Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Reading - Wigan Athletic · 28.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ehibhatiomhan K.) Keane W.
change-icon
87’
4 : 0
(Nyambe R.) Yiadom A.
change-icon
87’
4 : 0
82’
3 : 1
goals-icon
Costelloe D. (Borges Rodrigues R.)
82’
3 : 1
goals-icon
Vickers C. (Wright C.)
(Kankam Kyerewaa D.) Roberts H.
change-icon
78’
4 : 0
67’
3 : 1
goals-icon
Hungbo J. (Bettoni H.)
63’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Carragher J. (Llyton Chapman)
46’
2 : 1
goals-icon
Smith M. (Moxon O.)
(Doyle K.) Lane P.
change-icon
46’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
(Bàn phản lưới nhà) Aimson W.
19’
2 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
46%
Sở hữu bóng
54%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Reading Reading
Wigan Athletic Wigan Athletic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Reading Reading
Wigan Athletic Wigan Athletic
#
Bàn thắng
  • 7 Marriott J. Marriott J.
    16
  • 10 Wing L. Wing L.
    11
  • 9 Ehibhatiomhan K. Ehibhatiomhan K.
    9
  • 11 Kankam Kyerewaa D. Kankam Kyerewaa D.
    5
  • 29 Doyle K. Doyle K.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Taylor J. Taylor J.
    15
  • 8 Wright C. Wright C.
    7
  • 7 Murray F. Murray F.
    5
  • 25 Vickers C. Vickers C.
    3
  • 33 Moxon O. Moxon O.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Reading chơi trên sân nhà, Reading đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi Wigan thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-16 nghiêng về phía Reading.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, Reading đã thắng 13 trận, có 5 trận hòa trong khi Wigan thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-32 nghiêng về phía Reading.

Trận thắng gần đây nhất của Wigan trên sân của Reading là ở năm 2020.

Mùa trước Reading thắng cả hai trận gặp Wigan (2-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Reading ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Reading vs Wigan Athletic trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 28.03 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Reading Wigan Athletic bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Reading

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Reading không vẽ

Reading

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Reading không vẽ

Reading Wigan Athletic

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Wigan Athletic

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Wigan Athletic không vẽ

Wigan Athletic

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Wigan Athletic không vẽ

Reading

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Reading trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 63 17 12 17 69:58
12
Reading Reading 46 63 16 15 15 64:60
13
Bắc Biển Bắc Biển 46 60 17 9 20 54:65
15
Barnsley Barnsley 46 59 15 14 17 68:73
16
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 56 14 14 18 49:58
17
Burton Albion Burton Albion 46 54 13 15 18 50:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 28 tháng 3 2026
Trọng tài
Copeland Steven Anh
Reading Reading
Wigan Athletic Wigan Athletic
Thống Kê Chính
1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
46%
Sở hữu bóng
54%
13
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
78% 319/411
Đường chuyền
376/469 80%
3
Đá phạt góc
9
Cú sút
13
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
1.88
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.41
5
Sút xa khung thành
1
8
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
78% 319/411
Đường chuyền
376/469 80%
26% 17/66
Đường Chuyền Dài
13/48 27%
54% 37/68
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/131 71%
1.36
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.93
50% 6/12
Chuyền bóng
3/33 9%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
2
7
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
9
21
Ném biên
29
Phòng thủ
14
Fouls
7
43
Trận đấu tay đôi thắng
33
80% 8/10
Tranh bóng
4/9 44%
36
Phá bóng
15
17
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
4
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.88
0.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Reading Reading
Wigan Athletic Wigan Athletic
#
Bàn thắng
  • 7 Marriott J. Marriott J.
    16
  • 10 Wing L. Wing L.
    11
  • 9 Ehibhatiomhan K. Ehibhatiomhan K.
    9
  • 11 Kankam Kyerewaa D. Kankam Kyerewaa D.
    5
  • 29 Doyle K. Doyle K.
    4
  • 15 O'Connor P. O'Connor P.
    3
  • 21 Lane P. Lane P.
    2
  • 8 Savage C. Savage C.
    2
  • 21 Williams R. Williams R.
    2
  • 27 Keane W. Keane W.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Taylor J. Taylor J.
    15
  • 8 Wright C. Wright C.
    7
  • 7 Murray F. Murray F.
    5
  • 25 Vickers C. Vickers C.
    3
  • 33 Moxon O. Moxon O.
    3
  • 11 Costelloe D. Costelloe D.
    3
  • 43 Bettoni H. Bettoni H.
    3
  • 6 Weir J. Weir J.
    2
  • 15 Kerr J. Kerr J.
    2
  • 9 Saydee C. Saydee C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ehibhatiomhan K.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 87 2 0.78 - 0.01 4 6/8(75%) - -
player-stats-img
Pereira J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Nyambe R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 87 - - - 0.22 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 60/76(79%) - -
player-stats-img
Doyle K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 45 - 0.09 1 0.5 2 7/7(100%) - -
player-stats-img
Dorsett J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.21 - 0.01 1 36/50(72%) - -
player-stats-img
Savage C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.15 - 0.23 2 26/34(76%) - -
player-stats-img
Roberts H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 12 - 0.07 - 0.13 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Fraser L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.09 - 36/41(88%) - -
player-stats-img
O'Connor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.07 - 35/52(67%) - -
player-stats-img
Smith M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.04 - 23/29(79%) - -
player-stats-img
Hungbo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 23 - - - 0.02 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Kankam Kyerewaa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 78 - 0.15 - - 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Murray F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.22 1 38/51(75%) - -
player-stats-img
Carragher J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.02 - 25/28(89%) - -
player-stats-img
Tickle S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 23/41(56%) - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Borges Rodrigues R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 82 - 0.02 - 0.01 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Weir J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.13 - 0.02 1 39/50(78%) - -
player-stats-img
Aimson W.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 59/71(83%) - -
player-stats-img
Llyton Chapman
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 45 - - - 0.01 - 28/37(76%) - -
player-stats-img
Taylor J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - 0.24 - - 2 4/6(67%) - -
player-stats-img
Wright C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 82 - - - 0.04 - 25/28(89%) - -
player-stats-img
Kerr J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.09 - 61/66(92%) - -
player-stats-img
Costelloe D.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.32 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Keane W.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Vickers C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.02 - 0.01 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Yiadom A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ehibhatiomhan K.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.52 1 1 2 3 1
player-stats-img
Doyle K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Savage C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 1 - - 1 1
player-stats-img
Taylor J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Borges Rodrigues R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Dorsett J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kankam Kyerewaa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Murray F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Roberts H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Vickers C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - - 1
player-stats-img
Weir J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Aimson W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carragher J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costelloe D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fraser L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hungbo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keane W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kerr J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Llyton Chapman
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nyambe R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Connor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pereira J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tickle S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wright C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yiadom A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Taylor J.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 14 - - - - 1
player-stats-img
Ehibhatiomhan K.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/8(75%) - 1 - 0.01 3/3(100%) 20 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Murray F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 38/51(75%) - - - 0.22 10/17(59%) 92 2/6(33%) 1/16(6%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Savage C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/34(76%) 1 - - 0.23 6/11(55%) 46 - 1/2(50%) 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Borges Rodrigues R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/19(74%) - - - 0.01 6/8(75%) 37 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Doyle K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/7(100%) 1 - 1 0.5 2/2(100%) 19 - 1/3(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Kerr J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 61/66(92%) - - - 0.09 1/3(33%) 82 3/4(75%) - - 3 -
player-stats-img
Weir J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/50(78%) - - - 0.02 10/13(77%) 60 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Wright C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/28(89%) - - - 0.04 13/15(87%) 42 - - - - -
player-stats-img
Carragher J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/28(89%) - - - 0.02 7/9(78%) 37 - - - - -
player-stats-img
Dorsett J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/50(72%) - 1 - 0.01 2/8(25%) 70 4/16(25%) - - 1 -
player-stats-img
Kankam Kyerewaa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - - 1/1(100%) 34 - - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Keane W.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Llyton Chapman
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/37(76%) - - - 0.01 4/7(57%) 46 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/16(88%) - - - 0.01 7/7(100%) 18 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Nyambe R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/27(74%) - - - 0.22 5/7(71%) 54 2/4(50%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
O'Connor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/52(67%) - - - 0.07 1/4(25%) 65 1/12(8%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Roberts H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) 1 - - 0.13 2/2(100%) 11 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Smith M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/29(79%) - - - 0.04 8/13(62%) 34 - - - - -
player-stats-img
Vickers C.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 9 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 60/76(79%) - - - - 3/8(38%) 86 1/8(13%) - - - -
player-stats-img
Aimson W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/71(83%) - - - 0.01 7/8(88%) 87 3/7(43%) - - 2 1
player-stats-img
Costelloe D.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.32 3/3(100%) 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fraser L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/41(88%) - - - 0.09 4/5(80%) 53 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Hungbo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.02 6/6(100%) 15 - - - 2 -
player-stats-img
Pereira J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - - 1/4(25%) 40 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Tickle S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/41(56%) - - - - 3/11(27%) 46 6/24(25%) - - - -
player-stats-img
Yiadom A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 7 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Borges Rodrigues R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 4/8(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Kankam Kyerewaa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Kerr J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/5(20%) 3/5(60%) 1 - 1 6 - 1 -
player-stats-img
Wright C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 1/7(14%) 2 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Ehibhatiomhan K.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/4(75%) 2/5(40%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Nyambe R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) 3 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
O'Connor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) 1 - 2 7 - - -
player-stats-img
Savage C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 3 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Weir J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Fraser L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 2/4(50%) 2 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Murray F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Taylor J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Aimson W.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 4 - - 1
player-stats-img
Doyle K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Dorsett J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(50%) - - 1 9 - - -
player-stats-img
Roberts H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Costelloe D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Hungbo J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(50%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Llyton Chapman
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 1 - 1 -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Carragher J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Keane W.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Moxon O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Smith M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tickle S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vickers C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pereira J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Yiadom A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pereira J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 1 0.23 - - 5 1
player-stats-img
Tickle S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.3 2 1.7 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close