Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FSV Mainz 05 - VfB Stuttgart · 07.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 3
(Lee J.) Sieb A.
change-icon
90+2’
3 : 2
(Da Costa D.) Veratschnig N.
change-icon
90+2’
3 : 2
(Nebel P.) Boving W.
change-icon
90+2’
3 : 2
90+1’
2 : 2
(Widmer S.) Weiper N.
change-icon
85’
2 : 2
84’
1 : 3
goals-icon
Hendriks R. (Mittelstadt M.)
84’
1 : 3
goals-icon
Arevalo J. (Undav D.)
82’
1 : 3
77’
1 : 2
goals-icon
Undav D. (Tomas T.)
76’
1 : 1
goals-icon
Demirovic E. (Undav D.)
75’
1 : 1
goals-icon
Tomas T. (Fuhrich C.)
75’
1 : 1
goals-icon
Jeltsch F. (Jaquez L.)
74’
2 : 0
65’
1 : 1
goals-icon
Nartey N. (Assignon L.)
1 : 0
Hiệp 1
(Da Costa D.) Lee J.
goals-icon
39’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.99
38%
Sở hữu bóng
62%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    12
  • 20 Tietz P. Tietz P.
    6
  • 26 Nebel P. Nebel P.
    5
  • 7 Lee J. Lee J.
    4
  • 23 Becker S. Becker S.
    3
#
Bàn thắng
  • 26 Undav D. Undav D.
    19
  • 9 Demirovic E. Demirovic E.
    12
  • 10 Fuhrich C. Fuhrich C.
    7
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    7
  • 7 Mittelstadt M. Mittelstadt M.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Mainz 05 chơi trên sân nhà, Mainz 05 đã thắng 8 trận, có 5 trận hòa trong khi Stuttgart thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-29 nghiêng về phía Stuttgart.

Trong 38 lần gặp nhau gần đây, Mainz 05 đã thắng 11 trận, có 9 trận hòa trong khi Stuttgart thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 67-52 nghiêng về phía Stuttgart.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Mainz 05) và 3-3 (sân của Stuttgart).

Bạn có biết rằng Mainz 05 ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Stuttgart ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Bundesliga (Đức) sắp tới giữa FSV Mainz 05 và VfB Stuttgart sẽ diễn ra vào 07.03 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết FSV Mainz 05 v VfB Stuttgart và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

FSV Mainz 05

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi FSV Mainz 05 không thua

FSV Mainz 05

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Bundesliga FSV Mainz 05 không thua

VfB Stuttgart

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng VfB Stuttgart

FSV Mainz 05

3 / 10 của trận đấu cuối cùng FSV Mainz 05 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
5
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim 34 61 18 7 9 65:52
9
Augsburg Augsburg 34 43 12 7 15 45:61
10
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 40 10 10 14 44:53
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Đức

Đức, Mainz,

Opel Arena

Trọng tài
Jollenbeck Matthias Đức

Sự tham dự

33305
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Thống Kê Chính
2.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.99
38%
Sở hữu bóng
62%
18
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
72% 228/318
Đường chuyền
454/537 85%
5
Đá phạt góc
6
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
2.42
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.23
8
Sút xa khung thành
4
14
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
3
2
Sút trúng cột
0
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
72% 228/318
Đường chuyền
454/537 85%
47% 32/68
Đường Chuyền Dài
26/50 52%
63% 69/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
105/148 71%
3.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.58
35% 9/26
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
43
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
2
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
7
5
Đá phạt góc
6
20
Ném biên
16
Phòng thủ
7
Fouls
12
0
Thẻ vàng
2
51
Trận đấu tay đôi thắng
45
62% 8/13
Tranh bóng
6/13 46%
18
Phá bóng
31
7
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
1.23
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.42
-0.77
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.42

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N. Amiri N.
    12
  • 20 Tietz P. Tietz P.
    6
  • 26 Nebel P. Nebel P.
    5
  • 7 Lee J. Lee J.
    4
  • 23 Becker S. Becker S.
    3
  • 31 Kohr D. Kohr D.
    2
  • 11 Sieb A. Sieb A.
    2
  • 30 Widmer S. Widmer S.
    2
  • 21 Da Costa D. Da Costa D.
    2
  • 16 Bell S. Bell S.
    2
#
Bàn thắng
  • 26 Undav D. Undav D.
    19
  • 9 Demirovic E. Demirovic E.
    12
  • 10 Fuhrich C. Fuhrich C.
    7
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    7
  • 7 Mittelstadt M. Mittelstadt M.
    6
  • 8 Tomas T. Tomas T.
    5
  • 11 El Khannouss B. El Khannouss B.
    4
  • 45 Nartey N. Nartey N.
    4
  • 30 Chema Andres Chema Andres
    3
  • 6 Stiller A. Stiller A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 89 - 0.25 - 0.95 2 23/30(77%) - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 89 1 0.68 1 0.41 2 33/41(80%) - -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 74 - 0.25 - 0.88 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 84 1 0.57 1 0.11 3 16/21(76%) - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 15 - 0.06 1 0.21 1 5/5(100%) 1 -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 89 1 0.61 - 0.05 3 20/25(80%) - -
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.54 - 0.23 5 12/29(41%) - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.39 - 61/70(87%) - -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.13 - 33/43(77%) - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 75 - - - 0.03 - 57/65(88%) - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.36 - 0.04 2 21/29(72%) - -
player-stats-img
Chabot J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.02 1 69/75(92%) 1 -
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.11 - 0.12 1 28/38(74%) - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 25 - 0.04 - 0.04 1 13/13(100%) - -
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 75 - 0.02 - 0.27 1 37/40(93%) - -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Mittelstadt M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 84 - 0.04 - 0.17 1 47/58(81%) - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.04 - - 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 65 - - - 0.03 - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 1 0.11 - 0.08 2 11/17(65%) - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.3 - 25/35(71%) - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 16 - - - 0.07 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 85 - - - 0.15 - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.08 - 41/54(76%) - -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - 0.01 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Boving W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.09 - - - -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - 0.02 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sieb A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.13 - - 2 - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.21 2 1 2 3 2
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.87 2 - 2 3 -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.52 - 2 - 2 1
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.92 - 1 1 1 1
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.5 1 - 1 2 -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Chabot J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mittelstadt M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - - 1
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boving W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sieb A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
8 12/29(41%) - 2 - 0.23 4/13(31%) 49 - - - 3 1
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 23/30(77%) 2 - - 0.95 10/15(67%) 50 - 3/5(60%) - - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
7 16/21(76%) - - 1 0.11 8/11(73%) 34 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
6 6/8(75%) 3 1 - 0.88 3/5(60%) 21 1/2(50%) 2/5(40%) - - 1
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/17(65%) - - - 0.08 7/13(54%) 31 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 28/38(74%) - - - 0.12 11/18(61%) 61 3/4(75%) 1/6(17%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/25(80%) - 1 - 0.05 7/8(88%) 45 1/2(50%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 25/35(71%) - - - 0.3 5/9(56%) 50 3/9(33%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - - - 4 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 61/70(87%) - - - 0.39 20/23(87%) 81 3/6(50%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 15/21(71%) - - - 0.15 8/11(73%) 42 1/1(33%) - - 1 -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/41(80%) 1 - 1 0.41 9/14(64%) 59 2/6(33%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/40(93%) - - - 0.27 13/16(81%) 52 1/2(50%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/43(77%) - - - 0.13 5/9(56%) 55 7/13(54%) - - 2 -
player-stats-img
Mittelstadt M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 47/58(81%) - - - 0.17 10/15(67%) 87 2/8(25%) 1/4(25%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/29(72%) - 1 - 0.04 5/6(83%) 50 3/7(43%) 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/13(100%) - - - 0.04 3/3(100%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/5(100%) 1 - 1 0.21 4/4(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/54(76%) - - - 0.08 8/13(62%) 61 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.07 3/3(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - 0.01 1/3(33%) 10 - - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/30(90%) - - - 0.03 8/9(89%) 45 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Boving W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 0.09 - 2 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Chabot J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/75(92%) - - - 0.02 5/8(63%) 95 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - 0.01 6/10(60%) 41 13/22(59%) - - - -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.02 - 3 - - - - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/65(88%) - - - 0.03 5/8(63%) 75 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 1/1(100%) 11 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - - 1/3(33%) 51 5/10(50%) - - 2 -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - - - 4/6(67%) 35 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Sieb A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Tietz P.
Phía trước player-stats-team-img
22 9/16(56%) 3/6(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Chabot J.
Hậu vệ player-stats-team-img
19 6/14(43%) 2/5(40%) 3 - 2 11 - - -
player-stats-img
Nebel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/3(67%) 5/13(38%) 2 4/5(80%) - - - - -
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/2(50%) 3/12(25%) 4 1/1(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Mittelstadt M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/5(20%) 6/8(75%) - 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Posch S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 3/7(43%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kohr D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Da Costa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) - 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) 3/3(100%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Mwene P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sano K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Widmer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Lee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - 1 6 - 1 -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Weiper N.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Becker S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Boving W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Katompa Mvumpa S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 2 2 - - -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sieb A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Veratschnig N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.41 3 2.41 2 1 7 -
player-stats-img
Daniel Batz
Thủ môn player-stats-team-img
-0.77 2 1.23 2 1 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close