Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

1. Tatran Presov - Spartak Trnava · 09.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
3 : 1
90+10’
2 : 2
90+7’
2 : 2
90+2’
2 : 2
90+1’
3 : 1
(Revenco I.) Gall B.
change-icon
90+1’
3 : 1
90’
2 : 2
86’
2 : 2
goals-icon
Khorkheli L. (Azango P.)
85’
3 : 1
(Regali M.) Sagna L.
change-icon
77’
3 : 1
(Olejnik S.) Soucek F.
change-icon
77’
3 : 1
75’
2 : 2
goals-icon
Duris M. (Taiwo A.)
(Masaryk A.) Simon D.
change-icon
63’
3 : 1
58’
2 : 2
goals-icon
Skrbo S. (Kudlicka T.)
58’
2 : 2
goals-icon
Mikovic M. (Jureskin R.)
58’
2 : 2
goals-icon
Azango P. (Gong H.)
47’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45+6’
2 : 1
(Begala R.) Olejnik S.
goals-icon
41’
1 : 1
26’
0 : 1
goals-icon
Kudlicka T. (Holik L.)
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
36%
Sở hữu bóng
64%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

1. Tatran Presov 1. Tatran Presov
Spartak Trnava Spartak Trnava
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Tatran Presov 1. Tatran Presov
Spartak Trnava Spartak Trnava
#
Bàn thắng
  • 9 Regali M. Regali M.
    9
  • 11 Olejnik S. Olejnik S.
    3
  • 5 Begala R. Begala R.
    3
  • 80 Sagna L. Sagna L.
    2
  • 7 Soucek F. Soucek F.
    2
#
Bàn thắng
  • 12 Taiwo A. Taiwo A.
    6
  • 18 Gong H. Gong H.
    6
  • 30 Khorkheli L. Khorkheli L.
    6
  • 19 Kudlicka T. Kudlicka T.
    5
  • 6 Prochazka R. Prochazka R.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa 1. FC Tatran Prešov và FC Spartak Trnava là 0-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi 1. FC Tatran Prešov chơi trên sân nhà, 1. FC Tatran Prešov đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Spartak Trnava thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía 1. FC Tatran Prešov.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, 1. FC Tatran Prešov đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Spartak Trnava thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-14 nghiêng về phía FC Spartak Trnava.

Bạn có biết rằng 1. FC Tatran Prešov ghi 43% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Spartak Trnava ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 1. Tatran Presov vs Spartak Trnava trong Slovakia Giải Superliga sẽ bắt đầu vào 09.11 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu 1. Tatran Presov Spartak Trnava bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

1. Tatran Presov

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số 1. Tatran Presov trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

1. Tatran Presov

2 / 10 trận đấu cuối cùng 1. Tatran Presov trong Giải Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Spartak Trnava

3 / 10 trận đấu cuối cùng Spartak Trnava trong Giải Superliga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

1. Tatran Presov

3 / 10của trận đấu cuối cùng 1. Tatran Presov trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

1. Tatran Presov

5 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Tatran Presov in Giải Superliga kết thúc trong một trận hòa

Spartak Trnava

3 / 10của trận đấu cuối cùng Spartak Trnava trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
MSK Zilina MSK Zilina 22 40 11 7 4 45:27
4
Spartak Trnava Spartak Trnava 22 37 11 4 7 35:28
5
Zeleziarne Podbrezova Zeleziarne Podbrezova 22 36 11 3 8 46:29
10
KFC Komarno KFC Komarno 22 22 5 7 10 24:34
11
1. Tatran Presov 1. Tatran Presov 22 21 4 9 9 22:35
12
MFK Skalica MFK Skalica 22 16 3 7 12 20:35
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
DAC 1904 DAC 1904 32 58 17 7 8 55:34
3
Spartak Trnava Spartak Trnava 32 56 17 5 10 51:37
4
MSK Zilina MSK Zilina 32 52 15 7 10 59:41
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Ruzomberok Ruzomberok 32 35 8 11 13 34:50
5
KFC Komarno KFC Komarno 32 32 8 8 16 34:46
6
1. Tatran Presov 1. Tatran Presov 32 30 6 12 14 29:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 09 tháng 11 2025
Slovakia

Slovakia, Presov,

Stadion Tatran

Trọng tài
Kruzliak Ivan Slovakia
1. Tatran Presov 1. Tatran Presov
Spartak Trnava Spartak Trnava
Thống Kê Chính
0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
36%
Sở hữu bóng
64%
8
Tổng số cú sút
5
3
Những cú sút vào khung thành
2
71% 220/309
Đường chuyền
455/554 82%
4
Đá phạt góc
5
4
Thẻ vàng
4
Cú sút
8
Tổng số cú sút
5
3
Những cú sút vào khung thành
2
1.86
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.68
4
Sút xa khung thành
1
5
Cú sút trong Vùng
3
3
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
71% 220/309
Đường chuyền
455/554 82%
28% 18/65
Đường Chuyền Dài
26/74 35%
52% 47/91
Đường chuyền ở phần ba cuối
133/194 69%
0.71
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.85
18% 2/11
Chuyền bóng
3/22 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
0
Ngoại vi
1
20
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
21
Phòng thủ
15
Fouls
20
4
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
55
Trận đấu tay đôi thắng
49
79% 11/14
Tranh bóng
9/16 56%
11
Cắt bóng
6
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.68
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.86
-0.32
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Tatran Presov 1. Tatran Presov
Spartak Trnava Spartak Trnava
#
Bàn thắng
  • 9 Regali M. Regali M.
    9
  • 11 Olejnik S. Olejnik S.
    3
  • 5 Begala R. Begala R.
    3
  • 80 Sagna L. Sagna L.
    2
  • 7 Soucek F. Soucek F.
    2
  • 97 Masaryk A. Masaryk A.
    2
  • 70 Morim H. Morim H.
    1
  • 29 Simon D. Simon D.
    1
  • 28 Juraj Kotula Juraj Kotula
    1
  • 3 Siplak M. Siplak M.
    1
#
Bàn thắng
  • 12 Taiwo A. Taiwo A.
    6
  • 18 Gong H. Gong H.
    6
  • 30 Khorkheli L. Khorkheli L.
    6
  • 19 Kudlicka T. Kudlicka T.
    5
  • 6 Prochazka R. Prochazka R.
    4
  • 57 Duris M. Duris M.
    4
  • 93 Metsoko I. Metsoko I.
    4
  • 11 Azango P. Azango P.
    3
  • 17 Paur J. Paur J.
    2
  • 7 Skrbo S. Skrbo S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close