Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cultural y Deportiva Leonesa - Real Zaragoza · 14.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Fernandez Abrunedo J.) Ojeda T.
change-icon
85’
1 : 0
(Calero I.) Ahmed H.
change-icon
85’
1 : 0
81’
0 : 1
goals-icon
Saidu Y. (Insua P.)
80’
0 : 1
78’
0 : 1
77’
0 : 1
(Maestre S.) Diallo S.
change-icon
69’
1 : 0
(Sobrino R.) Collado D.
change-icon
60’
1 : 0
(Blasco R.) Ribeiro L.
change-icon
60’
1 : 0
60’
0 : 1
goals-icon
Lucas T. (Vadze M.)
60’
0 : 1
59’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
(Bỏ lỡ) Sobrino R.
36’
1 : 0
28’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.09
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Real Zaragoza Real Zaragoza
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Real Zaragoza Real Zaragoza
#
Bàn thắng
  • 24 Rodriguez Chacon L. Rodriguez Chacon L.
    8
  • 9 Justo M. Justo M.
    5
  • 15 Ribeiro L. Ribeiro L.
    4
  • 7 Collado D. Collado D.
    3
  • 17 Calero I. Calero I.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Gomez D. Gomez D.
    9
  • 11 Kodro K. Kodro K.
    7
  • 17 Moyano S. Moyano S.
    2
  • 7 Soberon Gutierrez M. Soberon Gutierrez M.
    2
  • 12 Bakis S. Bakis S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Cultural Leonesa đã có 3 trận thua liên tiếp ở LaLiga 2.

Bạn có biết rằng Cultural Leonesa ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Real Zaragoza ghi 45% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cultural Leonesa đã thua 4 trận liên tiếp.

Cultural Leonesa đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Cultural y Deportiva Leonesa và Real Zaragoza, là một phần của LaLiga 2 (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 14.02 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Cultural y Deportiva Leonesa

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cultural y Deportiva Leonesa trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cultural y Deportiva Leonesa

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Cultural y Deportiva Leonesa in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Cultural y Deportiva Leonesa

1 / 3 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cultural y Deportiva Leonesa

Real Zaragoza

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Real Zaragoza không thua

Real Zaragoza

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Real Zaragoza không thua

Cultural y Deportiva Leonesa

3 / 10của trận đấu cuối cùng Cultural y Deportiva Leonesa trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
20
Huesca Huesca 42 38 9 11 22 41:63
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
21
Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa 42 37 9 10 23 39:68
22
Real Zaragoza Real Zaragoza 42 36 8 12 22 35:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Leon,

Estadio Reino de Leon

Trọng tài
Gonzalez Esteban Jon Ander Tây Ban Nha

Đội hình

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Real Zaragoza Real Zaragoza
Thống Kê Chính
1.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.09
47%
Sở hữu bóng
53%
13
Tổng số cú sút
12
2
Những cú sút vào khung thành
3
76% 260/342
Đường chuyền
296/387 76%
1
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
12
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.86
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.83
7
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
7
4
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
76% 260/342
Đường chuyền
296/387 76%
47% 27/58
Đường Chuyền Dài
15/59 25%
66% 73/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/122 67%
0.81
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.6
20% 4/20
Chuyền bóng
2/21 10%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
8
1
Đá phạt góc
8
26
Ném biên
21
Phòng thủ
8
Fouls
16
1
Thẻ vàng
3
52
Trận đấu tay đôi thắng
39
54% 7/13
Tranh bóng
6/12 50%
42
Phá bóng
31
10
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.86
0.83
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.86

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa
Real Zaragoza Real Zaragoza
#
Bàn thắng
  • 24 Rodriguez Chacon L. Rodriguez Chacon L.
    8
  • 9 Justo M. Justo M.
    5
  • 15 Ribeiro L. Ribeiro L.
    4
  • 7 Collado D. Collado D.
    3
  • 17 Calero I. Calero I.
    3
  • 27 Cortes P. Cortes P.
    2
  • 2 Rodriguez P. Rodriguez P.
    2
  • 26 Gutierrez M. Gutierrez M.
    2
  • 20 Blasco R. Blasco R.
    2
  • 11 Alcala V. Alcala V.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Gomez D. Gomez D.
    9
  • 11 Kodro K. Kodro K.
    7
  • 17 Moyano S. Moyano S.
    2
  • 7 Soberon Gutierrez M. Soberon Gutierrez M.
    2
  • 12 Bakis S. Bakis S.
    2
  • 21 Rober Rober
    2
  • 14 Bazdar S. Bazdar S.
    1
  • 20 Aguirregabiria M. Aguirregabiria M.
    1
  • 8 Moya T. Moya T.
    1
  • 14 Serrano Gracia F. Serrano Gracia F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.02 - 0.1 1 26/32(81%) - -
player-stats-img
Suarez Marcos R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.02 - 0.01 1 29/35(83%) - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 38/43(88%) - -
player-stats-img
Badia E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Rober
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.1 - 0.37 2 16/22(73%) 1 -
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 30 - 0.02 - 0.35 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Satrustegui E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 23/35(66%) - -
player-stats-img
Vadze M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 60 - - - 0.02 - 39/43(91%) - -
player-stats-img
Akouokou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.03 - 0.03 1 43/51(84%) - -
player-stats-img
Andrada E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 19/35(54%) - -
player-stats-img
Aguirregabiria M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.03 - 28/47(60%) - -
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 85 - 0.03 - 0.11 1 25/32(78%) - -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 70 - 0.05 - 0.01 1 14/23(61%) 1 -
player-stats-img
Insua P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 81 - 0.04 - 0.01 1 28/34(82%) 1 -
player-stats-img
Gomes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 32/40(80%) - -
player-stats-img
Lucas T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 30 - - - 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 85 - 0.05 - 0.03 2 25/33(76%) - -
player-stats-img
Cumic N.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 60 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.88 - 0.01 5 14/21(67%) - -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 30 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Esmoris Tasende D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 20 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Blasco R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 60 - - - 0.14 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Larios J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 77 - 0.04 - 0.01 1 23/28(82%) 1 -
player-stats-img
Serrano Gracia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.28 - 0.02 3 24/28(86%) - -
player-stats-img
Cuenca Aranda M.
Phía trước player-stats-team-img
6 30 - 0.51 - 0.06 2 4/8(50%) - -
player-stats-img
Gomez D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 60 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Soberon Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 30 - 0.1 - 0.02 2 7/9(78%) - -
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
5.1 60 - 0.79 - 0.04 1 11/17(65%) - -
player-stats-img
Ahmed H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Saidu Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.06 3 1 2 5 -
player-stats-img
Serrano Gracia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.06 2 1 - 1 2
player-stats-img
Cuenca Aranda M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.52 - 1 1 1 1
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Rober
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.24 1 - - 1 1
player-stats-img
Soberon Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Akouokou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Insua P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Larios J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.8 - - - 1 -
player-stats-img
Suarez Marcos R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Aguirregabiria M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ahmed H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andrada E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Badia E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blasco R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cumic N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Esmoris Tasende D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lucas T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saidu Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Satrustegui E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vadze M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/21(67%) - 1 - 0.01 4/7(57%) 37 3/4(75%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 25/32(78%) - - - 0.11 11/16(69%) 53 2/5(40%) 2/8(25%) 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Blasco R.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/9(78%) - - - 0.14 3/4(75%) 22 1/1(100%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Cuenca Aranda M.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/8(50%) - 1 - 0.06 2/6(33%) 17 - - - - -
player-stats-img
Rober
Phía trước player-stats-team-img
3 16/22(73%) 1 - - 0.37 9/15(60%) 49 1/1(100%) 2/12(17%) 1/3(25%) 2 -
player-stats-img
Akouokou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 43/51(84%) - - - 0.03 9/10(90%) 73 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Larios J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/28(82%) - - - 0.01 6/8(75%) 40 - - - - -
player-stats-img
Soberon Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - 0.02 7/9(78%) 14 - - - - -
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/17(65%) - 1 - 0.04 4/7(57%) 27 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Aguirregabiria M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/47(60%) - - - 0.03 10/16(63%) 68 5/9(56%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 9 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Cumic N.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - 1/1(100%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - - - 1/3(33%) 13 - - - 2 -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 25/33(76%) - - - 0.03 11/16(69%) 45 1/2(33%) - - 2 -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/43(88%) - - - 0.01 1/1(100%) 61 5/9(56%) - - 2 -
player-stats-img
Insua P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/34(82%) - - - 0.01 3/5(60%) 46 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/23(61%) - - - 0.01 6/9(67%) 34 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/13(69%) 1 - - 0.35 4/6(67%) 28 1/2(50%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Satrustegui E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/35(66%) - - - 0.01 4/10(40%) 58 4/11(36%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Serrano Gracia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/28(86%) - - - 0.02 14/18(78%) 47 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Suarez Marcos R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/35(83%) - - - 0.01 6/9(67%) 56 3/7(43%) - - 5 -
player-stats-img
Vadze M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/43(91%) - - - 0.02 8/10(80%) 49 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ahmed H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Andrada E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/35(54%) - - - - - 44 4/20(20%) - - - -
player-stats-img
Badia E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/27(81%) - - - - 2/2(100%) 40 7/12(58%) - - - -
player-stats-img
Esmoris Tasende D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 14 - - - - -
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/32(81%) - - - 0.1 10/14(71%) 66 - 1/5(20%) 1/1(33%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/40(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 52 1/8(13%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gomez D.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Lucas T.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.01 5/6(83%) 20 - - - 2 -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 5/6(83%) 10 - - - - -
player-stats-img
Saidu Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Akouokou P.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/7(29%) 1/6(17%) 3 1/2(50%) 4 4 - 1 -
player-stats-img
Suarez Marcos R.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 10/11(91%) 1 2/5(40%) 3 3 - - -
player-stats-img
Maestre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/5(80%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sobrino R.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/6(33%) 1/5(20%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Ribeiro L.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Aguirregabiria M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 2/5(40%) - 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Insua P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) 1 - 1 7 - - -
player-stats-img
Rober
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gomes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Vadze M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) 1 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Diallo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Fernandez Abrunedo J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Gomez D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Larios J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Satrustegui E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 2 8 - - -
player-stats-img
Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Collado D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Cuenca Aranda M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - - 1 12 - - -
player-stats-img
Soberon Gutierrez M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Blasco R.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Esmoris Tasende D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Garcia V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Rodriguez Chacon L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 3 1 - - -
player-stats-img
Serrano Gracia F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Cumic N.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Lucas T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ojeda T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Saidu Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Badia E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Ahmed H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Andrada E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Andrada E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.86 2 0.86 - 1 4 -
player-stats-img
Badia E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.83 3 0.83 - 1 7 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close