Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Milton Keynes Dons - Morecambe · 08.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
89’
2 : 2
goals-icon
Dallas A. (Cooke C.)
(Orsi-Dadomo D.) Liam Kelly
change-icon
83’
3 : 1
(Crowley D.) Hogan S.
change-icon
83’
3 : 1
82’
2 : 2
goals-icon
Dackers M. (Garner G.)
(White J.) O'Reilly T.
change-icon
77’
3 : 1
(Maguire L.) Waller C.
change-icon
77’
3 : 1
72’
2 : 2
goals-icon
Jordan Slew (Edwards G.)
71’
2 : 2
goals-icon
Ben Tollitt (Angol L.)
71’
2 : 2
goals-icon
Williams R. (Max Taylor)
(Lemonheigh Evans C.) Williams J.
change-icon
71’
3 : 1
64’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
42’
1 : 1
37’
0 : 1
goals-icon
Angol L. (Hình phạt)
36’
1 : 0
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Morecambe Morecambe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Morecambe Morecambe
#
Bàn thắng
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    11
  • 9 Hogan S. Hogan S.
    8
  • 30 White J. White J.
    6
  • 14 Tomlinson J. Tomlinson J.
    5
  • 7 Crowley D. Crowley D.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Angol L. Angol L.
    7
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    6
  • 9 Dallas A. Dallas A.
    6
  • 19 Garner G. Garner G.
    5
  • 24 Songo'o Y. Songo'o Y.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Milton Keynes Dons và Morecambe FC khi Milton Keynes Dons chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Milton Keynes Dons và Morecambe FC là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Milton Keynes Dons chơi trên sân nhà, Milton Keynes Dons đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Morecambe FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-3 nghiêng về phía Milton Keynes Dons.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Milton Keynes Dons đã thắng 9 trận, có 1 trận hòa trong khi Morecambe FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-9 nghiêng về phía Milton Keynes Dons.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Milton Keynes Dons) và 1-3 (sân của Morecambe FC).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng ba quốc gia (Anh) sắp tới giữa Milton Keynes Dons và Morecambe sẽ diễn ra vào 08.03 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Milton Keynes Dons v Morecambe và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Milton Keynes Dons

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Milton Keynes Dons trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Milton Keynes Dons

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Milton Keynes Dons in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Morecambe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Morecambe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Morecambe

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Milton Keynes Dons

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Milton Keynes Dons trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
18
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 46 53 14 11 21 43:61
19
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 52 14 10 22 52:66
20
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 51 12 15 19 45:65
22
Newport County Newport County 46 49 13 10 23 52:76
23
Carlisle United Carlisle United 46 42 10 12 24 44:71
24
Morecambe Morecambe 46 36 10 6 30 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 08 tháng 3 2025
Trọng tài
Woods Martin Anh

Sự tham dự

5718
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Morecambe Morecambe
#
Bàn thắng
  • 8 Gilbey A. Gilbey A.
    11
  • 9 Hogan S. Hogan S.
    8
  • 30 White J. White J.
    6
  • 14 Tomlinson J. Tomlinson J.
    5
  • 7 Crowley D. Crowley D.
    4
  • 66 Hendry C. Hendry C.
    3
  • 15 Offord L. Offord L.
    3
  • 99 Orsi-Dadomo D. Orsi-Dadomo D.
    3
  • 24 Lemonheigh Evans C. Lemonheigh Evans C.
    2
  • 14 Thompson-Sommers K. Thompson-Sommers K.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Angol L. Angol L.
    7
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    6
  • 9 Dallas A. Dallas A.
    6
  • 19 Garner G. Garner G.
    5
  • 24 Songo'o Y. Songo'o Y.
    3
  • 6 Stott J. Stott J.
    3
  • 7 Edwards G. Edwards G.
    3
  • 9 Hope H. Hope H.
    2
  • 28 Jones C. Jones C.
    1
  • 46 Williams R. Williams R.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close