Kazincbarcikai - Kisvarda · 02.05.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kazincbarcikai SC và Kisvarda FC là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Suốt 7 lần gặp nhau gần đây, Kazincbarcikai SC đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Kisvarda FC thắng 3 trận.
Trận thắng gần đây nhất của Kazincbarcikai SC trước Kisvarda FC trên sân nhà là ở năm 2018.
Ở Giải vô địch quốc gia, Kisvarda FC đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.
Bạn có biết rằng Kazincbarcikai SC ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.
Cho xem nhiều hơn
Kazincbarcikai
Kisvarda
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Kazincbarcikai
Kisvarda
Phỏng đoán
Giải đấu Hungary: Hungary Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Kazincbarcikai và Kisvarda sẽ diễn ra vào 02.05 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kazincbarcikai trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
8 / 10 của trận đấu cuối cùng Kazincbarcikai in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Kisvarda trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Kisvarda trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia
5 / 10 trận đấu cuối cùng Kazincbarcikai trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 |
|
33 | 40 | 11 | 7 | 15 | 48:57 |
| 8 |
|
33 | 40 | 11 | 7 | 15 | 36:49 |
| 9 |
|
33 | 40 | 10 | 10 | 13 | 47:57 |
| 10 |
|
33 | 38 | 9 | 11 | 13 | 55:62 |
| 11 |
|
33 | 28 | 6 | 10 | 17 | 39:65 |
| 12 |
|
33 | 22 | 6 | 4 | 23 | 31:70 |
Thông tin trận đấu
10:00
Thứ Bảy 02 tháng 5 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Radmanovac N.
Hậu vệ
|
8 | 90 | - | 0.06 | - | 0.03 | 1 | 86/97(89%) | - | - |
|
Novothny S.
Tiền vệ
|
7.7 | 45 | 1 | 0.41 | - | 0.01 | 3 | 9/14(64%) | - | - |
|
Mbock H.
Tiền vệ
|
7.2 | 45 | - | - | - | 0.01 | - | 24/29(83%) | - | - |
|
Olah B.
Tiền vệ
|
6.8 | 90 | - | - | - | 0.03 | - | 86/100(86%) | - | - |
|
Ferenczi J.
Tiền vệ
|
6.4 | 15 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
Racz L.
Hậu vệ
|
6 | 90 | - | - | - | 0.01 | - | 11/19(58%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Novothny S.
Tiền vệ
|
3 | 1 | 0.8 | 2 | - | 3 | 3 | - |
|
Radmanovac N.
Hậu vệ
|
1 | - | - | 1 | - | 1 | 1 | - |
|
Ferenczi J.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Mbock H.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Olah B.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Racz L.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Novothny S.
Tiền vệ
|
5 | 9/14(64%) | - | 1 | - | 0.01 | 5/9(56%) | 27 | 1/1(100%) | - | - | 2 | 1 |
|
Radmanovac N.
Hậu vệ
|
2 | 86/97(89%) | - | - | - | 0.03 | 13/14(93%) | 116 | 2/3(67%) | - | 1/1(100%) | 2 | - |
|
Olah B.
Tiền vệ
|
1 | 86/100(86%) | - | - | - | 0.03 | 11/17(65%) | 116 | 3/8(38%) | - | - | 1 | 1 |
|
Ferenczi J.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | 3 | - | - | - | - | - |
|
Mbock H.
Tiền vệ
|
- | 24/29(83%) | - | - | - | 0.01 | 5/6(83%) | 38 | 2/3(67%) | - | - | - | - |
|
Racz L.
Hậu vệ
|
- | 11/19(58%) | - | - | - | 0.01 | 1/3(33%) | 26 | 1/4(25%) | - | - | 1 | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Olah B.
Tiền vệ
|
15 | 6/10(60%) | 3/5(60%) | 2 | 2/2(100%) | 3 | 1 | - | - | - |
|
Radmanovac N.
Hậu vệ
|
15 | 9/9(100%) | 4/6(67%) | 1 | 1/1(100%) | - | 8 | - | - | - |
|
Novothny S.
Tiền vệ
|
12 | 5/5(100%) | 5/7(71%) | - | 1/3(33%) | - | 1 | - | - | - |
|
Mbock H.
Tiền vệ
|
5 | 3/3(100%) | 1/2(50%) | 1 | 1/1(100%) | 3 | 2 | - | - | - |
|
Racz L.
Hậu vệ
|
4 | 1/2(50%) | 1/2(50%) | 1 | 1/1(100%) | - | 6 | - | - | - |
|
Ferenczi J.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|