Kortrijk - Lokeren Oost-Vlaanderen · 01.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Sự kiện trận đấu
Ở Giải hạng B, KV Kortrijk đã có 5 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.
Bạn có biết rằng KV Kortrijk ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?
Bạn có biết rằng KSC Lokeren Temse ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
KV Kortrijk đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.
KSC Lokeren Temse đã bất bại 13 trận gần đây nhất.
Cho xem nhiều hơn
Kortrijk
Lokeren Oost-Vlaanderen
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Kortrijk
Lokeren Oost-Vlaanderen
Phỏng đoán
Trận đấu Kortrijk vs Lokeren Oost-Vlaanderen trong Bỉ Giải hạng B sẽ bắt đầu vào 01.02 lúc 07:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Kortrijk Lokeren Oost-Vlaanderen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kortrijk trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kortrijk trong Giải hạng B, ít nhất một đội đã không ghi bàn
4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lokeren Oost-Vlaanderen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lokeren Oost-Vlaanderen trong Giải hạng B, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kortrijk trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
32 | 88 | 28 | 4 | 0 | 74:23 |
| 2 |
|
32 | 67 | 21 | 4 | 7 | 59:33 |
| 3 |
|
32 | 64 | 19 | 7 | 6 | 52:31 |
| 7 |
|
32 | 47 | 12 | 11 | 9 | 44:36 |
| 8 |
|
32 | 42 | 10 | 12 | 10 | 48:45 |
| 9 |
|
32 | 41 | 12 | 5 | 15 | 42:51 |
Thông tin trận đấu
07:30
Chủ Nhật 01 tháng 2 2026Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
- | 6 | - | - | - | 0.01 | - | 3/5(60%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
- | 3/5(60%) | - | - | - | 0.01 | 1/2(50%) | 9 | - | - | 1/2(50%) | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
2 | - | 1/2(50%) | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|