Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Roda JC Kerkrade - MVV Maastricht · 22.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 1
90+2’
2 : 1
90+1’
3 : 0
86’
1 : 1
goals-icon
Jashari L. (Sy K.)
(van den Hurk A.) Wiedesheim-Paul R.
change-icon
86’
2 : 0
(Griffith I.) Seedorf C.
change-icon
72’
2 : 0
(Breij M.) Kalinauskas T.
change-icon
72’
2 : 0
(Cooper Love J.) Paulissen M.
change-icon
63’
2 : 0
62’
1 : 1
58’
1 : 1
goals-icon
de Jong T. (Kleinen M.)
58’
1 : 1
goals-icon
Klaasen R. (El Basri N.)
46’
1 : 1
goals-icon
Foubert L. (Silva Timas I.)
46’
1 : 1
goals-icon
Tran L. (van Kempen M.)
1 : 0
Hiệp 1
17’
1 : 0
13’
0 : 1
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
55%
Sở hữu bóng
45%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
MVV Maastricht MVV Maastricht
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
MVV Maastricht MVV Maastricht
#
Bàn thắng
  • 9 Van den Hurk A. Van den Hurk A.
    16
  • 14 Breij M. Breij M.
    10
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    7
  • 11 Griffith I. Griffith I.
    4
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    3
#
Bàn thắng
  • 14 Braken S. Braken S.
    7
  • 19 Van Dessel S. Van Dessel S.
    6
  • Silva Timas I. Silva Timas I.
    5
  • 7 Mmaee C. Mmaee C.
    4
  • 22 Asante D. Asante D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và MVV Maastricht khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà, Roda JC Kerkrade đã thắng 12 trận, có 2 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-8 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Roda JC Kerkrade đã thắng 15 trận, có 9 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-24 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Roda JC Kerkrade) và 3-2 (sân của MVV Maastricht).

Bạn có biết rằng Roda JC Kerkrade ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và MVV Maastricht sẽ diễn ra vào 22.02 lúc 06:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Roda JC Kerkrade

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Roda JC Kerkrade trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Roda JC Kerkrade

4 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Roda JC Kerkrade

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Roda JC Kerkrade chiến thắng trong hiệp 1

MVV Maastricht

2 / 10 trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Roda JC Kerkrade

5 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Roda JC Kerkrade

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Roda JC Kerkrade chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 56 17 5 16 66:64
8
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 55 14 13 11 59:54
9
Đen Bosch Đen Bosch 38 51 14 9 15 65:69
18
Helmond Sport Helmond Sport 38 39 10 9 19 42:62
19
MVV Maastricht MVV Maastricht 38 38 9 11 18 41:73
20
AFC Ajax II AFC Ajax II 38 35 9 8 21 50:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:15

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Trọng tài
van der Laan Jannick Hà Lan
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
MVV Maastricht MVV Maastricht
Thống Kê Chính
2.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
55%
Sở hữu bóng
45%
18
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
5
84% 384/459
Đường chuyền
316/395 80%
10
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
5
2.82
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.55
9
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
5
6
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
84% 384/459
Đường chuyền
316/395 80%
45% 22/49
Đường Chuyền Dài
39/71 55%
66% 97/147
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/85 61%
1.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.39
33% 8/24
Chuyền bóng
3/6 50%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
38
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
0
Ngoại vi
1
23
Đá phạt
15
10
Đá phạt góc
1
12
Ném biên
19
Phòng thủ
15
Fouls
23
2
Thẻ vàng
3
60
Trận đấu tay đôi thắng
48
43% 6/14
Tranh bóng
4/11 36%
17
Phá bóng
34
7
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
3
1.55
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.82
1.55
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.82

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
MVV Maastricht MVV Maastricht
#
Bàn thắng
  • 9 Van den Hurk A. Van den Hurk A.
    16
  • 14 Breij M. Breij M.
    10
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    7
  • 11 Griffith I. Griffith I.
    4
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    3
  • 8 Schwirten J. Schwirten J.
    3
  • 4 Nisbet J. Nisbet J.
    3
  • 7 Seedorf C. Seedorf C.
    2
  • 34 Maiorano L. Maiorano L.
    2
  • 8 Muller J. Muller J.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Braken S. Braken S.
    7
  • 19 Van Dessel S. Van Dessel S.
    6
  • Silva Timas I. Silva Timas I.
    5
  • 7 Mmaee C. Mmaee C.
    4
  • 22 Asante D. Asante D.
    3
  • Pawirodihardjo J. Pawirodihardjo J.
    2
  • 19 Foubert L. Foubert L.
    2
  • 31 Verheijen T. Verheijen T.
    2
  • 41 Breugelmans I. Breugelmans I.
    2
  • 39 Kuipers M. Kuipers M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close