Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

West Bromwich Albion - Hull City · 14.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Price I.) Whitwell H.
change-icon
90+4’
4 : 0
(Imray D.) Price I.
goals-icon
90+4’
3 : 0
88’
2 : 1
(Heggebo A.) Dike D.
change-icon
84’
3 : 0
(Diakite O.) Mowatt A.
change-icon
83’
3 : 0
75’
2 : 1
goals-icon
Lundstram J. (Koumas L.)
75’
2 : 1
goals-icon
Belloumi M. (Gelhardt J.)
75’
2 : 1
goals-icon
Joseph K. (Crooks M.)
70’
2 : 1
(Jimoh J.) Heggebo A.
goals-icon
67’
2 : 0
(Wallace J.) Jimoh J.
change-icon
67’
2 : 0
(O'Leary M.) Griffiths J.
change-icon
66’
2 : 0
61’
1 : 1
61’
2 : 0
51’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
45+2’
1 : 1
39’
1 : 1
goals-icon
Drameh C. (Millar L.)
36’
1 : 1
(Wallace J.) Maja J.
goals-icon
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
68%
Sở hữu bóng
32%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

West Bromwich Albion West Bromwich Albion
Hull City Hull City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

West Bromwich Albion West Bromwich Albion
Hull City Hull City
#
Bàn thắng
  • 21 Price I. Price I.
    9
  • 19 Heggebo A. Heggebo A.
    9
  • 9 Maja J. Maja J.
    4
  • 10 Ahearne-Grant K. Ahearne-Grant K.
    4
  • 6 Campbell G. Campbell G.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    18
  • 21 Gelhardt J. Gelhardt J.
    15
  • 22 Joseph K. Joseph K.
    8
  • 25 Crooks M. Crooks M.
    4
  • 36 Koumas L. Koumas L.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi West Bromwich Albion chơi trên sân nhà, West Bromwich Albion đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Hull City thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-17 nghiêng về phía West Bromwich Albion.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, West Bromwich Albion đã thắng 14 trận, có 6 trận hòa trong khi Hull City thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-29 nghiêng về phía West Bromwich Albion.

Trận thắng gần đây nhất của Hull City trên sân của West Bromwich Albion là ở năm 2008.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của West Bromwich Albion) và 1-2 (sân của Hull City).

Bạn có biết rằng West Bromwich Albion ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa West Bromwich Albion và Hull City, là một phần của Giải vô địch (Anh), được lên lịch vào 14.03 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

West Bromwich Albion

4 / 10 của trận đấu cuối cùng West Bromwich Albion trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

West Bromwich Albion

5 / 10 của trận đấu cuối cùng West Bromwich Albion trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

West Bromwich Albion Hull City

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Hull City

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hull City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hull City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hull City trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

West Bromwich Albion

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi West Bromwich Albion không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Middlesbrough Middlesbrough 46 80 22 14 10 72:47
6
Hull City Hull City 46 73 21 10 15 70:66
7
Wrexham Wrexham 46 71 19 14 13 69:65
20
Blackburn Rovers Blackburn Rovers 46 52 13 13 20 42:56
21
West Bromwich Albion West Bromwich Albion 46 51 13 14 19 48:58
22
Oxford United Oxford United 46 47 11 14 21 45:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 14 tháng 3 2026
Anh

Anh, West Bromwich,

The Hawthorns

Trọng tài
Smith Josh Anh

Đội hình

West Bromwich Albion West Bromwich Albion
Hull City Hull City
Thống Kê Chính
2.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
68%
Sở hữu bóng
32%
26
Tổng số cú sút
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
85% 416/490
Đường chuyền
154/233 66%
10
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
26
Tổng số cú sút
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
3.15
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.24
6
Sút xa khung thành
2
17
Cú sút trong Vùng
4
9
Cú sút ngoài Vùng
2
12
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
85% 416/490
Đường chuyền
154/233 66%
47% 33/70
Đường Chuyền Dài
21/58 36%
82% 148/181
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/81 57%
2.26
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.24
23% 8/35
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
48
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
0
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
10
10
Đá phạt góc
2
17
Ném biên
18
Phòng thủ
10
Fouls
11
1
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
52
Trận đấu tay đôi thắng
53
75% 9/12
Tranh bóng
15/19 79%
18
Phá bóng
47
9
Cắt bóng
10
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.15
0.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

West Bromwich Albion West Bromwich Albion
Hull City Hull City
#
Bàn thắng
  • 21 Price I. Price I.
    9
  • 19 Heggebo A. Heggebo A.
    9
  • 9 Maja J. Maja J.
    4
  • 10 Ahearne-Grant K. Ahearne-Grant K.
    4
  • 6 Campbell G. Campbell G.
    4
  • 3 Phillips N. Phillips N.
    3
  • 7 Wallace J. Wallace J.
    2
  • 11 Johnston M. Johnston M.
    2
  • 8 Molumby J. Molumby J.
    2
  • 12 Dike D. Dike D.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    18
  • 21 Gelhardt J. Gelhardt J.
    15
  • 22 Joseph K. Joseph K.
    8
  • 25 Crooks M. Crooks M.
    4
  • 36 Koumas L. Koumas L.
    4
  • 15 Egan J. Egan J.
    3
  • 7 Millar L. Millar L.
    3
  • 10 Belloumi M. Belloumi M.
    3
  • 27 Slater R. Slater R.
    2
  • 24 Gyabi D. Gyabi D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Price I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 89 1 0.53 - 0.27 7 45/52(87%) - -
player-stats-img
Molumby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.27 - 0.13 2 86/92(93%) - -
player-stats-img
Maja J.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 90 1 0.53 - 0.12 5 18/22(82%) - -
player-stats-img
Phillips N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.01 - 40/46(87%) - -
player-stats-img
Imray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.08 1 0.3 2 41/50(82%) - -
player-stats-img
Styles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.03 - 0.29 1 46/55(84%) - -
player-stats-img
Heggebo A.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 84 1 0.5 - 0.05 2 9/10(90%) - -
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - - 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Jimoh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 23 - 0.02 1 0.6 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.02 1 14/22(64%) - -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 10/24(42%) - -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 51 - - - 0.04 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
O'Leary M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 66 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 44 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Campbell G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 37/43(86%) - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 10/15(67%) 1 -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 15 - - - 0.01 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Diakite O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 83 - 0.3 - 0.05 3 35/40(88%) 1 -
player-stats-img
Griffiths J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 24 - - - - - 2/12(17%) - -
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 39 - 0.03 - - 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Slater R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.05 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 75 - 0.03 - - 1 12/18(67%) 1 -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 15 - - - 0.01 - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 46 - - - 0.07 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.22 - 0.01 2 15/21(71%) 1 -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 75 - 0.03 - 0.01 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 75 - - - - - 9/16(56%) 1 -
player-stats-img
Hughes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.5 36 - - - - - 7/10(70%) - 1
player-stats-img
Dike D.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Mowatt A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - 0.03 - - 1 17/18(94%) - -
player-stats-img
Whitwell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Price I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3 0.55 1 3 - 6 1
player-stats-img
Maja J.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.91 1 2 1 3 2
player-stats-img
Diakite O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 2 2 1
player-stats-img
Heggebo A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.59 - - - 2 -
player-stats-img
Imray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.11 1 - - 2 -
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.24 - - - 1 1
player-stats-img
Molumby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Jimoh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mowatt A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Styles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Campbell G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dike D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Griffiths J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hughes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Leary M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Phillips N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Slater R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Whitwell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Price I.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 45/52(87%) 1 - - 0.27 25/28(89%) 75 4/9(44%) 2/5(40%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Imray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 41/50(82%) 1 - 1 0.3 15/19(79%) 79 2/4(50%) - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Heggebo A.
Phía trước player-stats-team-img
7 9/10(90%) - 1 - 0.05 8/8(100%) 26 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Maja J.
Phía trước player-stats-team-img
6 18/22(82%) - - - 0.12 10/11(91%) 40 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Phillips N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 40/46(87%) - - - 0.01 4/9(44%) 54 6/8(75%) - - - -
player-stats-img
Diakite O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 35/40(88%) - - - 0.05 12/14(86%) 50 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 14/22(64%) - - - 0.02 4/4(100%) 42 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Jimoh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/13(92%) 1 - 1 0.6 5/6(83%) 19 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Campbell G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 37/43(86%) - - - 0.01 2/2(100%) 54 3/7(43%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - 0.01 3/4(75%) 16 - - - - -
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - - 2/4(50%) 38 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - - - 2/4(50%) 28 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/16(56%) - - - - 2/6(33%) 31 - - 1/3(33%) 2 1
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/21(71%) - - - 0.01 6/11(55%) 35 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - - 18 - - - 1 -
player-stats-img
Molumby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 86/92(93%) - - - 0.13 33/37(89%) 105 7/8(88%) - - 3 -
player-stats-img
Styles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/55(84%) - - - 0.29 18/21(86%) 88 2/6(33%) 2/13(15%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.01 3/4(75%) 11 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 18 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Dike D.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.04 3/4(75%) 33 2/3(67%) - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Griffiths J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 2/12(17%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.07 5/7(71%) 30 1/2(33%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Hughes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/3(33%) 22 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - 0.01 2/3(67%) 11 - - - - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - 2/4(50%) 19 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Mowatt A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - - 1/1(100%) 25 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
O'Leary M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - - 1/3(33%) 15 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/24(42%) - - - 0.01 3/8(38%) 37 8/21(38%) - - - -
player-stats-img
Slater R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.05 4/8(50%) 38 1/5(20%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Whitwell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Maja J.
Phía trước player-stats-team-img
16 3/8(38%) 4/8(67%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 6/7(86%) 5/8(63%) 2 4/4(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Heggebo A.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 2/10(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
13 4/9(44%) 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Molumby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 5/8(63%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 3 12 - - -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Imray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) - 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Price I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Campbell G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/6(67%) 1/2(50%) - - 1 4 - 1 -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Slater R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Styles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Diakite O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/3(100%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Jimoh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Phillips N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) - 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hughes C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Mowatt A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Dike D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
O'Leary M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - 1 -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Whitwell H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Griffiths J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
O'Leary M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.24 1 0.24 - 1 2 2
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 5 3.15 3 2 1 2
player-stats-img
Griffiths J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close