Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Truro City - Hartlepool United · 14.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Issaka F.) Pyke R.
change-icon
86’
1 : 1
85’
0 : 2
goals-icon
Folarin S. (Caton C.)
84’
0 : 2
goals-icon
Oliver V. (Sinclair T.)
78’
0 : 2
goals-icon
Campbell A. (Reid A.)
(Roberts C.) Charsley H.
change-icon
74’
1 : 1
(Chamberlain C.) Bell Z.
change-icon
73’
1 : 1
70’
1 : 1
60’
0 : 2
51’
1 : 1
49’
0 : 1
(Johnson-Fisher D.) Janneh S.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
39’
1 : 0
18’
1 : 0
9’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
6
Tổng số cú sút
2
1
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Truro City Truro City
Hartlepool United Hartlepool United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Truro City Truro City
Hartlepool United Hartlepool United
#
Bàn thắng
  • 15 Jephcott L. Jephcott L.
    7
  • 9 Tyler Harvey Tyler Harvey
    5
  • 4 Dean W. Dean W.
    4
  • 11 Johnson-Fisher D. Johnson-Fisher D.
    4
  • 19 Pyke R. Pyke R.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Truro City ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Truro City ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Hartlepool United ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Truro City đã không thể thắng trong 8 trận gần đây nhất.

Truro City đã thua 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Truro City và Hartlepool United sẽ diễn ra vào 14.03 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Truro City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Truro City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Truro City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Truro City trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hartlepool United

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hartlepool United

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hartlepool United trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Truro City

4 / 10 trận đấu cuối cùng Truro City trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Truro City

4 / 10 trận đấu cuối cùng Truro City trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
22
Morecambe Morecambe 46 38 9 11 26 66:103
23
Braintree Town Braintree Town 46 36 8 12 26 38:76
24
Truro City Truro City 46 34 8 10 28 42:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 14 tháng 3 2026
Anh

Anh, Truro,

Truro Sports Hub

Trọng tài
Baines Daniel Anh
Truro City Truro City
Hartlepool United Hartlepool United
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
6
Tổng số cú sút
2
1
Những cú sút vào khung thành
2
3
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
6
Tổng số cú sút
2
1
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
0
Tấn công
3
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Truro City Truro City
Hartlepool United Hartlepool United
#
Bàn thắng
  • 15 Jephcott L. Jephcott L.
    7
  • 9 Tyler Harvey Tyler Harvey
    5
  • 4 Dean W. Dean W.
    4
  • 11 Johnson-Fisher D. Johnson-Fisher D.
    4
  • 19 Pyke R. Pyke R.
    2
  • 37 Marsh A. Marsh A.
    2
  • 25 Donnellan S. Donnellan S.
    2
  • 12 Chamberlain C. Chamberlain C.
    2
  • 14 Hasani L. Hasani L.
    2
  • 18 Issaka F. Issaka F.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4
  • 6 McNally R. McNally R.
    3
  • 11 Charman L. Charman L.
    3
  • 18 Miley J. Miley J.
    3
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 3 John C. John C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close