Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Milan - Inter · 08.03.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 28
CN 8 thg 3 2026 - 15:45
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 0
(Pulisic C.) Nkunku C.
change-icon
84’
2 : 0
80’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Diouf A. (Bisseck Y.)
(Leao R.) Fullkrug N.
change-icon
73’
2 : 0
(Fofana Y.) Ricci S.
change-icon
73’
2 : 0
69’
1 : 1
68’
1 : 1
goals-icon
Augusto C. (Bastoni A.)
68’
1 : 1
goals-icon
Frattesi D. (Barella N.)
65’
1 : 1
59’
1 : 1
goals-icon
Dumfries D. (Henrique L.)
59’
1 : 1
goals-icon
Sucic P. (Mkhitaryan)
1 : 0
Hiệp 1
(Fofana Y.) Estupinan P.
goals-icon
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.02
37%
Sở hữu bóng
63%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Milan Milan
Inter Inter
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milan Milan
Inter Inter
#
Bàn thắng
  • 10 Leao R. Leao R.
    9
  • 11 Pulisic C. Pulisic C.
    8
  • 18 Nkunku C. Nkunku C.
    7
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    6
  • 31 Pavlovic S. Pavlovic S.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Milan và Inter Milan khi AC Milan chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Milan và Inter Milan là 0-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây khi AC Milan chơi trên sân nhà, AC Milan đã thắng 11 trận, có 14 trận hòa trong khi Inter Milan thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 48-41 nghiêng về phía Inter Milan.

Trong 82 lần gặp nhau gần đây, AC Milan đã thắng 27 trận, có 21 trận hòa trong khi Inter Milan thắng 34 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 116-101 nghiêng về phía Inter Milan.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của AC Milan) và 1-2 (sân của Inter Milan).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Milan vs Inter trong Ý Giải Serie A sẽ bắt đầu vào 08.03 lúc 15:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Milan Inter bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Milan

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Milan không thua

Milan

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Milan không thua

Inter

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Inter

Milan

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Milan trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Milan

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Milan trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Inter 38 87 27 6 5 89:35
2
Napoli Napoli 38 76 23 7 8 58:36
3
Roma Roma 38 73 23 4 11 59:31
4
Como 1907 Como 1907 38 71 20 11 7 65:29
5
Milan Milan 38 70 20 10 8 53:35
6
Juventus Juventus 38 69 19 12 7 61:34
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Chủ Nhật 08 tháng 3 2026
Ý

Ý, Milan,

Giuseppe Meazza

Trọng tài
Doveri Daniele Ý

Sự tham dự

75627

Đội hình

Milan Milan
Inter Inter
Thống Kê Chính
0.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.02
37%
Sở hữu bóng
63%
9
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
2
86% 327/382
Đường chuyền
569/630 90%
1
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.53
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.35
6
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
86% 327/382
Đường chuyền
569/630 90%
48% 19/40
Đường Chuyền Dài
29/44 66%
58% 42/72
Đường chuyền ở phần ba cuối
195/228 86%
0.36
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.15
33% 2/6
Chuyền bóng
5/31 16%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
8
1
Đá phạt góc
6
8
Ném biên
15
Phòng thủ
8
Fouls
12
2
Thẻ vàng
2
41
Trận đấu tay đôi thắng
29
53% 8/15
Tranh bóng
6/12 50%
33
Phá bóng
12
7
Cắt bóng
8
2
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.35
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.53
0.35
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.47

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milan Milan
Inter Inter
#
Bàn thắng
  • 10 Leao R. Leao R.
    9
  • 11 Pulisic C. Pulisic C.
    8
  • 18 Nkunku C. Nkunku C.
    7
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    6
  • 31 Pavlovic S. Pavlovic S.
    5
  • 8 Loftus-Cheek R. Loftus-Cheek R.
    3
  • 56 Saelemaekers A. Saelemaekers A.
    3
  • 14 Modric L. Modric L.
    2
  • 19 Fofana Y. Fofana Y.
    2
  • 24 Athekame Z. Athekame Z.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Martinez L. Martinez L.
    17
  • 9 Thuram M. Thuram M.
    13
  • 20 Calhanoglu H. Calhanoglu H.
    9
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    7
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    7
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    6
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    5
  • 22 Mkhitaryan . Mkhitaryan .
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    3
  • 23 Barella N. Barella N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 47/54(87%) - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 39/41(95%) - -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 73 - 0.1 1 0.1 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Estupinan P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.19 - 0.01 1 23/28(82%) - -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.05 - 0.01 1 29/34(85%) 1 -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.07 1 84/89(94%) - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 22 - - - 0.01 - 26/26(100%) - -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 31 - - - 0.22 - 39/42(93%) - -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.03 1 33/40(83%) - -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.07 - 0.04 1 57/64(89%) 1 -
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 84 - 0.14 - 0.15 1 17/21(81%) - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.03 1 75/80(94%) - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 80 - - - 0.04 - 53/56(95%) - -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.13 - 0.02 1 22/26(85%) - -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 73 - 0.18 - - 2 15/18(83%) - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 68 - - - 0.04 - 66/73(90%) 1 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 68 - 0.04 - 0.08 1 52/56(93%) - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 59 - 0.48 - 0.19 1 41/45(91%) - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 10 - - - 0.24 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.18 - 0.08 3 47/53(89%) - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.14 - 0.02 2 9/13(69%) - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 59 - - - 0.02 - 31/37(84%) - -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 17 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 17 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 31 - 0.05 - 0.1 1 5/9(56%) 1 -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 25/28(89%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.1 - - 2 8/13(62%) - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 22 - - - - - - - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 2 1 2 -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - - 1 1
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Estupinan P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.48 - - - 1 -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - 1 1 -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 5/9(56%) - - - 0.1 4/7(57%) 12 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 17/22(77%) 1 - 1 0.1 3/8(38%) 35 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/13(62%) - - - - 1/3(33%) 29 - - - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 8/10(80%) - - - 0.24 5/7(71%) 12 - - - - -
player-stats-img
Estupinan P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 23/28(82%) - - - 0.01 1/4(25%) 52 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
3 31/37(84%) - - - 0.02 10/14(71%) 42 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
3 41/45(91%) 1 1 - 0.19 13/15(87%) 49 - - - - 1
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/21(81%) - - - 0.15 10/13(77%) 32 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 75/80(94%) - - - 0.03 18/19(95%) 88 6/6(100%) - - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/56(93%) - - - 0.08 23/26(88%) 67 2/4(50%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/56(95%) - - - 0.04 15/18(83%) 68 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/13(69%) - - - 0.02 4/5(80%) 24 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/18(83%) - - - - 1/2(50%) 30 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/26(85%) - - - 0.02 8/9(89%) 46 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/53(89%) - 1 - 0.08 22/24(92%) 86 - 2/16(13%) - 1 -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/34(85%) - - - 0.01 3/6(50%) 52 1/2(50%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/42(93%) - - - 0.22 19/22(86%) 48 8/8(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/40(83%) - - - 0.03 2/5(40%) 60 - - - 2 -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 84/89(94%) 1 - - 0.07 32/36(89%) 100 4/5(80%) - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/26(100%) - - - 0.01 6/6(100%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 66/73(90%) - - - 0.04 23/26(88%) 92 1/6(17%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/54(87%) - - - - 4/6(67%) 70 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 5 - - - - 1
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - - 2/4(50%) 43 8/12(67%) - - - -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 57/64(89%) - - - 0.04 5/9(56%) 77 8/12(67%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/41(95%) - - - - 1/3(33%) 54 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/28(89%) - - - - - 34 5/7(71%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bastoni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 4 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Esposito F.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 3/7(43%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Estupinan P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 2 1/3(33%) 1 3 - 1 -
player-stats-img
Saelemaekers A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Zielinski P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/9(22%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Bonny A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) - 1/1(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 2 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Augusto C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Dimarco F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 - 2 3 - - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Barella N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Mkhitaryan .
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Akanji M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bisseck Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sucic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Diouf A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Frattesi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Henrique L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.36 2 0.36 - 1 6 1
player-stats-img
Sommer Y.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.47 1 0.53 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close