RWD Molenbeek - Lokeren Oost-Vlaanderen · 14.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Sự kiện trận đấu
Trong 5 lần gặp nhau gần đây, RWD Molenbeek 47 đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi KSC Lokeren Temse thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía RWD Molenbeek 47.
Mùa trước RWD Molenbeek 47 thắng cả hai trận gặp KSC Lokeren Temse (1-0 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)
Bạn có biết rằng RWD Molenbeek 47 ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Bạn có biết rằng KSC Lokeren Temse ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?
RWD Molenbeek 47 đã không ghi bàn 3 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng B mùa bóng năm nay.
Cho xem nhiều hơn
RWD Molenbeek
Lokeren Oost-Vlaanderen
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
RWD Molenbeek
Lokeren Oost-Vlaanderen
Phỏng đoán
Trận đấu RWD Molenbeek vs Lokeren Oost-Vlaanderen trong Bỉ Giải hạng B sẽ bắt đầu vào 14.02 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu RWD Molenbeek Lokeren Oost-Vlaanderen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy RWD Molenbeek trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
4 / 10 của trận đấu cuối cùng RWD Molenbeek in Giải hạng B kết thúc trong thất bại
1 / 5 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng RWD Molenbeek
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lokeren Oost-Vlaanderen không thua
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng B Lokeren Oost-Vlaanderen không thua
5 / 10 của trận đấu cuối cùng RWD Molenbeek trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 |
|
32 | 47 | 12 | 11 | 9 | 44:36 |
| 8 |
|
32 | 42 | 10 | 12 | 10 | 48:45 |
| 9 |
|
32 | 41 | 12 | 5 | 15 | 42:51 |
| 12 |
|
32 | 34 | 9 | 8 | 15 | 33:47 |
| 13 |
|
32 | 33 | 9 | 9 | 14 | 50:54 |
| 14 |
|
32 | 31 | 7 | 10 | 15 | 46:55 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Bảy 14 tháng 2 2026Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
7.1 | 22 | - | 0.09 | - | 0.01 | 1 | 10/12(83%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
1 | - | - | - | 1 | - | - | 1 |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
1 | 10/12(83%) | - | - | - | 0.01 | 4/6(67%) | 17 | - | - | 2/3(67%) | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Pau M.
Tiền vệ
|
4 | 1/1(100%) | 2/3(67%) | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|