Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sydney - Melbourne City · 17.03.2026

A-League

A-League

Vòng 21
Th 3 17 thg 3 2026 - 04:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Quispe P.) Youlley R.
change-icon
86’
1 : 1
86’
0 : 2
goals-icon
Shillington H. (Younis M.)
76’
1 : 1
69’
0 : 2
goals-icon
Durakovic E. (Rahmani K.)
69’
0 : 2
goals-icon
Schreiber Z. (Kuen A.)
69’
0 : 2
goals-icon
Memeti M. (Caputo M.)
(Stamatelopoulos A.) Macallister M.
change-icon
63’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Rashani E. (Arzani D.)
(Quintal T.) Walatee A.
change-icon
63’
1 : 1
(Tisserand M.) Grant A.
change-icon
63’
1 : 1
62’
0 : 2
53’
0 : 1
goals-icon
Caputo M. (Arzani D.)
0 : 0
(Campuzano Bonilla V.) Toure A.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.84
55%
Sở hữu bóng
45%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sydney Sydney
Melbourne City Melbourne City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sydney Sydney
Melbourne City Melbourne City
#
Bàn thắng
  • 35 Toure A. Toure A.
    5
  • 20 Quintal T. Quintal T.
    5
  • 10 Lolley J. Lolley J.
    4
  • 9 Campuzano Bonilla V. Campuzano Bonilla V.
    4
  • 13 Wood P. Wood P.
    4
#
Bàn thắng
  • 17 Caputo M. Caputo M.
    8
  • 21 Younis M. Younis M.
    7
  • 35 Memeti M. Memeti M.
    5
  • 16 Behich A. Behich A.
    3
  • 47 Rahmani K. Rahmani K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của A-League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sydney FC và Melbourne City khi Sydney FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sydney FC và Melbourne City là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi Sydney FC chơi trên sân nhà, Sydney FC đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi Melbourne City thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-25 nghiêng về phía Sydney FC.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, Sydney FC đã thắng 15 trận, có 15 trận hòa trong khi Melbourne City thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 71-59 nghiêng về phía Melbourne City.

Mùa trước Melbourne City thắng cả hai trận gặp Sydney FC (5-1 trên sân nhà và 3-2 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Úc A-League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sydney và Melbourne City sẽ diễn ra vào 17.03 lúc 04:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sydney

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sydney trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sydney

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sydney trong A-League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sydney

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng A-League

Melbourne City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Melbourne City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Melbourne City

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Melbourne City in A-League kết thúc trong thất bại

Sydney

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sydney trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

04:00

Thứ Ba 17 tháng 3 2026
Úc

Úc, Sydney,

Allianz Stadium

Trọng tài
Elder Daniel Úc

Đội hình

Sydney Sydney
Melbourne City Melbourne City
Thống Kê Chính
0.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.84
55%
Sở hữu bóng
45%
16
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
5
85% 434/510
Đường chuyền
334/402 83%
1
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
16
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.4
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.06
8
Sút xa khung thành
8
10
Cú sút trong Vùng
13
6
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
85% 434/510
Đường chuyền
334/402 83%
44% 19/43
Đường Chuyền Dài
12/41 29%
67% 83/123
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/105 70%
0.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.87
8% 1/13
Chuyền bóng
4/17 24%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
0
Ngoại vi
3
7
Đá phạt
8
1
Đá phạt góc
5
17
Ném biên
14
Phòng thủ
8
Fouls
7
1
Thẻ vàng
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
54
62% 16/26
Tranh bóng
15/26 58%
14
Phá bóng
20
2
Cắt bóng
8
2
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.4
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sydney Sydney
Melbourne City Melbourne City
#
Bàn thắng
  • 35 Toure A. Toure A.
    5
  • 20 Quintal T. Quintal T.
    5
  • 10 Lolley J. Lolley J.
    4
  • 9 Campuzano Bonilla V. Campuzano Bonilla V.
    4
  • 13 Wood P. Wood P.
    4
  • 41 Popovic A. Popovic A.
    3
  • 80 Stamatelopoulos A. Stamatelopoulos A.
    3
  • 32 Tisserand M. Tisserand M.
    2
  • 7 Quispe P. Quispe P.
    2
  • 5 Grant A. Grant A.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Caputo M. Caputo M.
    8
  • 21 Younis M. Younis M.
    7
  • 35 Memeti M. Memeti M.
    5
  • 16 Behich A. Behich A.
    3
  • 47 Rahmani K. Rahmani K.
    2
  • 15 Nabbout A. Nabbout A.
    2
  • 30 Kuen A. Kuen A.
    2
  • 19 Schreiber Z. Schreiber Z.
    1
  • 37 Antoniou P. Antoniou P.
    1
  • 10 Kanamori T. Kanamori T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của A-League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Arzani D.
Phía trước player-stats-team-img
8 63 - 0.15 1 0.55 3 23/26(88%) - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.04 - 50/56(89%) 1 -
player-stats-img
Arslan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.18 - 0.2 5 33/38(87%) - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.01 1 49/52(94%) - -
player-stats-img
Caputo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 69 1 1.39 - 0.01 3 3/6(50%) - -
player-stats-img
Ferreyra G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - - 1 45/49(92%) - -
player-stats-img
Devenish-Meares H.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 30/38(79%) - -
player-stats-img
Quispe P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 86 - 0.06 - 0.06 1 38/45(84%) - -
player-stats-img
Schreiber Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 21 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Younis M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 86 - 0.09 - 0.65 2 10/17(59%) - -
player-stats-img
Souprayen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 62/69(90%) - -
player-stats-img
Atkinson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 31/39(79%) - -
player-stats-img
Durakovic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 21 - 0.1 - 0.21 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Rashani E.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 27 - 0.56 - - 2 5/9(56%) - -
player-stats-img
Grant R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.14 - 0.06 2 36/40(90%) - -
player-stats-img
Garuccio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.14 1 36/44(82%) - -
player-stats-img
Quintal T.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 63 - 0.07 - 0.04 3 19/27(70%) - -
player-stats-img
Rahmani K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 69 - 0.18 - 0.09 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Teague R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.24 - 35/38(92%) - -
player-stats-img
Macallister M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 27 - 0.02 - - 1 - - -
player-stats-img
Campuzano Bonilla V.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - 0.16 - - 2 6/7(86%) - -
player-stats-img
Memeti M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 21 - 0.22 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tisserand M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 63 - - - - - 33/35(94%) - -
player-stats-img
Walatee A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 27 - - - 0.02 - 16/17(94%) - -
player-stats-img
Kuen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 69 - 0.08 - 0.07 2 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Toure A.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Stamatelopoulos A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 63 - 0.12 - 0.01 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Grant A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 27 - - - 0.01 - 32/41(78%) - -
player-stats-img
Popovic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 85/93(91%) - -
player-stats-img
Youlley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Arslan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 4 1 - 1 4
player-stats-img
Arzani D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.08 1 1 - 3 -
player-stats-img
Caputo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 0.53 - - 1 3 -
player-stats-img
Quintal T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Campuzano Bonilla V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.32 - 1 - 2 -
player-stats-img
Grant R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - 1 2 -
player-stats-img
Kuen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Rahmani K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Rashani E.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.45 - 1 - 2 -
player-stats-img
Younis M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Durakovic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ferreyra G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Garuccio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 0.16 - 1 - 1 -
player-stats-img
Macallister M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Memeti M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Quispe P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Stamatelopoulos A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Atkinson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Devenish-Meares H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grant A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Popovic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schreiber Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souprayen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Teague R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tisserand M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toure A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walatee A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Youlley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Younis M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 10/17(59%) 1 - - 0.65 5/9(56%) 40 - 1/1(100%) 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Arslan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 33/38(87%) - - - 0.2 12/15(80%) 56 1/2(50%) - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Rashani E.
Phía trước player-stats-team-img
5 5/9(56%) - 1 - - 1/4(25%) 18 - - - - -
player-stats-img
Caputo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3/6(50%) - 2 - 0.01 2/4(50%) 14 - - - 1 1
player-stats-img
Garuccio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 36/44(82%) - - - 0.14 7/10(70%) 83 - 1/8(13%) 4/6(67%) - -
player-stats-img
Quintal T.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/27(70%) - - - 0.04 7/10(70%) 42 2/3(67%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Quispe P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 38/45(84%) - - - 0.06 14/18(78%) 62 1/2(50%) - 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Arzani D.
Phía trước player-stats-team-img
3 23/26(88%) 2 - 1 0.55 9/11(82%) 51 1/2(50%) 1/7(14%) 1/5(20%) 1 1
player-stats-img
Kuen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/24(75%) - - - 0.07 9/12(75%) 37 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Rahmani K.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/27(81%) - 1 - 0.09 11/15(73%) 36 - - - 1 -
player-stats-img
Campuzano Bonilla V.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 13 - - - - -
player-stats-img
Grant R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/40(90%) - - - 0.06 10/13(77%) 60 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Stamatelopoulos A.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/11(73%) - - - 0.01 3/6(50%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Atkinson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/39(79%) - - - 0.01 5/7(71%) 77 2/5(40%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Ferreyra G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/49(92%) - - - - 2/4(50%) 64 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Memeti M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - - 9 - - - - 1
player-stats-img
Walatee A.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/17(94%) - - - 0.02 6/6(100%) 22 - - - - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/52(94%) - - - 0.01 7/9(78%) 71 - - - 1 -
player-stats-img
Devenish-Meares H.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/38(79%) - - - - 1/7(14%) 51 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Durakovic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) 1 - - 0.21 5/6(83%) 12 - - - - -
player-stats-img
Grant A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/41(78%) - - - 0.01 7/7(100%) 47 - - - - -
player-stats-img
Macallister M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/56(89%) - - - 0.04 8/14(57%) 74 5/6(83%) - 4/5(80%) 2 -
player-stats-img
Popovic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 85/93(91%) - - - 0.01 3/6(50%) 104 4/9(44%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Schreiber Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 2/4(50%) 16 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Souprayen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 62/69(90%) - - - 0.03 7/8(88%) 80 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Teague R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/38(92%) 1 - - 0.24 8/9(89%) 48 1/2(50%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Tisserand M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/35(94%) - - - - 2/2(100%) 39 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Toure A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Youlley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.01 2/5(40%) 16 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Younis M.
Tiền vệ player-stats-team-img
22 3/6(50%) 9/16(56%) 1 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Okon-Engstler P.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 1/1(100%) 12/18(67%) 5 4/6(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Atkinson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 - 10/17(59%) - 4/8(50%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Quispe P.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 - 10/16(63%) - 4/6(67%) - - - - -
player-stats-img
Garuccio B.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/4(50%) 6/11(55%) 1 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Arzani D.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Arslan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kuen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 2/10(20%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Quintal T.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 7/10(70%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Stamatelopoulos A.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/5(20%) 3/5(60%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Behich A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Caputo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Popovic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 1 - - 4 - 1 -
player-stats-img
Souprayen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/5(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Campuzano Bonilla V.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Rahmani K.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Teague R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Grant R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Memeti M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ferreyra G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Grant A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - 1 -
player-stats-img
Rashani E.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Toure A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Macallister M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Schreiber Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Walatee A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Durakovic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tisserand M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Youlley R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Devenish-Meares H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Devenish-Meares H.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 3 1.06 1 1 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close