Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MAS Taborsko - Vysocina Jihlava · 07.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
10
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MAS Taborsko MAS Taborsko
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MAS Taborsko MAS Taborsko
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava
#
Bàn thắng
  • 29 Matejka L. Matejka L.
    15
  • 22 Katerinak J. Katerinak J.
    5
  • 20 Buryan J. Buryan J.
    5
  • 19 Heppner P. Heppner P.
    4
  • 2 Havel L. Havel L.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Omotoye T. Omotoye T.
    8
  • Krehlik M. Krehlik M.
    7
  • 22 Lacko M. Lacko M.
    2
  • Krivanek R. Krivanek R.
    2
  • 32 Benes V. Benes V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MAS Táborsko và FC Vysocina Jihlava khi MAS Táborsko chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MAS Táborsko và FC Vysocina Jihlava là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi MAS Táborsko chơi trên sân nhà, MAS Táborsko đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Vysocina Jihlava thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía MAS Táborsko.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, MAS Táborsko đã thắng 5 trận, có 6 trận hòa trong khi FC Vysocina Jihlava thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-21 nghiêng về phía FC Vysocina Jihlava.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của MAS Táborsko) và 1-1 (sân của FC Vysocina Jihlava).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa MAS Taborsko và Vysocina Jihlava, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Czech Republic: Cộng hòa Séc), được lên lịch vào 07.11 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

MAS Taborsko

1 / 10 trận đấu cuối cùng MAS Taborsko trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Vysocina Jihlava

1 / 10 trận đấu cuối cùng Vysocina Jihlava trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Vysocina Jihlava

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Vysocina Jihlava chiến thắng trong hiệp 1

MAS Taborsko

3 / 10của trận đấu cuối cùng MAS Taborsko trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

MAS Taborsko

3 / 10 của trận đấu cuối cùng MAS Taborsko in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

MAS Taborsko Vysocina Jihlava

4 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zbrojovka Zbrojovka 30 76 24 4 2 62:22
2
MAS Taborsko MAS Taborsko 30 53 16 5 9 49:33
3
Lisen U21 Lisen U21 30 52 15 7 8 50:37
14
Prostejov Prostejov 30 30 6 12 12 32:44
15
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava 30 29 7 8 15 32:39
16
AC Sparta Prague U21 AC Sparta Prague U21 30 25 7 4 19 27:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Sáu 07 tháng 11 2025
Trọng tài
Bohata Antonin Czech Republic: Cộng hòa Séc
MAS Taborsko MAS Taborsko
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
10
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
1
5
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
1
6
Sút xa khung thành
4
Tấn công
5
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MAS Taborsko MAS Taborsko
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava
#
Bàn thắng
  • 29 Matejka L. Matejka L.
    15
  • 22 Katerinak J. Katerinak J.
    5
  • 20 Buryan J. Buryan J.
    5
  • 19 Heppner P. Heppner P.
    4
  • 2 Havel L. Havel L.
    4
  • 5 Novak P. Novak P.
    3
  • 13 Barac J. Barac J.
    3
  • 24 Rezek J. Rezek J.
    2
  • 15 Varacka M. Varacka M.
    2
  • 30 Volesky P. Volesky P.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Omotoye T. Omotoye T.
    8
  • Krehlik M. Krehlik M.
    7
  • 22 Lacko M. Lacko M.
    2
  • Krivanek R. Krivanek R.
    2
  • 32 Benes V. Benes V.
    2
  • 29 Cermak A. Cermak A.
    2
  • Miska M. Miska M.
    2
  • Matousek D. Matousek D.
    1
  • Franek T. Franek T.
    1
  • Haala J. Haala J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close