Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Zenit St. Petersburg - Khimki · 20.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Luiz Henrique) Gorshkov Y.
change-icon
90+2’
2 : 0
(Wendel) Zdjelar S.
change-icon
90+2’
2 : 0
84’
1 : 1
(Glushenkov M.) Cassierra M.
change-icon
81’
2 : 0
78’
1 : 1
goals-icon
Rudenko A. (Corredera A.)
(Mostovoy A.) Alip N.
change-icon
71’
2 : 0
(Gondou Zanelli L.) Sobolev A.
change-icon
71’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Magomedov B. (Mirzov R.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Golubovic P. (Berkovskyi I.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.21
66%
Sở hữu bóng
34%
20
Tổng số cú sút
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Khimki Khimki
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Khimki Khimki
#
Bàn thắng
  • 15 Gondou Zanelli L. Gondou Zanelli L.
    10
  • 10 Glushenkov M. Glushenkov M.
    9
  • 17 Mostovoy A. Mostovoy A.
    9
  • 9 Cassierra M. Cassierra M.
    8
  • 20 Pedro Henrique Pedro Henrique
    5
#
Bàn thắng
  • 32 Vera L. Vera L.
    7
  • 91 Zabolotnyi A. Zabolotnyi A.
    6
  • 19 Rudenko A. Rudenko A.
    6
  • 7 Bakaev Z. Bakaev Z.
    4
  • 24 Farina E. Farina E.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Zenit St. Petersburg và FK Khimki là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FK Zenit St. Petersburg chơi trên sân nhà, FK Zenit St. Petersburg đã thắng 6 trận, có 0 trận hòa trong khi FK Khimki thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-5 nghiêng về phía FK Zenit St. Petersburg.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, FK Zenit St. Petersburg đã thắng 12 trận, có 3 trận hòa trong khi FK Khimki thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-13 nghiêng về phía FK Zenit St. Petersburg.

Ở Giải vô địch quốc gia, FK Khimki đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng FK Zenit St. Petersburg ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Zenit St. Petersburg và Khimki, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Nga), được lên lịch vào 20.04 lúc 09:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Zenit St. Petersburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Zenit St. Petersburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Zenit St. Petersburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Zenit St. Petersburg in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Khimki

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Khimki trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Khimki

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Khimki trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Zenit St. Petersburg

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Zenit St. Petersburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Zenit St. Petersburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Zenit St. Petersburg in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Krasnodar Krasnodar 30 67 20 7 3 59:23
2
Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg 30 66 20 6 4 58:18
3
CSKA Moskva CSKA Moskva 30 59 17 8 5 47:21
11
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala 30 29 6 11 13 27:35
12
Khimki Khimki 30 29 6 11 13 35:56
13
Pari Nizhny Novgorod Pari Nizhny Novgorod 30 27 7 6 17 27:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Chủ Nhật 20 tháng 4 2025
Nga

Nga, Saint Petersburg,

Gazprom Arena

Trọng tài
Shadyhanov Pavel Nga

Đội hình

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Khimki Khimki
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.21
66%
Sở hữu bóng
34%
20
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
2
88% 489/555
Đường chuyền
228/291 78%
9
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
20
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.77
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.06
11
Sút xa khung thành
1
13
Cú sút trong Vùng
2
7
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
88% 489/555
Đường chuyền
228/291 78%
50% 22/44
Đường Chuyền Dài
26/45 58%
87% 200/231
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/90 76%
1.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.31
8% 2/26
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
44
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
2
Ngoại vi
0
20
Đá phạt
8
9
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
8
Fouls
20
0
Thẻ vàng
1
56
Trận đấu tay đôi thắng
31
54% 7/13
Tranh bóng
6/8 75%
16
Phá bóng
29
7
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.77
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Khimki Khimki
#
Bàn thắng
  • 15 Gondou Zanelli L. Gondou Zanelli L.
    10
  • 10 Glushenkov M. Glushenkov M.
    9
  • 17 Mostovoy A. Mostovoy A.
    9
  • 9 Cassierra M. Cassierra M.
    8
  • 20 Pedro Henrique Pedro Henrique
    5
  • 7 Sobolev A. Sobolev A.
    4
  • 31 Gustavo Mantuan Gustavo Mantuan
    3
  • 21 Yerokhin A. Yerokhin A.
    2
  • 33 Nino Nino
    2
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Vera L. Vera L.
    7
  • 91 Zabolotnyi A. Zabolotnyi A.
    6
  • 19 Rudenko A. Rudenko A.
    6
  • 7 Bakaev Z. Bakaev Z.
    4
  • 24 Farina E. Farina E.
    3
  • 11 Mirzov R. Mirzov R.
    3
  • 97 Magomedov B. Magomedov B.
    2
  • 80 Khosonov K. Khosonov K.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close