Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Shrewsbury Town - Câu lạc bộ Notts County · 17.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 1
90+5’
1 : 1
76’
1 : 1
goals-icon
Hinchy J. (Norburn O.)
(Morgan I.) Benning M.
change-icon
76’
2 : 0
75’
1 : 1
goals-icon
Hall T. (Iorpenda T.)
71’
2 : 0
(Sang T.) Freeman N.
change-icon
71’
2 : 0
63’
1 : 1
58’
1 : 1
goals-icon
Kouhyar Q. (Jodi Jones)
58’
1 : 1
goals-icon
Enoru B. (Tsaroulla N.)
57’
1 : 1
goals-icon
Ndlovu L. (Tangen H.)
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
(Scully A.) McDermott T.
change-icon
30’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
#
Bàn thắng
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    4
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    4
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    3
  • 11 Scully A. Scully A.
    3
  • 2 Hoole L. Hoole L.
    3
#
Bàn thắng
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    15
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    14
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    9
  • 26 Hall T. Hall T.
    7
  • 39 Ndlovu L. Ndlovu L.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Shrewsbury Town và Notts County là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Shrewsbury Town chơi trên sân nhà, Shrewsbury Town đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi Notts County thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía Shrewsbury Town.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, Shrewsbury Town đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi Notts County thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-30 nghiêng về phía Notts County.

Trận thắng gần đây nhất của Notts County trên sân của Shrewsbury Town là ở năm 2010.

Notts County đã có 6 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng ba quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Shrewsbury Town và Câu lạc bộ Notts County sẽ diễn ra vào 17.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Shrewsbury Town

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Shrewsbury Town không vẽ

Shrewsbury Town

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Shrewsbury Town không vẽ

Shrewsbury Town Câu lạc bộ Notts County

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Câu lạc bộ Notts County

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Câu lạc bộ Notts County không vẽ

Câu lạc bộ Notts County

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Câu lạc bộ Notts County không vẽ

Shrewsbury Town

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Shrewsbury Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 81 25 6 15 61:51
5
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 80 24 8 14 74:52
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 17 tháng 2 2026
Trọng tài
Davis William Anh
Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
#
Bàn thắng
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    4
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    4
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    3
  • 11 Scully A. Scully A.
    3
  • 2 Hoole L. Hoole L.
    3
  • 19 Morgan I. Morgan I.
    3
  • 6 Clucas S. Clucas S.
    2
  • 48 Ihionvien B. Ihionvien B.
    2
  • 25 Ruffels J. Ruffels J.
    2
  • 20 Kabia I. Kabia I.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    15
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    14
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    9
  • 26 Hall T. Hall T.
    7
  • 39 Ndlovu L. Ndlovu L.
    5
  • 25 Tsaroulla N. Tsaroulla N.
    4
  • 16 Luker J. Luker J.
    3
  • 11 Grant C. Grant C.
    3
  • 14 Iorpenda T. Iorpenda T.
    3
  • 12 Ness L. Ness L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close