Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hobro - Hillerod · 25.10.2025

Giải hạng nhất quốc gia

Giải hạng nhất quốc gia

Vòng 14
Th 7 25 thg 10 2025 - 08:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
1 : 2
Hiệp 1
42’
1 : 2
22’
1 : 1
2’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
58%
Sở hữu bóng
42%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hobro Hobro
Hillerod Hillerod
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hobro Hobro
Hillerod Hillerod
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Kallsberg P. Kallsberg P.
    4
  • 19 Heiselberg F. Heiselberg F.
    4
  • 3 Dedes V. Dedes V.
    3
  • 8 Jensen M. Jensen M.
    3
  • 19 Arndal T. Arndal T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Hobro IK chơi trên sân nhà, Hobro IK đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi Hillerød Fodbold thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Hobro IK.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Hobro IK đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Hillerød Fodbold thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía Hobro IK.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Hobro IK) và 2-2 (sân của Hillerød Fodbold).

Bạn có biết rằng Hobro IK ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng Hillerød Fodbold ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hobro và Hillerod, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 25.10 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hobro

4 / 10của trận đấu cuối cùng Hobro trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Hobro

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hobro in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Hobro Hillerod

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Hillerod

2 / 10của trận đấu cuối cùng Hillerod trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Hillerod

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Hillerod in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Hobro Hillerod

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Hvidovre Hvidovre 22 39 10 9 3 34:23
3
Hillerod Hillerod 22 37 10 7 5 33:29
4
Esbjerg fB Esbjerg fB 22 37 11 4 7 32:29
9
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 22 27 6 9 7 32:27
10
Hobro Hobro 22 25 6 7 9 22:31
11
HB Koge HB Koge 22 20 5 5 12 26:41
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Esbjerg fB Esbjerg fB 32 52 15 7 10 45:43
4
Hillerod Hillerod 32 50 13 11 8 42:43
5
Hvidovre Hvidovre 32 46 11 13 8 43:39
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 44 11 11 10 52:37
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
4
HB Koge HB Koge 32 40 11 7 14 42:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 25 tháng 10 2025
Hobro Hobro
Hillerod Hillerod
Thống Kê Chính
0.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
58%
Sở hữu bóng
42%
6
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
7
86% 518/605
Đường chuyền
340/438 78%
2
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
6
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
7
0.57
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.78
3
Sút xa khung thành
3
2
Cú sút trong Vùng
6
4
Cú sút ngoài Vùng
7
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
86% 518/605
Đường chuyền
340/438 78%
49% 40/82
Đường Chuyền Dài
16/58 28%
66% 92/139
Đường chuyền ở phần ba cuối
84/124 68%
0.58
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.19
5% 1/19
Chuyền bóng
5/11 45%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
3
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
13
Phòng thủ
10
Fouls
9
3
Thẻ vàng
3
37
Trận đấu tay đôi thắng
51
82% 9/11
Tranh bóng
7/12 58%
4
Cắt bóng
8
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
1.78
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.57
-0.22
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hobro Hobro
Hillerod Hillerod
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4
  • Hansen T. Hansen T.
    3
  • 12 Hyltoft Z. Hyltoft Z.
    1
  • 25 Klitten L. Klitten L.
    1
  • 8 Nygaard S Kristensen M. Nygaard S Kristensen M.
    1
  • 25 Nielsen M. Nielsen M.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Kallsberg P. Kallsberg P.
    4
  • 19 Heiselberg F. Heiselberg F.
    4
  • 3 Dedes V. Dedes V.
    3
  • 8 Jensen M. Jensen M.
    3
  • 19 Arndal T. Arndal T.
    2
  • 12 Bassey Etim M. Bassey Etim M.
    2
  • Boje Larsen L. Boje Larsen L.
    2
  • Jalaei S. Jalaei S.
    2
  • Opoku S. Opoku S.
    2
  • 20 Sulemana H. Sulemana H.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close