Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Holstein - Werder Bremen · 29.03.2025

Giải Bundesliga

Giải Bundesliga

Vòng 27
Th 7 29 thg 3 2025 - 10:30
Hoàn thành
0
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 3
goals-icon
Grull M. (Weiser M.)
89’
0 : 3
goals-icon
Grull M. (Schmid R.)
89’
0 : 3
goals-icon
Jung A. (Pieper A.)
85’
0 : 3
goals-icon
Bittencourt L. (Stage J.)
82’
0 : 3
(Porath F.) Arp F.
change-icon
77’
1 : 2
73’
0 : 3
goals-icon
Njinmah J. (Burke O.)
73’
0 : 3
goals-icon
Topp K. (Ducksch M.)
(Remberg N.) Pichler B.
change-icon
61’
1 : 2
59’
0 : 2
52’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
(Harres P.) Machino S.
change-icon
35’
1 : 1
(Rosenboom L.) Becker T.
change-icon
35’
1 : 1
(Ivezic M.) Holtby L.
change-icon
35’
1 : 1
26’
1 : 1
25’
0 : 1
24’
1 : 0
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.74
55%
Sở hữu bóng
45%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Holstein Holstein
Werder Bremen Werder Bremen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Holstein Holstein
Werder Bremen Werder Bremen
#
Bàn thắng
  • 18 Machino S. Machino S.
    11
  • 19 Harres P. Harres P.
    8
  • 11 Bernhardsson A. Bernhardsson A.
    7
  • 7 Skrzybski S. Skrzybski S.
    6
  • 37 Gigovic A. Gigovic A.
    5
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    8
  • 17 Grull M. Grull M.
    6
  • 8 Weiser M. Weiser M.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Holstein Kiel ghi 37% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Werder Bremen ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Holstein Kiel đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Holstein Kiel đã không ghi bàn 5 trận trong 13 trận đấu sân nhà ở giải Bundesliga mùa bóng năm nay.

Werder Bremen đã không ghi bàn 3 trận trong 13 trận đấu sân khách ở giải Bundesliga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Bundesliga (Đức) sắp tới giữa Holstein và Werder Bremen sẽ diễn ra vào 29.03 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Holstein v Werder Bremen và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Holstein

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Holstein trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Holstein

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Holstein trong Giải Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Holstein

2 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Bundesliga

Werder Bremen

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Werder Bremen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Werder Bremen

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Werder Bremen in Giải Bundesliga kết thúc trong thất bại

Holstein

4 / 10 trận đấu cuối cùng Holstein trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
7
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 51 13 12 9 53:48
8
Werder Bremen Werder Bremen 34 51 14 9 11 54:57
9
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 50 14 8 12 64:53
16
Heidenheim Heidenheim 34 29 8 5 21 37:64
17
Holstein Holstein 34 25 6 7 21 49:80
18
VfL Bochum VfL Bochum 34 25 6 7 21 33:67
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Thứ Bảy 29 tháng 3 2025
Đức

Đức, Kiel,

Holstein-Stadion

Trọng tài
Stegemann Sascha Đức

Sự tham dự

15034
Holstein Holstein
Werder Bremen Werder Bremen
Thống Kê Chính
0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.74
55%
Sở hữu bóng
45%
11
Tổng số cú sút
14
0
Những cú sút vào khung thành
7
83% 389/468
Đường chuyền
278/370 75%
3
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
14
0
Những cú sút vào khung thành
7
6
Sút xa khung thành
4
0
Cú sút trong Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
83% 389/468
Đường chuyền
278/370 75%
58% 49/84
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/100 62%
6% 1/17
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
4
Ngoại vi
4
8
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
13
Fouls
8
4
Thẻ vàng
1
50% 5/10
Tranh bóng
12/20 60%
23
Phá bóng
23
9
Cắt bóng
3
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Holstein Holstein
Werder Bremen Werder Bremen
#
Bàn thắng
  • 18 Machino S. Machino S.
    11
  • 19 Harres P. Harres P.
    8
  • 11 Bernhardsson A. Bernhardsson A.
    7
  • 7 Skrzybski S. Skrzybski S.
    6
  • 37 Gigovic A. Gigovic A.
    5
  • 7 Arp F. Arp F.
    2
  • 23 Rosenboom L. Rosenboom L.
    2
  • 26 Zec D. Zec D.
    2
  • 27 Porath F. Porath F.
    2
  • 11 Pichler B. Pichler B.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    8
  • 17 Grull M. Grull M.
    6
  • 8 Weiser M. Weiser M.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    5
  • 7 Burke O. Burke O.
    5
  • 27 Agu F. Agu F.
    3
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    3
  • 39 Kohn D. Kohn D.
    2
  • 42 Topp K. Topp K.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Bundesliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close