sút vào khung thành
2
3.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.15
4
Sút xa khung thành
4
Đường chuyền
75% 304/406
Đường chuyền
295/409 72%
38% 32/85
Đường Chuyền Dài
32/82 39%
70% 81/115
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/144 60%
1.78
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.37
4% 1/25
Chuyền bóng
2/19 11%
Tấn công
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
4
Ngoại vi
3
Phòng thủ
11
Fouls
13
62
Trận đấu tay đôi thắng
57
65% 15/23
Tranh bóng
11/20 55%
19
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.07
-0.85
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
#
Bàn thắng
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    5
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    2
  • 22 Gotts R. Gotts R.
    2
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    2
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    1
  • 23 Senior J. Senior J.
    1
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    1
  • 25 Ajayi O. Ajayi O.
    1
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Norwood J. Norwood J.
    4
  • 3 Medley Z. Medley Z.
    2
  • 10 Helm M. Helm M.
    2
  • 16 Ennis E. Ennis E.
    1
  • 9 Davies W. Davies W.
    1
  • 19 Coughlan R. Coughlan R.
    1
  • 15 Davies J. Davies J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Football League Trophy

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.2 90 - 0.04 1 0.51 1 38/45(84%) - -
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
8.9 90 2 0.92 - 0.21 4 9/17(53%) - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
8.4 22 1 0.15 - 0.04 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 68 - 0.25 1 0.22 2 12/17(71%) - -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.04 - 28/40(70%) - -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 81 - 0.32 - 0.46 2 18/25(72%) - -
player-stats-img
Grehan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 54 - - - - - 21/29(72%) - -
player-stats-img
Maxwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.05 - 0.02 1 40/48(83%) - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.01 - 29/46(63%) - -
player-stats-img
Davies J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 20 1 0.08 - 0.02 1 11/13(85%) 1 -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.07 - 0.03 1 51/70(73%) - -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 19/35(54%) - -
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 36 - - - - - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Robinson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 42/46(91%) - -
player-stats-img
Hughes K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 26/37(70%) - -
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 70 - 0.13 - 0.04 4 27/33(82%) - -
player-stats-img
Medley Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 62 - - - 0.01 - 16/26(62%) - -
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.05 - 18/22(82%) 1 -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 22 - 0.66 - 0.22 6 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 26/35(74%) - -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 28 - - - 0.03 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 68 - 0.17 - 0.02 2 10/13(77%) - -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 20 - - - 0.01 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.08 - 0.12 2 19/25(76%) - -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 4 0.62 1 1 - 4 2
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 - - 4
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 1.67 1 - - 4 -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.12 - - - 1 1
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Davies J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.58 - - - 1 -
player-stats-img
Maxwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grehan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hughes K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medley Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Robinson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
9 9/17(53%) 1 - - 0.21 6/9(67%) 34 1/2(50%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 18/25(72%) 1 - - 0.46 12/15(80%) 45 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 7/8(88%) - 3 - 0.22 3/4(75%) 23 - - 2/3(67%) - 1
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/17(71%) 1 - 1 0.22 4/5(80%) 40 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/7(57%) - - - 0.03 2/4(50%) 14 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/13(77%) - 1 - 0.02 7/8(88%) 23 - - - 1 1
player-stats-img
Medley Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/26(62%) - - - 0.01 4/10(40%) 42 2/5(40%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Davies J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/13(85%) - - - 0.02 6/6(100%) 22 - - - - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
2 14/15(93%) - - - 0.04 4/4(100%) 17 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.04 15/18(83%) 50 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Maxwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/48(83%) - - - 0.02 12/14(86%) 82 4/6(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/25(76%) - - - 0.12 9/13(69%) 42 1/2(50%) 1/4(25%) - - 2
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - - - 23 1/4(25%) - - - 1
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.05 7/9(78%) 36 - - - 2 -
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/45(84%) 2 - 1 0.51 13/15(87%) 62 3/7(43%) - - 2 -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - 0.01 2/3(67%) 14 - - - - -
player-stats-img
Grehan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/29(72%) - - - - - 41 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Hughes K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/37(70%) - - - - 2/8(25%) 65 1/6(17%) - - 3 -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/35(54%) - - - 0.01 4/11(36%) 46 12/28(43%) - - - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/46(63%) - - - 0.01 4/9(44%) 65 5/18(28%) - - 2 -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/35(74%) - - - 0.01 7/11(64%) 65 1/7(14%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/70(73%) - - - 0.03 11/23(48%) 93 4/13(31%) - - 1 -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/40(70%) - - - 0.04 6/11(55%) 78 1/6(17%) 1/11(9%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Robinson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/46(91%) - - - 0.02 9/9(100%) 56 4/5(80%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 4/10(40%) 1 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Neal H.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 7/7(100%) 5/8(63%) 2 2/4(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/4(100%) 6/8(75%) 1 3/4(75%) 3 2 - - -
player-stats-img
Maxwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 7/8(88%) - 3/4(75%) 2 4 - - -
player-stats-img
Medley Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 3/8(38%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 7/9(78%) 1 2/4(50%) 4 1 - - -
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/4(50%) 3/8(38%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Hanlan B.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/4(25%) 1/7(14%) 3 - - - - - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/8(75%) 2/3(67%) 1 - 1 13 - - -
player-stats-img
Bonds E.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Mullarkey T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 1 - 1 9 - 1 -
player-stats-img
Robinson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/6(33%) 3 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Helm M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hughes K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) 1 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 1/3(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
Davies J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Evans C.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Grehan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Virtue M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Devonport O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lynch J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.07 8 3.07 3 - 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close