Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Horsens - Hobro · 03.10.2025

Hoàn thành
3
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
71’
3 : 3
66’
2 : 3
2 : 2
Hiệp 1
34’
2 : 2
27’
1 : 2
12’
1 : 1
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.69
33%
Sở hữu bóng
67%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Horsens Horsens
Hobro Hobro
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Horsens Horsens
Hobro Hobro
#
Bàn thắng
  • 17 Justinussen A. Justinussen A.
    11
  • 11 Pingel S. Pingel S.
    6
  • 10 Kirkegaard K. Kirkegaard K.
    5
  • 9 Baturina R. Baturina R.
    4
  • 14 Madsen J. Madsen J.
    3
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Horsens và Hobro IK là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi AC Horsens chơi trên sân nhà, AC Horsens đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Hobro IK thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-16 nghiêng về phía AC Horsens.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, AC Horsens đã thắng 9 trận, có 9 trận hòa trong khi Hobro IK thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-27 nghiêng về phía AC Horsens.

Mùa trước AC Horsens thắng cả hai trận gặp Hobro IK (2-0 trên sân nhà và 3-1 trên sân khách)

Hobro IK đã không thể thắng trong 3 trận đấu với AC Horsens gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Horsens và Hobro, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 03.10 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Horsens

7 / 10 of last matches in all competitions Horsens played with a score of 0:0

Horsens

7 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Horsens played with a score of 0:0

Horsens Hobro

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Hobro

5 / 10 of last matches in all competitions Hobro played with a score of 0:0

Hobro

5 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Hobro played with a score of 0:0

Horsens

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Horsens trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Kolding IF Kolding IF 22 33 9 6 7 29:23
6
Horsens Horsens 22 30 8 6 8 26:24
7
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 22 28 7 7 8 33:31
9
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 22 27 6 9 7 32:27
10
Hobro Hobro 22 25 6 7 9 22:31
11
HB Koge HB Koge 22 20 5 5 12 26:41
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lyngby Lyngby 32 60 18 6 8 69:36
2
Horsens Horsens 32 54 15 9 8 42:27
3
Esbjerg fB Esbjerg fB 32 52 15 7 10 45:43
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 44 11 11 10 52:37
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
4
HB Koge HB Koge 32 40 11 7 14 42:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Sáu 03 tháng 10 2025
Horsens Horsens
Hobro Hobro
Thống Kê Chính
0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.69
33%
Sở hữu bóng
67%
11
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
3
75% 212/281
Đường chuyền
524/588 89%
6
Đá phạt góc
6
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
3
3.32
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.11
2
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
8
2
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
75% 212/281
Đường chuyền
524/588 89%
35% 19/55
Đường Chuyền Dài
38/69 55%
60% 59/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
128/159 81%
1.19
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.46
35% 11/31
Chuyền bóng
7/30 23%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
11
6
Đá phạt góc
6
17
Ném biên
15
Phòng thủ
11
Fouls
15
0
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
43
Trận đấu tay đôi thắng
48
50% 2/4
Tranh bóng
4/11 36%
7
Cắt bóng
8
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
2.11
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.32
-0.89
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Horsens Horsens
Hobro Hobro
#
Bàn thắng
  • 17 Justinussen A. Justinussen A.
    11
  • 11 Pingel S. Pingel S.
    6
  • 10 Kirkegaard K. Kirkegaard K.
    5
  • 9 Baturina R. Baturina R.
    4
  • 14 Madsen J. Madsen J.
    3
  • 4 Saine A. Saine A.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    1
  • 32 Olsen P. Olsen P.
    1
  • 29 Brandhof F. Brandhof F.
    1
  • 14 Bruus A. Bruus A.
    1
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4
  • Hansen T. Hansen T.
    3
  • 12 Hyltoft Z. Hyltoft Z.
    1
  • 25 Klitten L. Klitten L.
    1
  • 8 Nygaard S Kristensen M. Nygaard S Kristensen M.
    1
  • 25 Nielsen M. Nielsen M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close