Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Preston North End - Sheffield Wednesday · 01.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(McCann A.) Dobbin L.
goals-icon
85’
3 : 0
(Hughes A.) Lindsay L.
change-icon
84’
3 : 0
83’
2 : 1
goals-icon
Onukwuli F. (Palmer L.)
(Osmajic M.) Dobbin L.
change-icon
77’
3 : 0
(Devine A.) Thompson J.
change-icon
77’
3 : 0
70’
3 : 0
66’
2 : 1
goals-icon
Redmond N. (Thornton J.)
66’
2 : 1
goals-icon
Lowe J. (McNiell C.)
(Lewis J.) Small T.
change-icon
62’
3 : 0
(Smith M.) Jebbison D.
change-icon
62’
3 : 0
(Whiteman B.) Osmajic M.
goals-icon
61’
2 : 0
55’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
40’
1 : 1
goals-icon
Fusire S. (Cooper L.)
(Lewis J.) McCann A.
goals-icon
28’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.2
47%
Sở hữu bóng
53%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Preston North End Preston North End
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Preston North End Preston North End
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
#
Bàn thắng
  • 17 Dobbin L. Dobbin L.
    10
  • 20 Osmajic M. Osmajic M.
    8
  • 21 Devine A. Devine A.
    8
  • 9 Jebbison D. Jebbison D.
    6
  • 24 Smith M. Smith M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Lowe J. Lowe J.
    4
  • 17 McNiell C. McNiell C.
    4
  • 12 Jerry Yates Jerry Yates
    4
  • 14 Chalobah N. Chalobah N.
    2
  • 11 Cadamarteri B. Cadamarteri B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Preston North End và Sheffield Wednesday khi Preston North End chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Preston North End và Sheffield Wednesday là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Preston North End chơi trên sân nhà, Preston North End đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi Sheffield Wednesday thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-16 nghiêng về phía Preston North End.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Preston North End đã thắng 16 trận, có 9 trận hòa trong khi Sheffield Wednesday thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 48-42 nghiêng về phía Preston North End.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của Preston North End) và 1-1 (sân của Sheffield Wednesday).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Preston North End vs Sheffield Wednesday trong Anh Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 01.01 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Preston North End Sheffield Wednesday bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Preston North End

6 / 10của trận đấu cuối cùng Preston North End trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Preston North End

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Preston North End in Giải vô địch kết thúc trong một trận hòa

Preston North End Sheffield Wednesday

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Sheffield Wednesday

4 / 10của trận đấu cuối cùng Sheffield Wednesday trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Sheffield Wednesday

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sheffield Wednesday in Giải vô địch kết thúc trong một trận hòa

Preston North End Sheffield Wednesday

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Sheffield United Sheffield United 46 60 18 6 22 66:66
14
Preston North End Preston North End 46 60 15 15 16 55:62
15
Queens Park Rangers Queens Park Rangers 46 58 16 10 20 61:73
22
Oxford United Oxford United 46 47 11 14 21 45:59
23
Leicester City Leicester City 46 46 12 16 18 58:68
24
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday 46 0 2 12 32 29:89
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Năm 01 tháng 1 2026
Anh

Anh, Preston,

Deepdale

Trọng tài
Ward Gavin Anh
Preston North End Preston North End
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
Thống Kê Chính
1.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.2
47%
Sở hữu bóng
53%
12
Tổng số cú sút
6
7
Những cú sút vào khung thành
1
76% 293/386
Đường chuyền
366/454 81%
4
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
12
Tổng số cú sút
6
7
Những cú sút vào khung thành
1
3.7
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.03
3
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
1
4
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
76% 293/386
Đường chuyền
366/454 81%
40% 23/58
Đường Chuyền Dài
29/66 44%
61% 80/131
Đường chuyền ở phần ba cuối
48/81 59%
0.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.27
38% 6/16
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
6
4
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
10
4
Đá phạt góc
7
23
Ném biên
25
Phòng thủ
10
Fouls
8
2
Thẻ vàng
0
59
Trận đấu tay đôi thắng
54
65% 17/26
Tranh bóng
11/17 65%
31
Phá bóng
19
7
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.03
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.7
0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Preston North End Preston North End
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
#
Bàn thắng
  • 17 Dobbin L. Dobbin L.
    10
  • 20 Osmajic M. Osmajic M.
    8
  • 21 Devine A. Devine A.
    8
  • 9 Jebbison D. Jebbison D.
    6
  • 24 Smith M. Smith M.
    3
  • 26 Small T. Small T.
    3
  • 14 Storey J. Storey J.
    2
  • 29 Frokjaer-Jensen M. Frokjaer-Jensen M.
    2
  • 4 Whiteman B. Whiteman B.
    2
  • 10 Lang C. Lang C.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Lowe J. Lowe J.
    4
  • 17 McNiell C. McNiell C.
    4
  • 12 Jerry Yates Jerry Yates
    4
  • 14 Chalobah N. Chalobah N.
    2
  • 11 Cadamarteri B. Cadamarteri B.
    2
  • 29 Brown G. Brown G.
    2
  • 6 Iorfa D. Iorfa D.
    1
  • 4 Fusire S. Fusire S.
    1
  • 12 Amass H. Amass H.
    1
  • 16 Cooper L. Cooper L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close