Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Valencia - Ludogorets 1945 · 20.03.2014

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Th 5 20 thg 3 2014 - 14:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Hình thức gần đây

Valencia Valencia
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valencia Valencia
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
#
Bàn thắng
  • 9 Alcacer P. Alcacer P.
    7
  • 8 Feghouli S. Feghouli S.
    3
  • 10 Cartabia F. Cartabia F.
    3
  • 11 Vargas E. Vargas E.
    2
  • 10 Piatti P. Piatti P.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Bezjak R. Bezjak R.
    6
  • 21 Quixada J. Quixada J.
    3
  • 7 Vura Vura
    2
  • 23 Zlatinski H. Zlatinski H.
    2
  • 17 Dani Abalo Dani Abalo
    1

Thống kê từ 13/14 mùa của Cúp C2 châu Âu

Bảng xếp hạng

A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Valencia Valencia 6 13 4 1 1 12:7
2
Swansea City Swansea City 6 8 2 2 2 6:4
3
Kuban Kuban 6 6 1 3 2 7:7
B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945 6 16 5 1 0 11:2
2
Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus 6 10 3 1 2 6:6
3
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 6 7 2 1 3 4:5
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Năm 20 tháng 3 2014

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valencia Valencia
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
#
Bàn thắng
  • 9 Alcacer P. Alcacer P.
    7
  • 8 Feghouli S. Feghouli S.
    3
  • 10 Cartabia F. Cartabia F.
    3
  • 11 Vargas E. Vargas E.
    2
  • 10 Piatti P. Piatti P.
    2
  • 10 Canales S. Canales S.
    2
  • 24 Bernat J. Bernat J.
    1
  • 10 Parejo D. Parejo D.
    1
  • 6 Senderos P. Senderos P.
    1
  • 22 Mathieu J. Mathieu J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bezjak R. Bezjak R.
    6
  • 21 Quixada J. Quixada J.
    3
  • 7 Vura Vura
    2
  • 23 Zlatinski H. Zlatinski H.
    2
  • 17 Dani Abalo Dani Abalo
    1
  • 18 Dyakov S. Dyakov S.
    1

Thống kê từ 13/14 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close