Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stevenage - Leyton Orient · 10.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 3
88’
1 : 3
86’
1 : 3
goals-icon
Perkins S. (O'Neill O.)
(White H.) Lubala B.
change-icon
82’
2 : 2
80’
1 : 3
74’
1 : 3
goals-icon
Archibald T. (Mitchell D.)
(Thompson L.) Houghton J.
change-icon
66’
2 : 2
(Pattenden J.) Kemp D.
change-icon
65’
2 : 2
(Phillips D.) Roberts J.
change-icon
65’
2 : 2
55’
1 : 2
52’
1 : 2
goals-icon
Bakinson T. (Clare S.)
46’
1 : 2
goals-icon
Casey K. (Forrester W.)
1 : 1
Hiệp 1
(Earley S.) Freestone L.
change-icon
45+7’
2 : 1
45+6’
2 : 1
44’
1 : 1
(Hình phạt) Jamie Reid
goals-icon
22’
1 : 0
21’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stevenage Stevenage
Leyton Orient Leyton Orient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stevenage Stevenage
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    14
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    7
  • 20 Campbell C. Campbell C.
    4
  • 18 White H. White H.
    4
  • 5 Piergianni C. Piergianni C.
    3
#
Bàn thắng
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    23
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    8
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    5
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    4
  • 17 Koroma J. Koroma J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stevenage FC và Leyton Orient London khi Stevenage FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stevenage FC và Leyton Orient London là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Stevenage FC chơi trên sân nhà, Stevenage FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-12 nghiêng về phía Leyton Orient London.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Stevenage FC đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-23 nghiêng về phía Leyton Orient London.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Stevenage FC) và 1-0 (sân của Leyton Orient London).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Stevenage và Leyton Orient, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 10.03 lúc 15:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Stevenage

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Stevenage trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Stevenage

3 / 10 trận đấu cuối cùng Stevenage trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Stevenage

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Stevenage chiến thắng trong hiệp 1

Leyton Orient

4 / 10 trận đấu cuối cùng Leyton Orient trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Stevenage

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Stevenage không vẽ

Stevenage

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Stevenage không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Bolton Wanderers Bolton Wanderers 46 75 19 18 9 70:52
6
Stevenage Stevenage 46 75 21 12 13 49:46
7
Luton Town Luton Town 46 74 21 11 14 68:56
19
Wimbledon Wimbledon 46 53 15 8 23 51:72
20
Leyton Orient Leyton Orient 46 52 14 10 22 59:71
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 10 tháng 3 2026
Trọng tài
Breakspear Charles Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stevenage Stevenage
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    14
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    7
  • 20 Campbell C. Campbell C.
    4
  • 18 White H. White H.
    4
  • 5 Piergianni C. Piergianni C.
    3
  • 11 Roberts J. Roberts J.
    2
  • 16 Freestone L. Freestone L.
    2
  • 23 Thompson L. Thompson L.
    2
  • 6 Sweeney D. Sweeney D.
    2
  • 25 Phillips M. Phillips M.
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    23
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    8
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    5
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    4
  • 17 Koroma J. Koroma J.
    3
  • 25 Wellens C. Wellens C.
    2
  • 4 Simpson J. Simpson J.
    2
  • 15 Bakinson T. Bakinson T.
    2
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    2
  • 3 Morris J. Morris J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close