Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Morecambe - Solihull Moors · 24.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
1 : 2
80’
0 : 3
goals-icon
Sonupe E. (Wakeling J.)
77’
0 : 3
goals-icon
Tipton O. (Worman B.)
77’
0 : 3
goals-icon
Sbarra J. (Clarke J.)
76’
0 : 2
65’
1 : 1
(Edwards G.) Nuttall J.
change-icon
62’
1 : 1
61’
0 : 2
goals-icon
Sutton W. (Rutherford O.)
60’
0 : 2
goals-icon
Stevenson B. (Wilkinson C.)
(Ben Tollitt) Thomas G.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
39’
0 : 2
35’
1 : 1
17’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

40%
Sở hữu bóng
60%
6
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Morecambe Morecambe
Solihull Moors Solihull Moors
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Morecambe Morecambe
Solihull Moors Solihull Moors
#
Bàn thắng
  • 36 Nolan J. Nolan J.
    19
  • 42 Popov C. Popov C.
    7
  • 7 Edwards G. Edwards G.
    6
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    5
  • 11 Muskwe A. Muskwe A.
    5
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Morecambe FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Solihull Moors ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Morecambe FC đã không ghi bàn 4 trận trong 13 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng tư quốc gia mùa bóng năm nay.

Solihull Moors đã không ghi bàn 4 trận trong 13 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng tư quốc gia mùa bóng năm nay.

Jack Nolan là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Morecambe FC với 5 bàn. Jacob Wakeling đã ghi 7 bàn cho Solihull Moors.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng tư quốc gia (Anh) sắp tới giữa Morecambe và Solihull Moors sẽ diễn ra vào 24.01 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Morecambe v Solihull Moors và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Morecambe

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Morecambe

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Solihull Moors

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Solihull Moors

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Morecambe

2 / 10của trận đấu cuối cùng Morecambe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Morecambe

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
21
Brackley Town Brackley Town 46 42 10 12 24 40:75
22
Morecambe Morecambe 46 38 9 11 26 66:103
23
Braintree Town Braintree Town 46 36 8 12 26 38:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Anh

Anh, Morecambe,

Globe Arena

Trọng tài
Miller Andrew Anh
Morecambe Morecambe
Solihull Moors Solihull Moors
Thống Kê Chính
40%
Sở hữu bóng
60%
6
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
8
5
Đá phạt góc
9
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
8
3
Sút xa khung thành
2
Tấn công
5
Đá phạt góc
9
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Morecambe Morecambe
Solihull Moors Solihull Moors
#
Bàn thắng
  • 36 Nolan J. Nolan J.
    19
  • 42 Popov C. Popov C.
    7
  • 7 Edwards G. Edwards G.
    6
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    5
  • 11 Muskwe A. Muskwe A.
    5
  • 8 Azeez M. Azeez M.
    5
  • 2 Payne L. Payne L.
    4
  • 32 Thomas G. Thomas G.
    3
  • 23 Ogwuru D. Ogwuru D.
    2
  • 21 Nuttall J. Nuttall J.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5
  • 15 High S. High S.
    5
  • 19 Sonupe E. Sonupe E.
    4
  • 8 Moore I. Moore I.
    3
  • 26 French T. French T.
    2
  • 5 Whitmore A. Whitmore A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close