Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kerala Blasters - MINERVA FC · 21.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 3
86’
2 : 3
82’
1 : 4
goals-icon
Rai V. (Kipgen M.)
(Yesudasan E.) Lallawmawma F.
change-icon
82’
2 : 3
82’
2 : 3
75’
2 : 3
70’
1 : 4
goals-icon
Meitei N. (Singh P.)
(Quitongo J.) Ndiaye F.
goals-icon
65’
1 : 3
60’
0 : 4
goals-icon
Singh S. (Suhail F M.)
(Farooq D.) Sudeesh N.
change-icon
57’
1 : 3
57’
1 : 3
0 : 3
46’
0 : 4
goals-icon
Asokan L. (Ramirez D.)
Hiệp 1
38’
0 : 3
(Mohanan V.) Roos Trujillo M.
change-icon
32’
1 : 2
(Dohling A.) Quitongo J.
change-icon
32’
1 : 2
22’
0 : 3
18’
0 : 2
goals-icon
Osuji B. (Zeljkovic S.)
7’
0 : 1
goals-icon
Zeljkovic S. (Lhungdim K.)
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
63%
Sở hữu bóng
37%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kerala Blasters Kerala Blasters
MINERVA FC MINERVA FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kerala Blasters Kerala Blasters
MINERVA FC MINERVA FC
#
Bàn thắng
  • 7 Bertomeu V. Bertomeu V.
    4
  • 44 Ndiaye F. Ndiaye F.
    2
  • 23 Franchu Franchu
    2
  • 19 Ajsal M. Ajsal M.
    1
  • 8 Mohanan V. Mohanan V.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Effiong N. Effiong N.
    7
  • 10 Ramirez D. Ramirez D.
    4
  • 40 Osuji B. Osuji B.
    3
  • 8 Zeljkovic S. Zeljkovic S.
    2
  • 19 Kipgen M. Kipgen M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Kerala Blasters FC đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Punjab FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía Kerala Blasters FC.

Kerala Blasters FC đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

Kerala Blasters FC đã thua 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Kerala Blasters FC đã không ghi bàn 2 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Giải Super League Ấn Độ mùa bóng năm nay.

Thành tích sân nhà của Kerala Blasters FC mùa giải này là: 0-0-3.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ấn Độ Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ sắp tới bao gồm trận đấu giữa Kerala Blasters và MINERVA FC sẽ diễn ra vào 21.03 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Kerala Blasters

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kerala Blasters trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kerala Blasters

4 / 5 của trận đấu cuối cùng Kerala Blasters in Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ kết thúc trong thất bại

MINERVA FC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng MINERVA FC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

MINERVA FC

1 / 4 của trận đấu cuối cùng MINERVA FC trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ kết thúc với chiến thắng của cô ấy

MINERVA FC

2 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Kerala Blasters

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kerala Blasters trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 2026
# Đội T Dim T V Đ B
5
Jamshedpur Jamshedpur 13 22 6 4 3 15:10
6
MINERVA FC MINERVA FC 13 22 6 4 3 18:12
7
Goa Goa 13 20 5 5 3 15:11
8
Kerala Blasters Kerala Blasters 13 17 5 2 6 15:17
9
North East United North East United 13 16 4 4 5 16:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Ấn Độ

Ấn Độ, Kochi,

Jawaharlal Nehru Stadium

Kerala Blasters Kerala Blasters
MINERVA FC MINERVA FC
Thống Kê Chính
0.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
63%
Sở hữu bóng
37%
8
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
6
80% 348/434
Đường chuyền
194/268 72%
4
Đá phạt góc
2
6
Thẻ vàng
1
Cú sút
8
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
6
0.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.91
3
Sút xa khung thành
8
4
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
9
2
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 348/434
Đường chuyền
194/268 72%
45% 21/47
Đường Chuyền Dài
19/53 36%
53% 49/92
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/79 68%
0.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.68
15% 3/20
Chuyền bóng
1/5 20%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
1
Ngoại vi
2
5
Đá phạt
19
4
Đá phạt góc
2
40
Ném biên
17
Phòng thủ
19
Fouls
5
6
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
47
71% 10/14
Tranh bóng
14/17 82%
10
Phá bóng
44
11
Cắt bóng
9
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
2.91
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.34
-0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.66

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kerala Blasters Kerala Blasters
MINERVA FC MINERVA FC
#
Bàn thắng
  • 7 Bertomeu V. Bertomeu V.
    4
  • 44 Ndiaye F. Ndiaye F.
    2
  • 23 Franchu Franchu
    2
  • 19 Ajsal M. Ajsal M.
    1
  • 8 Mohanan V. Mohanan V.
    1
  • 17 Sudeesh N. Sudeesh N.
    1
  • 21 Hernandez M. Hernandez M.
    1
  • 45 M S S. M S S.
    1
  • 39 Yoke K. Yoke K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Effiong N. Effiong N.
    7
  • 10 Ramirez D. Ramirez D.
    4
  • 40 Osuji B. Osuji B.
    3
  • 8 Zeljkovic S. Zeljkovic S.
    2
  • 19 Kipgen M. Kipgen M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 1 0.36 1 0.2 5 18/21(86%) - -
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 1 0.35 - 0.03 3 14/23(61%) - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 45 1 0.37 - 0.02 2 10/14(71%) - -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.03 - 0.12 1 23/32(72%) - -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 83 - 0.04 - 0.04 2 22/30(73%) - -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - - 1 19/22(86%) 1 -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 12/24(50%) - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Quitongo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 58 - 0.11 1 0.13 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Singh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 30 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Meitei N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 20 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Yoke K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.1 - 0.06 2 28/34(82%) - -
player-stats-img
Dohling A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 32 - - - - - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Singh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.04 - 23/38(61%) 1 -
player-stats-img
Uvais Moyikka M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.2 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Mohanan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 32 - - - - - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Ndiaye F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 1 0.07 - 0.01 1 36/46(78%) - -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 1 - 1 19/27(70%) - -
player-stats-img
Ajsal M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Farooq D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 57 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Singh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.08 - 0.04 3 22/32(69%) 1 -
player-stats-img
Hormipam R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 75/86(87%) 1 -
player-stats-img
Shaikh A.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 34/35(97%) 1 -
player-stats-img
Suhail F M.
Phía trước player-stats-team-img
6 60 - 0.09 - 0.02 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sudeesh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 33 - 0.01 - 0.01 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Yesudasan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 82 - - - 0.06 - 37/47(79%) - -
player-stats-img
Lallawmawma F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 8/13(62%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3 1.41 1 1 - 2 3
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.99 1 - - 2 1
player-stats-img
Singh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - - - 3
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.52 1 - 1 1 1
player-stats-img
Yoke K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Ndiaye F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - 1 1 -
player-stats-img
Quitongo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sudeesh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Suhail F M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ajsal M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dohling A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Farooq D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hormipam R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lallawmawma F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meitei N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mohanan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shaikh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Singh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Singh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Uvais Moyikka M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yesudasan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
7 14/23(61%) - - - 0.03 8/10(80%) 40 - - - 1 -
player-stats-img
Ndiaye F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 36/46(78%) - - - 0.01 2/5(40%) 55 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Quitongo J.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/5(60%) 1 - 1 0.13 1/3(33%) 16 - 1/1(100%) 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/27(70%) - - 1 - 3/6(50%) 45 1/5(20%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Yoke K.
Phía trước player-stats-team-img
3 28/34(82%) - - - 0.06 9/12(75%) 59 1/1(100%) - 5/8(63%) 1 -
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 18/21(86%) - - 1 0.2 10/11(91%) 38 - - - 2 -
player-stats-img
Yesudasan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/47(79%) - - - 0.06 6/13(46%) 60 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Ajsal M.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/8(50%) - - - - 1/3(33%) 18 - - - 2 -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/14(71%) - - - 0.02 7/9(78%) 23 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/32(72%) - - - 0.12 4/4(100%) 60 3/5(60%) - - 4 -
player-stats-img
Singh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/32(69%) - - - 0.04 5/10(50%) 68 1/3(33%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Suhail F M.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - 0.02 4/4(100%) 20 - - 1/3(33%) 3 1
player-stats-img
Uvais Moyikka M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - 0.2 3/4(75%) 42 - - - - 1
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/22(86%) - - - - - 48 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 1/2(50%) 17 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Dohling A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - - 3/3(100%) 19 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Farooq D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - - - 35 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Hormipam R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 75/86(87%) - - - 0.01 6/10(60%) 100 6/11(55%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/30(73%) - - - 0.04 6/11(55%) 44 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Lallawmawma F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/13(62%) - - - - - 17 - - - - -
player-stats-img
Meitei N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 11 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Mohanan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - - 1/3(33%) 16 - - - - -
player-stats-img
Shaikh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/35(97%) - - - - - 48 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/24(50%) - - - - 1/6(17%) 31 8/20(40%) - - - -
player-stats-img
Singh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.01 2/5(40%) 11 - - - - -
player-stats-img
Singh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/38(61%) - - - 0.04 6/15(40%) 66 1/10(10%) 1/4(25%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Sudeesh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 12 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Yoke K.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/5(60%) 6/12(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/4(50%) 5/10(50%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 9/13(69%) 1 4/5(80%) 5 3 - - -
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/6(50%) 2/7(29%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Singh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 4/10(40%) 4 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/5(20%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 3 15 - - -
player-stats-img
Hormipam R.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 1 1/2(50%) 3 3 1 - -
player-stats-img
Ndiaye F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 6/6(100%) - 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Quitongo J.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/7(14%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Suhail F M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ajsal M.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Singh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Farooq D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Uvais Moyikka M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Singh S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Dohling A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Lallawmawma F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Yesudasan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Meitei N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 4 - - -
player-stats-img
Mohanan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sudeesh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Shaikh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Shaikh A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.09 3 2.91 3 - 10 -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.66 2 0.34 1 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close