Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Woking - Yeovil Town · 17.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 1
goals-icon
Perret T. (Ferguson K.)
(Ward M.) Pennant K.
change-icon
84’
2 : 0
(Gbode J.) Hinds T.
change-icon
84’
2 : 0
84’
1 : 1
goals-icon
Millar M. (Whittle A.)
83’
1 : 1
82’
2 : 0
(Beautyman H.) Akinola T.
change-icon
68’
2 : 0
67’
1 : 1
65’
1 : 1
goals-icon
Works T. (Greenslade H.)
1 : 0
(Forster-Caskey J.) Andrews J.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
(Drewe A.) Beautyman H.
goals-icon
30’
1 : 0
28’
1 : 0
17’
0 : 1
(Syla R.) Akinola T.
change-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
10
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Woking Woking
Yeovil Town Yeovil Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Woking Woking
Yeovil Town Yeovil Town
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    8
  • 38 Works T. Works T.
    8
  • 11 Daly J. Daly J.
    6
  • 7 Morias J. Morias J.
    4
  • 9 Jarvis A. Jarvis A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Woking chơi trên sân nhà, Woking đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Yeovil Town thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Yeovil Town.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Woking đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Yeovil Town thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-9 nghiêng về phía Yeovil Town.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Woking) và 1-1 (sân của Yeovil Town).

Bạn có biết rằng Woking ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Yeovil Town ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Woking và Yeovil Town, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 17.03 lúc 15:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Woking

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Woking không vẽ

Woking

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Woking không vẽ

Woking Yeovil Town

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Yeovil Town

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Yeovil Town không vẽ

Yeovil Town

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Yeovil Town không vẽ

Woking

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Woking trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 17 tháng 3 2026
Anh

Anh, Woking-Foxhills,

Kingfield Stadium

Trọng tài
Watkins Richie

Sự tham dự

2048
Woking Woking
Yeovil Town Yeovil Town
Thống Kê Chính
57%
Sở hữu bóng
43%
10
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
6
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
2
6
Sút xa khung thành
4
Tấn công
6
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Woking Woking
Yeovil Town Yeovil Town
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 10 O Brien A. O Brien A.
    4
  • 21 Kelly J. Kelly J.
    4
  • 4 Okoli C. Okoli C.
    3
  • 31 Gbode J. Gbode J.
    3
  • 11 Ward M. Ward M.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    8
  • 38 Works T. Works T.
    8
  • 11 Daly J. Daly J.
    6
  • 7 Morias J. Morias J.
    4
  • 9 Jarvis A. Jarvis A.
    3
  • 10 Jones R. Jones R.
    3
  • 14 McGavin B. McGavin B.
    3
  • 19 Sims J. Sims J.
    2
  • 21 Greenslade H. Greenslade H.
    2
  • 26 Ferguson K. Ferguson K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close