Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Solihull Moors - Rochdale · 21.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 1
(Tipton O.) Worman B.
change-icon
84’
1 : 0
(Wilkinson C.) Sonupe E.
change-icon
79’
1 : 0
78’
0 : 1
goals-icon
Pettit C. (Gilmour H.)
77’
0 : 1
goals-icon
Pritchard J. (Allarakhia T.)
(Wakeling J.) Stevenson B.
change-icon
72’
1 : 0
(Lipsiuc D.) Rutherford O.
change-icon
72’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Henderson I. (Duku M.)
62’
0 : 1
goals-icon
Bilongo B. (Mcbride C.)
62’
0 : 1
goals-icon
Smith T. (Rodney D.)
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Solihull Moors Solihull Moors
Rochdale Rochdale
2.8
Số bàn thắng mỗi trận
1.6
1.6
Số bàn thua mỗi trận
0.5
21.1
Số phút/Bàn thắng được ghi
44.3
4.4
Số bàn thắng trung bình trận đấu
2.1
44
Mục tiêu ghi bàn
21
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Solihull Moors Solihull Moors
Rochdale Rochdale
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Solihull Moors Solihull Moors
Rochdale Rochdale
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Dieseruvwe E. Dieseruvwe E.
    27
  • 10 Rodney D. Rodney D.
    9
  • 40 Henderson I. Henderson I.
    8
  • 30 Duku M. Duku M.
    7
  • 4 East R. East R.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Solihull Moors đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi Rochdale thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-7 nghiêng về phía Solihull Moors.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của Solihull Moors) và 1-2 (sân của Rochdale).

Bạn có biết rằng Solihull Moors ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Rochdale ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Solihull Moors đã không ghi bàn 2 trận trong 14 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng tư quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng tư quốc gia (Anh) sắp tới giữa Solihull Moors và Rochdale sẽ diễn ra vào 21.01 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Solihull Moors v Rochdale và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Solihull Moors

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Solihull Moors

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Solihull Moors

3 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng tư quốc gia

Rochdale

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rochdale trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rochdale

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Rochdale in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Solihull Moors

1 / 10 trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
York City York City 46 108 33 9 4 114:41
2
Rochdale Rochdale 46 106 33 7 6 88:41
3
Carlisle United Carlisle United 46 95 29 8 9 87:51
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 21 tháng 1 2026
Anh

Anh, Solihull,

Damson Park

Trọng tài
Dale Alan Anh

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Solihull Moors Solihull Moors
Rochdale Rochdale
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5
  • 15 High S. High S.
    5
  • 19 Sonupe E. Sonupe E.
    4
  • 8 Moore I. Moore I.
    3
  • 26 French T. French T.
    2
  • 5 Whitmore A. Whitmore A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Dieseruvwe E. Dieseruvwe E.
    27
  • 10 Rodney D. Rodney D.
    9
  • 40 Henderson I. Henderson I.
    8
  • 30 Duku M. Duku M.
    7
  • 4 East R. East R.
    7
  • 2 Gordon K. Gordon K.
    6
  • 38 Smith T. Smith T.
    6
  • 18 Barlow A. Barlow A.
    5
  • 7 Allarakhia T. Allarakhia T.
    3
  • 21 Mcbride C. Mcbride C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close