Lokeren Oost-Vlaanderen - RFC Seraing · 10.04.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Sự kiện trận đấu
Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của KSC Lokeren Temse) và 0-4 (sân của RFC Seraing).
Bạn có biết rằng KSC Lokeren Temse ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Bạn có biết rằng RFC Seraing ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
RFC Seraing đã bất bại 6 trận gần đây nhất.
RFC Seraing đã bất bại 4 trận liên tiếp trên sân khách.
Cho xem nhiều hơn
Lokeren Oost-Vlaanderen
RFC Seraing
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Lokeren Oost-Vlaanderen
RFC Seraing
Phỏng đoán
Trận đấu giữa Lokeren Oost-Vlaanderen và RFC Seraing, là một phần của Giải hạng B (Bỉ), được lên lịch vào 10.04 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
1 / 10 của trận đấu cuối cùng Lokeren Oost-Vlaanderen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
1 / 10 của trận đấu cuối cùng Lokeren Oost-Vlaanderen trong Giải hạng B, ít nhất một đội đã không ghi bàn
3 / 4 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng RFC Seraing trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng RFC Seraing trong Giải hạng B, ít nhất một đội đã không ghi bàn
7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lokeren Oost-Vlaanderen không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 |
|
32 | 47 | 12 | 11 | 9 | 44:36 |
| 8 |
|
32 | 42 | 10 | 12 | 10 | 48:45 |
| 9 |
|
32 | 41 | 12 | 5 | 15 | 42:51 |
| 10 |
|
32 | 38 | 10 | 8 | 14 | 35:42 |
| 11 |
|
32 | 35 | 8 | 11 | 13 | 37:44 |
| 12 |
|
32 | 34 | 9 | 8 | 15 | 33:47 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 10 tháng 4 2026Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
8.1 | 90 | - | 0.02 | - | 0.7 | 1 | 34/39(87%) | 1 | - |
|
Lloci M.
Tiền vệ
|
6.9 | 90 | - | - | - | 0.03 | - | 46/52(88%) | - | - |
|
Brebels S.
Tiền vệ
|
6.8 | 90 | - | 0.1 | - | 0.28 | 1 | 64/76(84%) | - | - |
|
Bukusu K.
Hậu vệ
|
6.4 | 28 | - | - | - | - | - | 4/6(67%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Brebels S.
Tiền vệ
|
1 | - | - | 1 | - | - | 1 | - |
|
Pau M.
Tiền vệ
|
1 | - | - | 1 | - | - | - | 1 |
|
Bukusu K.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Lloci M.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Brebels S.
Tiền vệ
|
2 | 64/76(84%) | - | - | - | 0.28 | 10/16(63%) | 90 | 6/13(46%) | 1/1(100%) | - | 2 | - |
|
Lloci M.
Tiền vệ
|
1 | 46/52(88%) | - | - | - | 0.03 | 14/18(78%) | 75 | 7/8(88%) | - | 1/2(50%) | 3 | - |
|
Pau M.
Tiền vệ
|
1 | 34/39(87%) | 2 | - | - | 0.7 | 10/14(71%) | 59 | 4/6(67%) | 3/5(60%) | 1/3(33%) | 4 | - |
|
Bukusu K.
Hậu vệ
|
- | 4/6(67%) | - | - | - | - | - | 8 | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
15 | 1/1(50%) | 7/14(50%) | 3 | 1/2(50%) | - | - | - | - | - |
|
Lloci M.
Tiền vệ
|
9 | 1/2(50%) | 5/7(71%) | 2 | - | - | 4 | - | - | - |
|
Brebels S.
Tiền vệ
|
6 | - | 3/6(50%) | 1 | 1/1(50%) | 2 | 1 | - | - | - |
|
Bukusu K.
Hậu vệ
|
1 | - | 1/1(100%) | - | 1/1(100%) | - | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|