Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Đỏ Zvezda - Lille OSC · 26.02.2026

FT (ET)
0
2
Lille OSC
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 2
120+1’
1 : 2
0 : 2
(Tiknizyan N.) Avdic A.
change-icon
106’
1 : 2
106’
0 : 3
goals-icon
Verdonk C. (Perraud R.)
Hiệp phụ thứ 1
(Kostov V.) Katai A.
change-icon
104’
1 : 2
(Prado R.) Owusu Ansah D.
change-icon
104’
1 : 2
99’
0 : 2
goals-icon
Ngoy N. (Correia F.)
94’
0 : 2
goals-icon
Ngoy N. (Santos T.)
94’
0 : 2
goals-icon
Mukau N. (Haraldsson H.)
0 : 1
Hiệp 2
71’
0 : 2
goals-icon
Correia F. (Perrin G.)
(Handel T.) Elsnik T.
change-icon
71’
1 : 1
68’
1 : 1
52’
0 : 2
0 : 1
(Enem J.) Arnautovic M.
change-icon
46’
1 : 1
(Tebo F.) Veljkovic M.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
36’
1 : 1
4’
0 : 1
goals-icon
Giroud O. (Andre B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.89
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
56%
Sở hữu bóng
44%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Lille OSC Lille OSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Lille OSC Lille OSC
#
Bàn thắng
  • 89 Arnautovic M. Arnautovic M.
    2
  • 22 Kostov V. Kostov V.
    2
  • 17 Duarte B. Duarte B.
    2
  • 4 Ivanic M. Ivanic M.
    1
  • 30 Tebo F. Tebo F.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    4
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    4
  • 21 Andre B. Andre B.
    2
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    1
  • 27 Correia F. Correia F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

FK Crvena Zvezda Beograd đã thắng 6 trận liên tiếp.

FK Crvena Zvezda Beograd đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Kết quả lượt đi là: Lille OSC - FK Crvena Zvezda Beograd 0-1.

FK Crvena Zvezda Beograd đã ghi ít nhất một bàn trong 8 trận liên tiếp.

FK Crvena Zvezda Beograd wins 1st half in 55% of their matches, Lille OSC in 33% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Đội bóng Đỏ Zvezda vs Lille OSC trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 26.02 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đội bóng Đỏ Zvezda Lille OSC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đội bóng Đỏ Zvezda

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Đội bóng Đỏ Zvezda không thua

Đội bóng Đỏ Zvezda

7 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp C2 châu Âu Đội bóng Đỏ Zvezda không thua

Lille OSC

2 / 2 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Lille OSC

Đội bóng Đỏ Zvezda

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Đội bóng Đỏ Zvezda không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 8 14 3 5 0 8:3
15
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 8 14 4 2 2 7:6
16
Celta Celta 8 13 4 1 3 15:11
17
P.A.O.K. P.A.O.K. 8 12 3 3 2 17:14
18
Lille OSC Lille OSC 8 12 4 0 4 12:9
19
Fenerbahçe Fenerbahçe 8 12 3 3 2 10:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 26 tháng 2 2026
Serbia

Serbia, Belgrade,

Stadium Rajko Mitic

Trọng tài
Taylor Anthony Anh

Sự tham dự

46477

Đội hình

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Lille OSC Lille OSC
Thống Kê Chính
0.89
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
56%
Sở hữu bóng
44%
15
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
8
81% 474/582
Đường chuyền
359/474 76%
8
Đá phạt góc
8
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
8
0.53
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.01
5
Sút xa khung thành
2
7
Cú sút trong Vùng
9
8
Cú sút ngoài Vùng
7
7
Các cú đánh bị chặn
6
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
81% 474/582
Đường chuyền
359/474 76%
59% 53/90
Đường Chuyền Dài
40/87 46%
74% 110/149
Đường chuyền ở phần ba cuối
89/141 63%
1.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.66
14% 6/44
Chuyền bóng
5/20 25%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
4
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
17
8
Đá phạt góc
8
24
Ném biên
28
Phòng thủ
17
Fouls
13
3
Thẻ vàng
1
82
Trận đấu tay đôi thắng
72
70% 19/27
Tranh bóng
7/15 47%
38
Phá bóng
56
10
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
3
2.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.53
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.53

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Lille OSC Lille OSC
#
Bàn thắng
  • 89 Arnautovic M. Arnautovic M.
    2
  • 22 Kostov V. Kostov V.
    2
  • 17 Duarte B. Duarte B.
    2
  • 4 Ivanic M. Ivanic M.
    1
  • 30 Tebo F. Tebo F.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    4
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    4
  • 21 Andre B. Andre B.
    2
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    1
  • 27 Correia F. Correia F.
    1
  • 17 Mukau N. Mukau N.
    1
  • 3 Ngoy N. Ngoy N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.2 120 - 0.08 1 0.09 2 48/61(79%) - -
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 120 1 0.19 - 0.08 2 27/38(71%) - -
player-stats-img
Prado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 104 - - - 0.12 - 59/68(87%) - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 105 - 0.01 - 0.07 1 17/26(65%) - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 120 - - - 0.01 - 43/52(83%) - -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 120 - - - - - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 25 1 0.2 - - 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 120 - - - 0.01 - 35/47(74%) - -
player-stats-img
Erakovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 120 - - - 0.07 - 52/56(93%) - -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 49 - 0.25 1 0.19 1 15/18(83%) - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 120 - - - 0.01 - 30/49(61%) - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 120 - - - 0.03 - 34/39(87%) 1 -
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 95 - 0.01 - 0.02 1 33/43(77%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 120 - 0.15 - 0.08 4 22/26(85%) - -
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 120 - 0.02 - 0.02 1 39/49(80%) - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 25 - 0.02 - 0.02 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 120 - 0.05 - 0.08 1 48/58(83%) - -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 120 - 0.06 - 0.03 2 24/39(62%) - -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 49 - - - 0.07 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 104 - 0.25 - 0.08 4 22/27(81%) - -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 75 - - - 0.03 - 50/58(86%) - -
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 15 - - - 0.14 - 5/7(71%) 1 -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 95 - 0.02 - 0.03 1 21/30(70%) - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 71 - 0.18 - 0.03 2 14/19(74%) - -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 105 - 0.09 - 0.12 3 33/42(79%) - -
player-stats-img
Tebo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 16 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
6 75 - 0.21 - 0.24 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 71 - 0.07 - 0.01 1 26/29(90%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.06 2 1 - 3 1
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 1 2 2
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 3
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 - 2 -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.02 - - 1 1 1
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.49 - - - 1 1
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - - 1
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - - 1
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Erakovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Prado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tebo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
7 20/24(83%) - - - 0.24 6/8(75%) 36 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6 22/26(85%) - - - 0.08 11/14(79%) 48 - - - 2 -
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 22/27(81%) - - - 0.08 8/11(73%) 55 3/4(75%) 1/5(20%) 3/7(43%) 2 -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
5 24/39(62%) - - - 0.03 10/16(63%) 65 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 2
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
4 27/38(71%) 1 - - 0.08 10/12(83%) 56 2/3(67%) - - 2 2
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/19(74%) - 1 - 0.03 5/6(83%) 43 - 2/6(33%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Prado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 59/68(87%) - - - 0.12 9/12(75%) 90 6/10(60%) - - 2 -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/61(79%) 1 - 1 0.09 8/16(50%) 94 - 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/43(77%) - - - 0.02 6/10(60%) 79 4/11(36%) - 1/4(25%) 3 -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 48/58(83%) - - - 0.08 16/19(84%) 74 1/4(25%) - - 2 1
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - 0.14 1/1(100%) 20 1/3(33%) 2/3(67%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/39(87%) - - - 0.03 14/18(78%) 51 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/18(83%) - 1 1 0.19 7/7(100%) 41 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/30(70%) - - - 0.03 5/10(50%) 45 1/2(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/49(80%) - - - 0.02 11/14(79%) 63 - - - 1 -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/45(82%) - - - - - 67 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - - - 3/5(60%) 23 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/26(65%) - - - 0.07 8/13(62%) 64 1/5(20%) 2/5(40%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/42(79%) - - - 0.12 4/8(50%) 82 2/6(33%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.07 9/12(75%) 41 2/5(40%) 2/4(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Erakovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/56(93%) - - - 0.07 8/10(80%) 94 5/5(100%) 1/4(25%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/29(90%) - - - 0.01 5/6(83%) 43 4/4(100%) - - - -
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 35/47(74%) - - - 0.01 2/6(33%) 69 11/23(48%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/52(83%) - - - 0.01 5/8(63%) 66 17/22(77%) - - 1 -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.02 2/2(100%) 14 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/49(61%) - - - 0.01 4/15(27%) 59 11/28(39%) - - - -
player-stats-img
Tebo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - 2/4(50%) 31 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/58(86%) - - - 0.03 10/12(83%) 77 9/16(56%) - - - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Giroud O.
Phía trước player-stats-team-img
26 10/18(56%) 3/8(38%) 3 - - 5 - - -
player-stats-img
Andre B.
Tiền vệ player-stats-team-img
25 7/13(54%) 5/12(42%) 3 2/2(100%) 3 11 - - -
player-stats-img
Prado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 6/11(55%) 5/7(71%) 1 2/3(67%) 2 11 - - -
player-stats-img
Bouaddi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/5(40%) 4/11(36%) 3 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Duarte B.
Phía trước player-stats-team-img
16 4/10(40%) 2/6(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Erakovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 4/7(57%) 6/9(67%) 1 3/4(75%) 1 12 - - -
player-stats-img
Krunic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 7/10(70%) 3/5(60%) - 2/2(100%) 4 2 - - -
player-stats-img
Haraldsson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/4(25%) 4/10(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/6(33%) 1/7(14%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kostov V.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 6/9(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tiknizyan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) - 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Arnautovic M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Correia F.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Mbemba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 2 11 - - -
player-stats-img
Perrin G.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 2/8(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Santos T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Veljkovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 4/5(80%) - 2/4(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Young-woo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) 2 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Elsnik T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Perraud R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - - 1 9 - - -
player-stats-img
Avdic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Handel T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mukau N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ngoy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mandi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Tebo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Katai A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Verdonk C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ozer B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.54 3 0.54 - - 4 -
player-stats-img
Magalhaes M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.01 6 2.01 2 - 11 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close