Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hvidovre - HB Koge · 23.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 1
64’
2 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45+1’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
50%
Sở hữu bóng
50%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hvidovre Hvidovre
HB Koge HB Koge
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hvidovre Hvidovre
HB Koge HB Koge
#
Bàn thắng
  • 45 Egho M. Egho M.
    6
  • Hogh F. Hogh F.
    4
  • 23 Clausen N. Clausen N.
    4
  • Aby E. Aby E.
    4
  • 12 Koch S. Koch S.
    3
#
Bàn thắng
  • Gothler A. Gothler A.
    9
  • 20 Jensen C. Jensen C.
    8
  • 77 Thomsen T. Thomsen T.
    8
  • 31 Jensen M. Jensen M.
    4
  • 19 Al-naser M. Al-naser M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hvidovre IF và HB Koge khi Hvidovre IF chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hvidovre IF và HB Koge là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Hvidovre IF chơi trên sân nhà, Hvidovre IF đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi HB Koge thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-10 nghiêng về phía Hvidovre IF.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Hvidovre IF đã thắng 11 trận, có 5 trận hòa trong khi HB Koge thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-28 nghiêng về phía Hvidovre IF.

Trận thắng gần đây nhất của HB Koge trên sân của Hvidovre IF là ở năm 2010.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hvidovre và HB Koge, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 23.10 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hvidovre

4 / 10 trận đấu cuối cùng Hvidovre trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Hvidovre

3 / 10 trận đấu cuối cùng Hvidovre trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

HB Koge

4 / 10 trận đấu cuối cùng HB Koge trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

HB Koge

4 / 10 trận đấu cuối cùng HB Koge trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

HB Koge

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với HB Koge chiến thắng trong hiệp 2

Hvidovre

5 / 10của trận đấu cuối cùng Hvidovre trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lyngby Lyngby 22 42 12 6 4 49:25
2
Hvidovre Hvidovre 22 39 10 9 3 34:23
3
Hillerod Hillerod 22 37 10 7 5 33:29
10
Hobro Hobro 22 25 6 7 9 22:31
11
HB Koge HB Koge 22 20 5 5 12 26:41
12
Middelfart G&BK Middelfart G&BK 22 12 2 6 14 21:44
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Hillerod Hillerod 32 50 13 11 8 42:43
5
Hvidovre Hvidovre 32 46 11 13 8 43:39
6
Kolding IF Kolding IF 32 38 10 8 14 37:40
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
4
HB Koge HB Koge 32 40 11 7 14 42:48
5
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 32 37 10 7 15 44:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Năm 23 tháng 10 2025
Hvidovre Hvidovre
HB Koge HB Koge
Thống Kê Chính
1.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
50%
Sở hữu bóng
50%
15
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
2
74% 309/419
Đường chuyền
315/432 73%
4
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
15
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.89
7
Sút xa khung thành
6
12
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
74% 309/419
Đường chuyền
315/432 73%
34% 27/79
Đường Chuyền Dài
24/80 30%
74% 89/120
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/155 60%
1.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.2
48% 11/23
Chuyền bóng
1/14 7%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
3
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
11
4
Đá phạt góc
2
27
Ném biên
27
Phòng thủ
11
Fouls
15
1
Thẻ vàng
0
50
Trận đấu tay đôi thắng
43
79% 11/14
Tranh bóng
13/14 93%
8
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.89
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.43
-0.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.57

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hvidovre Hvidovre
HB Koge HB Koge
#
Bàn thắng
  • 45 Egho M. Egho M.
    6
  • Hogh F. Hogh F.
    4
  • 23 Clausen N. Clausen N.
    4
  • Aby E. Aby E.
    4
  • 12 Koch S. Koch S.
    3
  • 2 Iljazovski A. Iljazovski A.
    3
  • 8 Kjaergaard O. Kjaergaard O.
    3
  • 20 Okosun A. Okosun A.
    3
  • 22 Smed A. Smed A.
    2
  • 59 Elvius Kolind Jorgensen M. Elvius Kolind Jorgensen M.
    2
#
Bàn thắng
  • Gothler A. Gothler A.
    9
  • 20 Jensen C. Jensen C.
    8
  • 77 Thomsen T. Thomsen T.
    8
  • 31 Jensen M. Jensen M.
    4
  • 19 Al-naser M. Al-naser M.
    4
  • Akobsen N. Akobsen N.
    2
  • 23 Dorgu I. Dorgu I.
    2
  • Alkhoudari B. Alkhoudari B.
    1
  • Hald S. Hald S.
    1
  • Westergren M. Westergren M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close