Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Pisa 1909 - Milan · 13.02.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 25
Th 6 13 thg 2 2026 - 14:45
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 3
(Loyola F.) Durosinmi R.
change-icon
90+2’
2 : 2
90+1’
1 : 3
90’
1 : 3
goals-icon
De Winter K. (Fullkrug N.)
88’
1 : 3
(Moreo S.) Piccinini G.
change-icon
86’
2 : 2
(Toure I.) Leris M.
change-icon
86’
2 : 2
85’
1 : 2
goals-icon
Modric L. (Ricci S.)
77’
1 : 2
goals-icon
Pulisic C. (Athekame Z.)
72’
1 : 2
goals-icon
Ricci S. (Fofana Y.)
72’
1 : 2
goals-icon
Leao R. (Loftus-Cheek R.)
71’
1 : 1
(Tramoni M.) Iling-Junior S.
change-icon
57’
1 : 1
(Aebischer M.) Akinsamiro E.
change-icon
57’
1 : 1
56’
0 : 2
Fullkrug N. (Bỏ lỡ)
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Fullkrug N. (Nkunku C.)
Hiệp 1
39’
0 : 1
goals-icon
Loftus-Cheek R. (Athekame Z.)
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.34
34%
Sở hữu bóng
66%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Pisa 1909 Pisa 1909
Milan Milan
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pisa 1909 Pisa 1909
Milan Milan
#
Bàn thắng
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 9 Meister H. Meister H.
    2
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    2
  • 7 Leris M. Leris M.
    2
  • 4 Caracciolo A. Caracciolo A.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Leao R. Leao R.
    9
  • 11 Pulisic C. Pulisic C.
    8
  • 18 Nkunku C. Nkunku C.
    7
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    6
  • 31 Pavlovic S. Pavlovic S.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Pisa SC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng AC Milan ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Pisa SC đã không thể thắng trong 12 trận gần đây nhất.

Pisa SC đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân nhà.

AC Milan đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Pisa 1909 và Milan, là một phần của Giải Serie A (Ý), được lên lịch vào 13.02 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Pisa 1909

4 / 10 trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Pisa 1909

4 / 10 trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong Giải Serie A kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Milan

5 / 10 trận đấu cuối cùng Milan trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Milan

6 / 10 trận đấu cuối cùng Milan trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Pisa 1909

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Pisa 1909 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Pisa 1909

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Pisa 1909 in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Como 1907 Como 1907 38 71 20 11 7 65:29
5
Milan Milan 38 70 20 10 8 53:35
6
Juventus Juventus 38 69 19 12 7 61:34
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
19
Hellas Verona Hellas Verona 38 21 3 12 23 25:61
20
Pisa 1909 Pisa 1909 38 18 2 12 24 26:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 13 tháng 2 2026
Ý

Ý, Pisa,

Arena Garibaldi

Trọng tài
Fabbri Michael Ý

Sự tham dự

12544

Đội hình

Pisa 1909 Pisa 1909
Milan Milan
Thống Kê Chính
0.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.34
34%
Sở hữu bóng
66%
7
Tổng số cú sút
7
2
Những cú sút vào khung thành
2
79% 267/338
Đường chuyền
612/681 90%
3
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
7
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.53
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.68
3
Sút xa khung thành
4
3
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
0
2
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
79% 267/338
Đường chuyền
612/681 90%
33% 15/46
Đường Chuyền Dài
39/60 65%
63% 58/92
Đường chuyền ở phần ba cuối
92/117 79%
0.37
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.69
12% 2/17
Chuyền bóng
3/17 18%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
1
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
1
18
Ném biên
18
Phòng thủ
14
Fouls
9
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
37
Trận đấu tay đôi thắng
45
75% 9/12
Tranh bóng
10/15 67%
18
Phá bóng
20
12
Cắt bóng
3
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
1
1.68
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.53
-0.32
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.47

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pisa 1909 Pisa 1909
Milan Milan
#
Bàn thắng
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 9 Meister H. Meister H.
    2
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    2
  • 7 Leris M. Leris M.
    2
  • 4 Caracciolo A. Caracciolo A.
    2
  • 99 Lorran Lorran
    1
  • 11 Cuadrado J. Cuadrado J.
    1
  • 15 Toure I. Toure I.
    1
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    1
  • 20 Aebischer M. Aebischer M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Leao R. Leao R.
    9
  • 11 Pulisic C. Pulisic C.
    8
  • 18 Nkunku C. Nkunku C.
    7
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    6
  • 31 Pavlovic S. Pavlovic S.
    5
  • 8 Loftus-Cheek R. Loftus-Cheek R.
    3
  • 56 Saelemaekers A. Saelemaekers A.
    3
  • 14 Modric L. Modric L.
    2
  • 19 Fofana Y. Fofana Y.
    2
  • 24 Athekame Z. Athekame Z.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 18 - - 1 0.21 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.68 - 0.09 1 92/97(95%) - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.02 - 94/104(90%) - -
player-stats-img
Loftus-Cheek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 72 1 0.57 - - 2 24/26(92%) - -
player-stats-img
Bartesaghi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.03 - 54/60(90%) 1 -
player-stats-img
Athekame Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 77 - 0.02 1 0.23 1 30/39(77%) - -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 89/96(93%) - -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 87 - 0.02 - 0.23 1 17/23(74%) - -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Gabbia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 83/89(93%) - -
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 13 - - - 0.02 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Aebischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 56 - - - 0.01 - 25/27(93%) - -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 72 - - - 0.01 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 34 - 0.02 - 0.01 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 86 - - - 0.01 - 15/28(54%) 1 -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 36/39(92%) - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 89 1 0.28 - 0.03 1 29/34(85%) - -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - - - 0.01 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 51/57(89%) - -
player-stats-img
Tramoni M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 57 - - - 0.01 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.06 - 0.01 2 25/28(89%) - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.03 - 0.03 1 58/67(87%) 1 1
player-stats-img
Iling-Junior S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 33 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Nicolas
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 14/27(52%) - -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 90 - 0.38 - - 2 2/5(40%) - -
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
4.7 44 - 1.04 - 0.01 2 7/10(70%) - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Durosinmi R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Loftus-Cheek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.74 1 - 1 2 -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.27 1 - - 1 1
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Athekame Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.94 - - - 1 -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Aebischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bartesaghi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Durosinmi R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gabbia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iling-Junior S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nicolas
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tramoni M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/10(70%) - 2 - 0.01 4/5(80%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 58/67(87%) - - - 0.03 11/15(73%) 85 1/2(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/28(54%) - - - 0.01 5/14(36%) 57 - - 3/7(43%) - -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - 0.01 6/8(75%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Loftus-Cheek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/26(92%) - - - - 4/5(80%) 34 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 92/97(95%) - - - 0.09 15/17(88%) 110 10/13(77%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/23(74%) 1 - - 0.23 4/6(67%) 30 - - - - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/9(100%) - - - - 3/3(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Athekame Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/39(77%) 1 - 1 0.23 2/6(33%) 50 1/3(33%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/39(92%) - - - - 1/2(50%) 49 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/33(88%) - - - 0.01 4/6(67%) 41 1/2(50%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/34(85%) - - - 0.03 7/10(70%) 50 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 94/104(90%) - - - 0.02 8/11(73%) 117 7/10(70%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/9(100%) 2 - 1 0.21 4/4(100%) 12 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 1
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/5(40%) - 1 - - - 8 - - - - 1
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 89/96(93%) - - - 0.03 11/13(85%) 109 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Aebischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/27(93%) - - - 0.01 6/7(86%) 33 - - - 1 -
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/28(89%) - - - 0.01 10/12(83%) 41 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Bartesaghi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/60(90%) - - - 0.03 13/13(100%) 89 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/57(89%) - - - 0.04 3/6(50%) 69 3/5(60%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.01 5/5(100%) 56 2/5(40%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Durosinmi R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Gabbia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 83/89(93%) - - - 0.01 3/5(60%) 94 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Iling-Junior S.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 5/6(83%) 15 - - - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1/1(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - - - 32 5/9(56%) - - 2 -
player-stats-img
Nicolas
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/27(52%) - - - - - 32 5/18(28%) - - - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - 0.01 4/5(80%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.02 4/4(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Tramoni M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.01 3/5(60%) 16 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
27 6/12(50%) 5/15(33%) 2 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Bartesaghi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 2/8(25%) 7/12(58%) 1 4/7(57%) - 1 - - -
player-stats-img
Pavlovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 5/5(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
10 5/8(63%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 3 3/3(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Rabiot A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Aebischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Fofana Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Leao R.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Loftus-Cheek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Modric L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Tomori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 2/2(100%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Athekame Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Tramoni M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Fullkrug N.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(100%) 1/1(100%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 4 1 - - -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Nkunku C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ricci S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gabbia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Iling-Junior S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Nicolas
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pulisic C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
De Winter K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Durosinmi R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nicolas
Thủ môn player-stats-team-img
-0.32 - 1.68 2 1 3 1
player-stats-img
Maignan M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.47 1 0.53 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close