Eindhoven - Almere City · 21.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Eindhoven và Almere City FC khi FC Eindhoven chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Eindhoven và Almere City FC là 0-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi FC Eindhoven chơi trên sân nhà, FC Eindhoven đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi Almere City FC thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-24 nghiêng về phía FC Eindhoven.
Trong 39 lần gặp nhau gần đây, FC Eindhoven đã thắng 13 trận, có 6 trận hòa trong khi Almere City FC thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 71-53 nghiêng về phía Almere City FC.
Bạn có biết rằng FC Eindhoven ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
Eindhoven
Almere City
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Eindhoven
Almere City
Phỏng đoán
Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa Eindhoven và Almere City sẽ diễn ra vào 21.02 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
2 / 10 của trận đấu cuối cùng Almere City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
3 / 10 của trận đấu cuối cùng Almere City trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Eindhoven không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 |
|
38 | 63 | 18 | 9 | 11 | 74:58 |
| 5 |
|
38 | 58 | 18 | 4 | 16 | 78:63 |
| 6 |
|
38 | 58 | 16 | 10 | 12 | 71:59 |
| 10 |
|
38 | 47 | 12 | 11 | 15 | 48:56 |
| 11 |
|
38 | 47 | 14 | 5 | 19 | 51:69 |
| 12 |
|
38 | 46 | 12 | 10 | 16 | 58:62 |
Thông tin trận đấu
10:30
Thứ Bảy 21 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
6.6 | 58 | - | 0.08 | - | - | 2 | 16/20(80%) | 1 | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
2 | - | - | 2 | - | 1 | 1 | 1 |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
1 | 16/20(80%) | - | - | - | - | 1/4(25%) | 29 | 1/1(100%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
3 | - | - | 2 | - | 2 | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|