Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Olympique de Marseille - Troyes AC · 16.04.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
goals-icon
Balde M. (Reine-Adelaide J.)
(Under C.) Payet D.
change-icon
81’
4 : 0
77’
3 : 1
(Sanchez A.) Malinovskyi R.
change-icon
76’
4 : 0
(Kolasinac S.) Bailly E.
change-icon
76’
4 : 0
70’
3 : 1
goals-icon
Palaversa A. (Odobert W.)
69’
3 : 1
goals-icon
Ugbo I. (Lopes R.)
69’
3 : 1
goals-icon
Zoukrou T. (Rami A.)
64’
3 : 0
60’
2 : 1
55’
2 : 1
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Porozo J. (Salmier Y.)
Hiệp 1
(Rongier V.) Under C.
goals-icon
40’
2 : 0
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

71%
Sở hữu bóng
29%
Tấn công
24
Tổng số mũi chích ngừa
3
10
Những cú sút vào khung thành
3
11
Sút xa khung thành
0
3
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Troyes AC Troyes AC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Troyes AC Troyes AC
#
Bàn thắng
  • 10 Sanchez A. Sanchez A.
    14
  • 17 Tavares N. Tavares N.
    6
  • 18 Mbemba C. Mbemba C.
    5
  • 11 Under C. Under C.
    5
  • 10 Payet D. Payet D.
    4
#
Bàn thắng
  • 17 Balde M. Balde M.
    12
  • 16 Lopes R. Lopes R.
    7
  • 7 Chavalerin X. Chavalerin X.
    4
  • 20 Ripart R. Ripart R.
    4
  • 28 Odobert W. Odobert W.
    4

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Olympic Marseille và Troyes khi Olympic Marseille chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Olympic Marseille chơi trên sân nhà, Olympic Marseille đã thắng 9 trận, có 1 trận hòa trong khi Troyes thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-7 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, Olympic Marseille đã thắng 13 trận, có 6 trận hòa trong khi Troyes thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-16 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Trận thắng gần đây nhất của Troyes trên sân của Olympic Marseille là ở năm 2001.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Olympic Marseille) và 1-1 (sân của Troyes).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Olympique de Marseille và Troyes AC, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 16.04 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Troyes AC

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Troyes AC không vẽ

Troyes AC

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Troyes AC không vẽ

Troyes AC

7 / 10 of last matches Troyes AC in all competitions scored at least 1 goal

Troyes AC

7 / 10 of last matches Troyes AC in Giải Ligue 1 scored at least 1 goal

Troyes AC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Troyes AC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Troyes AC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Troyes AC in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
2
RC Lens RC Lens 38 84 25 9 4 68:29
3
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 38 73 22 7 9 67:40
4
Stade Rennais Stade Rennais 38 68 21 5 12 69:39
18
AC Ajaccio AC Ajaccio 38 26 7 5 26 23:74
19
Troyes AC Troyes AC 38 24 4 12 22 45:81
20
Angers SCO Angers SCO 38 18 4 6 28 33:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 16 tháng 4 2023
Pháp

Pháp, Marseille,

Orange Velodrome

Trọng tài
Millot Benoit Pháp

Sự tham dự

63486
71%
Sở hữu bóng
29%
Tấn công
24
Tổng số mũi chích ngừa
3
10
Những cú sút vào khung thành
3
11
Sút xa khung thành
0
3
Ảnh bị chặn
0
2
Thủ môn cứu thua
7
Kỷ luật
11
Fouls
8
0
Thẻ vàng
2
Khác
8
Ném phạt thành công
12
8
Đá phạt góc
1
1
Ngoại vi
0
21
Ném biên
13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Troyes AC Troyes AC
#
Bàn thắng
  • 10 Sanchez A. Sanchez A.
    14
  • 17 Tavares N. Tavares N.
    6
  • 18 Mbemba C. Mbemba C.
    5
  • 11 Under C. Under C.
    5
  • 10 Payet D. Payet D.
    4
  • 23 Kolasinac S. Kolasinac S.
    4
  • 7 Veretout J. Veretout J.
    4
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    3
  • 92 Clauss J. Clauss J.
    2
  • 2 Gigot S. Gigot S.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Balde M. Balde M.
    12
  • 16 Lopes R. Lopes R.
    7
  • 7 Chavalerin X. Chavalerin X.
    4
  • 20 Ripart R. Ripart R.
    4
  • 28 Odobert W. Odobert W.
    4
  • 10 Tardieu F. Tardieu F.
    3
  • 11 Ugbo I. Ugbo I.
    2
  • 12 Porozo J. Porozo J.
    2
  • 5 Conte A. Conte A.
    1
  • 21 Salmier Y. Salmier Y.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close