Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Millwall - Sheffield United · 31.01.2026

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 30
Th 7 31 thg 1 2026 - 10:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(De Norre C.) Ballo T.
change-icon
86’
2 : 1
84’
2 : 1
80’
1 : 2
goals-icon
Campbell T. (Hamer G.)
78’
2 : 1
(Ivanovic M.) Coburn J.
change-icon
71’
2 : 1
(Langstaff M.) Bannan B.
change-icon
70’
2 : 1
69’
1 : 2
(Doughty A.) Sturge Z.
change-icon
60’
2 : 1
48’
1 : 2
goals-icon
Arblaster O. (Davies T.)
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
1 : 2
goals-icon
Burrows H. (McCallum S.)
(Taylor C.) Ivanovic M.
goals-icon
19’
1 : 1
17’
0 : 1
goals-icon
Brooks A. (Hamer G.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.22
54%
Sở hữu bóng
46%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Millwall Millwall
Sheffield United Sheffield United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Millwall Millwall
Sheffield United Sheffield United
#
Bàn thắng
  • 11 Azeez F. Azeez F.
    11
  • 19 Coburn J. Coburn J.
    9
  • 9 Ivanovic M. Ivanovic M.
    9
  • 10 Neghli C. Neghli C.
    5
  • 17 Langstaff M. Langstaff M.
    4
#
Bàn thắng
  • 45 Bamford P. Bamford P.
    12
  • 10 O`Hare C. O`Hare C.
    8
  • 23 Campbell T. Campbell T.
    6
  • 11 Brooks A. Brooks A.
    6
  • 7 Cannon T. Cannon T.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Millwall và Sheffield United khi Millwall chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Millwall và Sheffield United là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Millwall chơi trên sân nhà, Millwall đã thắng 10 trận, có 0 trận hòa trong khi Sheffield United thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-20 nghiêng về phía Millwall.

Trong 33 lần gặp nhau gần đây, Millwall đã thắng 15 trận, có 5 trận hòa trong khi Sheffield United thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-38 nghiêng về phía Sheffield United.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của Millwall) và 0-1 (sân của Sheffield United).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Millwall vs Sheffield United trong Anh Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 31.01 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Millwall Sheffield United bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Millwall

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Millwall trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Millwall

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Millwall trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Millwall

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch

Sheffield United

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sheffield United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sheffield United

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sheffield United in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Millwall

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Millwall không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Ipswich Town Ipswich Town 46 84 23 15 8 80:47
3
Millwall Millwall 46 83 24 11 11 64:49
4
Southampton Southampton 46 80 22 14 10 82:56
12
Bristol City Bristol City 46 62 17 11 18 59:59
13
Sheffield United Sheffield United 46 60 18 6 22 66:66
14
Preston North End Preston North End 46 60 15 15 16 55:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Anh

Anh, London,

The den

Trọng tài
Smith Lewis Anh

Đội hình

Millwall Millwall
Sheffield United Sheffield United
Thống Kê Chính
1.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.22
54%
Sở hữu bóng
46%
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
6
63% 227/361
Đường chuyền
185/325 57%
6
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
6
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.48
5
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
63% 227/361
Đường chuyền
185/325 57%
43% 42/98
Đường Chuyền Dài
20/78 26%
61% 66/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/105 43%
0.69
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.28
19% 6/31
Chuyền bóng
7/15 47%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
1
Ngoại vi
3
8
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
8
24
Ném biên
23
Phòng thủ
9
Fouls
8
2
Thẻ vàng
1
59
Trận đấu tay đôi thắng
57
63% 10/16
Tranh bóng
6/12 50%
26
Phá bóng
28
9
Cắt bóng
6
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
5
1.48
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
0.48
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.64

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Millwall Millwall
Sheffield United Sheffield United
#
Bàn thắng
  • 11 Azeez F. Azeez F.
    11
  • 19 Coburn J. Coburn J.
    9
  • 9 Ivanovic M. Ivanovic M.
    9
  • 10 Neghli C. Neghli C.
    5
  • 17 Langstaff M. Langstaff M.
    4
  • 25 Cundle L. Cundle L.
    4
  • 5 Cooper J. Cooper J.
    4
  • 67 Bannan B. Bannan B.
    3
  • 4 Crama T. Crama T.
    3
  • 6 Taylor C. Taylor C.
    3
#
Bàn thắng
  • 45 Bamford P. Bamford P.
    12
  • 10 O`Hare C. O`Hare C.
    8
  • 23 Campbell T. Campbell T.
    6
  • 11 Brooks A. Brooks A.
    6
  • 7 Cannon T. Cannon T.
    6
  • 14 Burrows H. Burrows H.
    5
  • 8 Hamer G. Hamer G.
    5
  • 42 Peck S. Peck S.
    5
  • 44 Riedewald J. Riedewald J.
    3
  • 9 Ings D. Ings D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Taylor C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.1 1 0.23 2 17/30(57%) - -
player-stats-img
Brooks A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 1 0.06 - 0.28 1 12/22(55%) - -
player-stats-img
Ivanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 71 1 0.47 - 0.07 1 7/15(47%) - -
player-stats-img
Cooper J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.05 - 38/58(66%) 1 -
player-stats-img
Crocombe M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 18/36(50%) - -
player-stats-img
Doughty A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 60 - 0.03 - 0.05 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Hamer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 80 - 0.03 1 0.1 1 20/29(69%) - -
player-stats-img
Peck S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.02 - 19/37(51%) - -
player-stats-img
Cooper M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 15/34(44%) - -
player-stats-img
Bannan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 20 - 0.01 - 0.01 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Burrows H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 46 - 0.05 - 0.11 1 10/22(45%) - -
player-stats-img
Bindon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 12/26(46%) - -
player-stats-img
Mcguinness M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.07 - 31/44(70%) 1 -
player-stats-img
Mitchell B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.02 1 27/45(60%) - -
player-stats-img
Azeez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.16 - 0.19 6 10/14(71%) - -
player-stats-img
Crama T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 21/38(55%) - -
player-stats-img
McCallum S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 44 - 0.13 - - 3 7/9(78%) - -
player-stats-img
Neghli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 22/34(65%) - -
player-stats-img
De Norre C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 86 - - - 0.01 - 27/33(82%) 1 -
player-stats-img
Seriki F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.6 - 19/31(61%) - -
player-stats-img
Sturge Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 30 - - - 0.02 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Campbell T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 10 - - - 0.01 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Davies T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 48 - - - 0.01 - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Coburn J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 19 - - - - - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Cannon T.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.14 - 0.01 2 4/12(33%) - -
player-stats-img
Langstaff M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 70 - 0.54 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
O`Hare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.83 - 0.05 4 14/23(61%) - -
player-stats-img
Ballo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - 0.1 - - 1 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Azeez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1 0.23 4 1 1 4 2
player-stats-img
O`Hare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.64 2 1 1 2 2
player-stats-img
McCallum S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.01 1 1 2 3 -
player-stats-img
Cannon T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.46 - - - 2 -
player-stats-img
Taylor C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Ballo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - 1 1 -
player-stats-img
Bannan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Brooks A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.36 - - - - 1
player-stats-img
Burrows H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Doughty A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Hamer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ivanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.82 - - - 1 -
player-stats-img
Langstaff M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Mitchell B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bindon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Campbell T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coburn J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cooper J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cooper M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crama T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crocombe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Davies T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Norre C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mcguinness M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neghli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peck S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seriki F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sturge Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
O`Hare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 14/23(61%) - 2 - 0.05 7/13(54%) 40 - - - 1 -
player-stats-img
Azeez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 10/14(71%) - - - 0.19 9/13(69%) 46 2/2(100%) 2/10(20%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Mcguinness M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 31/44(70%) - - - 0.07 2/6(33%) 53 4/9(44%) - - - 1
player-stats-img
Seriki F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 19/31(61%) 1 - - 0.6 4/10(40%) 60 1/4(25%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Cannon T.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/12(33%) - 1 - 0.01 2/8(25%) 25 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
McCallum S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 7/9(78%) - - - - - 21 - - - - -
player-stats-img
Taylor C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/30(57%) 1 - 1 0.23 3/3(100%) 47 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Bindon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 12/26(46%) - - - - - 42 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Brooks A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/22(55%) - - - 0.28 5/9(56%) 48 3/4(75%) 2/2(100%) 4/7(57%) 2 -
player-stats-img
Burrows H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/22(45%) - - - 0.11 2/8(25%) 39 1/8(13%) 3/3(100%) - - -
player-stats-img
Peck S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/37(51%) 1 - - 0.02 4/8(50%) 48 1/7(14%) - - 2 -
player-stats-img
Ballo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Campbell T.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - 0.01 1/1(100%) 5 - - - - 1
player-stats-img
Cooper J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/58(66%) - - - 0.05 4/9(44%) 72 7/15(47%) - - 2 -
player-stats-img
Davies T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/16(63%) - - - 0.01 2/6(33%) 21 - - - - -
player-stats-img
De Norre C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.01 9/11(82%) 52 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Doughty A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/21(76%) - - - 0.05 2/4(50%) 39 4/7(57%) 4/6(67%) - - -
player-stats-img
Ivanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/15(47%) 1 - - 0.07 4/10(40%) 26 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Langstaff M.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - 1 - - 2/3(67%) 16 - - - - -
player-stats-img
Sturge Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/14(64%) - - - 0.02 4/6(67%) 25 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Bannan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - 0.01 3/4(75%) 17 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Coburn J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - - 1/3(33%) 7 - - - - -
player-stats-img
Cooper M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/34(44%) - - - - 1/6(17%) 47 5/24(21%) - - - -
player-stats-img
Crama T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/38(55%) - - - 0.01 12/16(75%) 69 - - - 2 -
player-stats-img
Crocombe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/36(50%) - - - - 1/7(14%) 46 12/29(41%) - - - -
player-stats-img
Hamer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/29(69%) - - 1 0.1 10/16(63%) 49 2/4(50%) 2/8(25%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Mitchell B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/45(60%) - - - 0.02 5/9(56%) 56 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Neghli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/34(65%) - - - 0.01 6/10(60%) 55 2/4(50%) - - - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cooper J.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 13/14(93%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Brooks A.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 1/4(25%) 10/14(71%) 1 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Cannon T.
Phía trước player-stats-team-img
18 5/14(36%) 2/4(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ivanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
18 1/12(8%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bindon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/9(56%) 1/5(20%) 1 - 1 9 - - -
player-stats-img
Seriki F.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/5(20%) 4/9(44%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Taylor C.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 7/10(70%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 3 7 - - -
player-stats-img
Azeez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Peck S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 5/6(83%) 3/5(60%) - 1/1(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Crama T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hamer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Mcguinness M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/8(63%) - 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Neghli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) 1 2/3(67%) 2 2 - - -
player-stats-img
De Norre C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Langstaff M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sturge Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Doughty A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
McCallum S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
O`Hare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Burrows H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Mitchell B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Ballo T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Campbell T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Coburn J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Cooper M.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Bannan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Davies T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Crocombe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cooper M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.64 5 1.64 1 1 4 1
player-stats-img
Crocombe M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.49 5 1.49 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close