Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Union Berlin - Werder Bremen · 08.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 4
goals-icon
Covic P. (Bittencourt L.)
90+3’
1 : 4
goals-icon
Schmidt I. (Sugawara Y.)
90+2’
1 : 4
goals-icon
Covic P. (Schmid R.)
83’
1 : 4
goals-icon
Njinmah J. (Grull M.)
(Haberer J.) Trimmel C.
change-icon
82’
2 : 3
(Nsoki S.) Burke O.
change-icon
82’
2 : 3
78’
1 : 4
(Ansah I.) Skarke T.
change-icon
70’
2 : 3
69’
2 : 3
66’
1 : 3
goals-icon
Grull M. (Schmid R.)
(Kemlein A.) Jeong W.
change-icon
63’
2 : 2
1 : 2
46’
1 : 3
goals-icon
Malatini J. (Stark N.)
46’
1 : 3
Hiệp 1
36’
1 : 3
35’
1 : 2
goals-icon
Stage J. (Puertas Castro C.)
31’
1 : 1
goals-icon
Deman O. (Stage J.)
19’
2 : 0
(Hình phạt) Kohn D.
goals-icon
18’
1 : 0
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.13
26%
Sở hữu bóng
74%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Union Berlin Union Berlin
Werder Bremen Werder Bremen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Union Berlin Union Berlin
Werder Bremen Werder Bremen
#
Bàn thắng
  • 7 Burke O. Burke O.
    6
  • 10 Ansah I. Ansah I.
    5
  • 5 Doekhi D. Doekhi D.
    5
  • 13 Khedira R. Khedira R.
    5
  • 55 Ilic A. Ilic A.
    5
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Union Berlin chơi trên sân nhà, Union Berlin đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Werder Bremen thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-11 nghiêng về phía Werder Bremen.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Union Berlin đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Werder Bremen thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-18 nghiêng về phía Werder Bremen.

Trận thắng gần đây nhất của Werder Bremen trên sân của Union Berlin là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Union Berlin) và 4-1 (sân của Werder Bremen).

Ở Giải Bundesliga, Werder Bremen đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Union Berlin và Werder Bremen, là một phần của Giải Bundesliga (Đức), được lên lịch vào 08.03 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Union Berlin

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Union Berlin trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Union Berlin

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Union Berlin trong Giải Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Union Berlin

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Bundesliga

Werder Bremen

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Werder Bremen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Werder Bremen

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Werder Bremen in Giải Bundesliga kết thúc trong thất bại

Union Berlin

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Union Berlin không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 40 10 10 14 44:53
11
Union Berlin Union Berlin 34 39 10 9 15 44:58
12
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 38 9 11 14 42:53
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 08 tháng 3 2026
Đức

Đức, Berlin,

An der Alten Forsterei

Trọng tài
Gerach Timo Đức

Sự tham dự

22012
Union Berlin Union Berlin
Werder Bremen Werder Bremen
Thống Kê Chính
1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.13
26%
Sở hữu bóng
74%
9
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
5
63% 151/240
Đường chuyền
645/716 90%
1
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.66
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.73
4
Sút xa khung thành
7
4
Cú sút trong Vùng
9
5
Cú sút ngoài Vùng
6
3
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
63% 151/240
Đường chuyền
645/716 90%
40% 30/75
Đường Chuyền Dài
29/50 58%
42% 42/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
137/171 80%
0.21
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.35
17% 2/12
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
1
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
5
1
Đá phạt góc
3
14
Ném biên
15
Phòng thủ
5
Fouls
13
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
45
Trận đấu tay đôi thắng
46
63% 5/8
Tranh bóng
7/12 58%
27
Phá bóng
37
11
Cắt bóng
5
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
2.73
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.66
-1.27
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Union Berlin Union Berlin
Werder Bremen Werder Bremen
#
Bàn thắng
  • 7 Burke O. Burke O.
    6
  • 10 Ansah I. Ansah I.
    5
  • 5 Doekhi D. Doekhi D.
    5
  • 13 Khedira R. Khedira R.
    5
  • 55 Ilic A. Ilic A.
    5
  • 11 Jeong W. Jeong W.
    4
  • 14 Querfeld L. Querfeld L.
    3
  • 15 Rothe T. Rothe T.
    2
  • 13 Schafer A. Schafer A.
    2
  • 20 Ljubicic M. Ljubicic M.
    2
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3
  • 19 Milosevic J. Milosevic J.
    3
  • 23 Schmidt I. Schmidt I.
    1
  • 31 Coulibaly K. Coulibaly K.
    1
  • 32 Friedl M. Friedl M.
    1
  • 42 Topp K. Topp K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.2 90 1 0.04 - 0.28 1 46/52(88%) - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 89 - 0.19 1 0.85 2 49/56(88%) - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.34 1 0.18 3 48/55(87%) - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.04 - 95/105(90%) - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 45 - 0.05 1 0.47 1 65/72(90%) - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.04 - 77/81(95%) - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.08 1 0.11 3 62/70(89%) - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 45 - - - 0.17 - 45/47(96%) 1 -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 82 1 0.88 - 0.03 2 29/34(85%) - -
player-stats-img
Malatini J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 44/46(96%) 1 -
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 1 0.89 - 0.04 3 17/22(77%) - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.14 - 0.18 1 47/52(90%) - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 24/27(89%) - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 82 - - - 0.01 - 16/28(57%) - -
player-stats-img
Topp K.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.08 - - 1 7/11(64%) 1 -
player-stats-img
Haberer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 82 - - - 0.01 - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 20 - 0.04 - - 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 27 - 0.11 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.08 - 10/19(53%) - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 63 - - - 0.01 - 14/23(61%) - -
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.08 - - 2 12/16(75%) 1 -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 70 - - - 0.01 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 10/18(56%) - -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.07 - 0.01 2 11/18(61%) - -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - 0.02 - 24/45(53%) - -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.7 19 - - - - - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 1 0.33 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.02 - 7/8(88%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.64 2 - - 1 2
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.35 1 - 1 3 -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - - 1 1
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 - - 2
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.54 - - - 1 -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.85 - - - - 1
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Topp K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Haberer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1
player-stats-img
Malatini J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 48/55(87%) - - 1 0.18 13/17(76%) 73 1/3(33%) 1/1(100%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
4 29/34(85%) - - - 0.03 10/13(77%) 52 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Topp K.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/11(64%) - - - - 4/7(57%) 25 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/22(77%) - - - 0.04 4/7(57%) 45 2/6(33%) 2/7(29%) - 2 -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 62/70(89%) 1 - 1 0.11 12/18(67%) 86 5/5(100%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 12/16(75%) - - - - 1/4(25%) 41 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 46/52(88%) - - - 0.28 13/16(81%) 80 2/6(33%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 10/18(56%) - - - - 2/8(25%) 25 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - 10 - - - 1 -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 49/56(88%) 1 - 1 0.85 20/23(87%) 70 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 65/72(90%) 1 - 1 0.47 11/13(85%) 78 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 9 - - - 2 -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/52(90%) - - - 0.18 14/17(82%) 67 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/27(89%) - - - - - 38 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 2/4(50%) 7 - - - - 1
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 95/105(90%) - - - 0.04 16/20(80%) 117 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Haberer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - 0.01 2/8(25%) 34 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/19(53%) - - - 0.08 6/14(43%) 26 - - - - 1
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/23(61%) - - - 0.01 2/5(40%) 25 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - 0.01 3/7(43%) 30 - - - 2 -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 77/81(95%) - - - 0.04 11/13(85%) 97 3/5(60%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Malatini J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/46(96%) - - - 0.01 2/2(100%) 52 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - 0.01 1/1(100%) 8 - - - - 1
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/28(57%) - - - 0.01 3/11(27%) 42 5/13(38%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/45(53%) - - - 0.02 8/20(40%) 50 15/36(42%) - - - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 2 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/47(96%) - - - 0.17 10/11(91%) 55 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.02 4/5(80%) 10 2/3(67%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Querfeld L.
Hậu vệ player-stats-team-img
23 4/13(31%) 4/10(40%) 3 1/2(50%) 1 9 - 1 -
player-stats-img
Ilic A.
Phía trước player-stats-team-img
17 10/16(63%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/12(42%) 2/2(67%) - 1/2(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Stage J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/3(100%) 3/9(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Khedira R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 3/5(60%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Topp K.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/4(50%) 4/7(57%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Nsoki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) - 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Ansah I.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Malatini J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/5(20%) - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Stark N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Doekhi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/5(40%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 1/1(50%) 1 7 - - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Kohn D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Burke O.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Haberer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Schafer A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - 3 1 - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jeong W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - 1 - -
player-stats-img
Kemlein A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Skarke T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Schmidt I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Trimmel C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.34 1 0.66 1 - 6 1
player-stats-img
Ronnow F.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.27 1 2.73 4 - 1 4
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close