Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hartlepool United - Leyton Orient · 25.03.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 2
goals-icon
Clay C. (Moncur G.)
81’
1 : 1
79’
0 : 2
goals-icon
Kelman C. (Drinan A.)
79’
0 : 2
goals-icon
Sadlier K. (Smyth P.)
79’
0 : 2
goals-icon
McCart J. (Sweeney J.)
(Murray E.) Dolan M.
change-icon
73’
1 : 1
71’
0 : 2
68’
0 : 2
goals-icon
Hunt R. (Brown J.)
(Pruti E.) McDonald W.
change-icon
63’
1 : 1
62’
0 : 2
58’
0 : 2
48’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hartlepool United Hartlepool United
Leyton Orient Leyton Orient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 9 Umerah J. Umerah J.
    12
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    9
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 20 Cooke C. Cooke C.
    4
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Smyth P. Smyth P.
    10
  • 14 Moncur G. Moncur G.
    9
  • 10 Sotiriou R. Sotiriou R.
    9
  • 23 Kelman C. Kelman C.
    7
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    5

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hartlepool United và Leyton Orient London là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Hartlepool United chơi trên sân nhà, Hartlepool United đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-11 nghiêng về phía Hartlepool United.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Hartlepool United đã thắng 11 trận, có 5 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-31 nghiêng về phía Hartlepool United.

Trận thắng gần đây nhất của Leyton Orient London trên sân của Hartlepool United là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Hartlepool United) và 5-0 (sân của Leyton Orient London).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hartlepool United và Leyton Orient, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 25.03 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hartlepool United

9 / 10 of last matches Hartlepool United in all competitions scored at least 1 goal

Hartlepool United

9 / 10 of last matches Hartlepool United in Giải hạng ba quốc gia scored at least 1 goal

Hartlepool United Leyton Orient

6 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Leyton Orient

6 / 10 of last matches Leyton Orient in all competitions scored at least 1 goal

Leyton Orient

6 / 10 of last matches Leyton Orient in Giải hạng ba quốc gia scored at least 1 goal

Hartlepool United

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hartlepool United không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Leyton Orient Leyton Orient 46 91 26 13 7 61:34
2
Stevenage Stevenage 46 85 24 13 9 61:39
3
Northampton Town Northampton Town 46 83 23 14 9 62:42
22
Crawley Town Crawley Town 46 46 11 13 22 48:71
23
Hartlepool United Hartlepool United 46 43 9 16 21 52:78
24
Rochdale Rochdale 46 38 9 11 26 46:70
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 25 tháng 3 2023
Trọng tài
Duckworth Edward Anh
Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hartlepool United Hartlepool United
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 9 Umerah J. Umerah J.
    12
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    9
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 20 Cooke C. Cooke C.
    4
  • 9 Hamilton J. Hamilton J.
    3
  • 25 McDonald W. McDonald W.
    3
  • 24 Alex Lacey Alex Lacey
    2
  • 5 Menayese R. Menayese R.
    2
  • 2 Jamie Sterry Jamie Sterry
    2
  • 37 Dodds D. Dodds D.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Smyth P. Smyth P.
    10
  • 14 Moncur G. Moncur G.
    9
  • 10 Sotiriou R. Sotiriou R.
    9
  • 23 Kelman C. Kelman C.
    7
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    5
  • 2 James T. James T.
    4
  • 39 Beckles O. Beckles O.
    3
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    3
  • 23 Drinan A. Drinan A.
    2
  • 4 Turns E. Turns E.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close