Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Milton Keynes Dons - Mansfield Town · 13.04.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 4
90’
1 : 4
90+2’
1 : 3
89’
2 : 2
88’
1 : 3
86’
1 : 3
goals-icon
Gale J. (Boateng H.)
84’
1 : 3
(Payne J.) Kemp D.
change-icon
79’
2 : 2
73’
1 : 3
goals-icon
McLaughlin S. (Williams G.)
(Lewington D.) Harrison E.
change-icon
70’
2 : 2
69’
1 : 3
59’
1 : 3
goals-icon
George Maris (Elliott Hewitt)
59’
1 : 3
goals-icon
Nichols T. (Clarke O.)
51’
2 : 2
51’
1 : 2
46’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
32’
1 : 2
30’
1 : 1
27’
1 : 1
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Mansfield Town Mansfield Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Mansfield Town Mansfield Town
#
Bàn thắng
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    17
  • 21 Dean M. Dean M.
    16
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    13
  • 19 Harrison E. Harrison E.
    8
  • 14 Tomlinson J. Tomlinson J.
    7
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    22
  • 7 Akins L. Akins L.
    12
  • 10 George Maris George Maris
    11
  • 24 Swan W. Swan W.
    9
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Milton Keynes Dons và Mansfield Town là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, Milton Keynes Dons đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Mansfield Town thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-7 nghiêng về phía Milton Keynes Dons.

Ở Giải hạng ba quốc gia, Milton Keynes Dons đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Milton Keynes Dons ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Milton Keynes Dons và Mansfield Town, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 13.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Milton Keynes Dons

5 / 10 of last matches Milton Keynes Dons in all competitions had less than 3 goals

Milton Keynes Dons

5 / 10 of last matches Milton Keynes Dons in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Mansfield Town

7 / 10 of last matches Mansfield Town in all competitions had less than 3 goals

Mansfield Town

7 / 10 of last matches Mansfield Town in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Milton Keynes Dons

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Milton Keynes Dons trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Milton Keynes Dons

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Milton Keynes Dons trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
2
Wrexham Wrexham 46 88 26 10 10 89:52
1
Stockport County Stockport County 46 92 27 11 8 96:48
3
Mansfield Town Mansfield Town 46 86 24 14 8 90:47
4
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 78 23 9 14 83:68
5
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 71 21 8 17 73:68
6
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 71 19 14 13 69:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 13 tháng 4 2024
Trọng tài
Speedie Ben Anh
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Mansfield Town Mansfield Town
#
Bàn thắng
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    17
  • 21 Dean M. Dean M.
    16
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    13
  • 19 Harrison E. Harrison E.
    8
  • 14 Tomlinson J. Tomlinson J.
    7
  • 10 Payne J. Payne J.
    6
  • 14 Eisa M. Eisa M.
    5
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    4
  • 16 Wearne S. Wearne S.
    4
  • 36 Tezgel E. Tezgel E.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    22
  • 7 Akins L. Akins L.
    12
  • 10 George Maris George Maris
    11
  • 24 Swan W. Swan W.
    9
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    5
  • 21 Boateng H. Boateng H.
    5
  • 7 Nichols T. Nichols T.
    4
  • 16 Quinn S. Quinn S.
    4
  • 8 Clarke O. Clarke O.
    3
  • 25 Reed L. Reed L.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close